( TROL)- Berlin- Nhiều người nước ngoài sang sống và làm việc tại CHLB Đức, đã coi nước Đức là quê hương thứ 2 của họ, trong đó có người Việt Nam chúng ta. Để nhập Quốc tịch Đức những người nước ngoài cần phải qua các kỳ thi kiểm tra tiếng Đức và trả lời các câu hỏi trong bài kiểm tra tìm hiểu về nước CHLB Đức. Tuoitreonline.de rất vinh hạnh được giới thiệu với các bạn người Việt Nam hơn 400 câu hỏi và đáp án song ngữ ( Đức Việt) của nhà giáo Nguyễn Thế Tuyền. Chúng tôi sẽ chia ra nhiều phần để các bạn theo dõi và tập luyện.

 

TÌM HIỂU NƯỚC ĐỨC

 Đây là những câu hỏi về xã hội, cơ cấu tổ chức nhà nước, hệ thống chính trị và luật pháp của nước CHLB Đức, do Sở chuyên trách về nhập cư và tị nạn Liên bang biên soạn. Tài liệu này dùng cho việc kiểm tra kiến thức để nhập quốc tịch và là một phần trong chương trình thi tiếng Đức hệ B1. Với những khái niệm phức tạp, ví dụ vấn đề bầu cử, người dịch có giải thích bổ sung thêm. Phần trả lời cho mỗi câu hỏi có bốn đáp án a,b,c,d, trong đó chỉ có một đáp án đúng.

Bạn hãy thử sức mình tìm câu trả lời đúng, trước khi so sánh với đáp án (sau mỗi năm câu)

 Chúc bạn đọc sức khỏe và thành công!

                                                                           Nguyễn Thế Tuyền

Phần 2 ( Câu hỏi từ 101 đến 200)

Câu 101

Gewerkschaften sind Interessenverbände der

  • a) Jugendlichen
  • b) Arbeitnehmer und Arbeitnehmerinnen
  • c) Rentner und Rentnerinnen
  • d) Arbeitgeber und Arbeitgeberinnen

Công đoàn là những hiệp hội đại diện cho quyền lợi của…

  • a) Giới trẻ.
  • b) Công nhân.
  • c) Những người đã về hưu.
  • d) Giới chủ.

Câu 102

Womit kann man in der Bundesrepublik Deutschland geehrt werden, wenn man auf politischem, wirtschaftlichem, kulturellem geistigem oder sozialem Gebiet eine besondere Leistung erbracht hat? Mit dem…

  • a) Bundesverdienstkreuz
  • b) Bundesadler
  • c) Vaterländischen Verdienstorden
  • d) Ehrentitel „Held der Deutschen Demokratischen Republik“

Ở CHLB Đức người ta được vinh danh bằng cách nào, nếu họ có những thành tích xuất sắc trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa tinh thần hoặc lĩnh vực xã hội? Bằng…

  • a) Giải thưởng vinh danh của Liên bang
  • b) Giải thưởng Đại bàng Đức
  • c) Huân chương công trạng cống hiến cho Tổ quốc
  • d) Giải thưởng danh dự „Anh hùng CHDC Đức“

Câu 103

Was wird in Deutschland als „Ampelkoalition“ bezeichnet? Die Zusammenarbeit…

  • a) Der Bundestagsfraktionen von CDU und CSU
  • b) Von SPD, FDP und Bündnis 90/ die Grünen in einer Regierung
  • c) von CSU, Die LINKE und Bündnis 90/Die Grünen in einer Regierung
  • d) der Bundestagsfraktionen von CDU und SPD

Ở Đức người ta gọi „Liên minh đèn tín hiệu giao thông“ có nghĩa là gì? Đó là sự hợp tác…

  • a) Của các nhóm nghị sĩ quốc hội của CDU và CSU.
  • b) Của SPD, FDP và Liên minh 90/ đảng xanh trong Chính phủ.
  • c) Của CSU, đảng Cánh tả và Liên minh 90/ đảng xanh trong chính phủ.
  • d) Các nhóm nghị sĩ quốc hội của CDU và SPD.

(Ghi chú CDU: Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo, CSU: Liên minh xã hội Thiên chúa giáo, SPD: Đảng dân chủ xã hội Đức, FDP: Đảng tự do Đức, die LINKE: Đảng cánh tả)

Câu 104

Eine Frau in Deutschland verliert ihre Arbeit. Was darf nicht der Grund für diese Entlassung sein?

  • a) Die Frau ist lange krank und arbeitsunfähig.
  • b) Die Frau kam oft zu spät zur Arbeit.
  • c) Die Frau erledigt private Sachen während der Arbeitszeit.
  • d) Die Frau bekommt ein Kind und ihr Chef weiß das.

Ở Đức một người phụ nữ mất việc làm. Điều gì không thể là lý do cho sự thải hồi?

  • a) Người này bị bệnh một thời gian dài và không thể đi làm được.
  • b) Người này hay đi làm muộn.
  • c) Người này hay làm việc riêng trong giờ làm việc.
  • d) Người này đẻ con và ông sếp cũng biết việc đó.

Câu 105

Was ist eine Aufgabe von Wahlhelfern/ Wahlhelferinnen in Deutschland?

  • a) Sie helfen alten Menschen bei der Stimmabgabe in der Wahlkabine
  • b) Sie schreiben die Wahlbenachrichtigungen vor der Wahl
  • c) Sie geben Zwischenergebnisse an die Medien weiter
  • d) Sie zählen die Stimmen nach dem Ende der Wahl.

Ở Đức, nhiệm vụ của những người giúp tổ chức bầu cử là gì?

  • a) Họ giúp những người già bỏ phiếu trong các phòng điền phiếu.
  • b) Họ viết thông tin về bầu cử trước thời điểm đó.
  • c) Họ chuyển tiếp kết quả tạm thời cho giới truyền thông.
  • d) Họ đếm số phiếu sau khi kết thúc bầu cử.

Đáp án

101b, 102a, 103b, 104d, 105d

 

Câu 106

In Deutschland helfen ehrenamtliche Wahlhelfer und Wahlhelferinnen bei den Wahlen. Was ist eine Aufgabe von Wahlhelfern/ Wahlhelferinnen?

  • a) Sie helfen Kindern und alten Menschen beim Wählen.
  • b) Sie schreiben Karten und Briefe mit der Angabe des Wahllokals
  • c) Sie geben Zwischenergebnisse an Journalisten weiter.
  • d) Sie zählen die Stimmen nach dem Ende der Wahl.

Ở Đức có những người trợ giúp bầu cử một cách thiện nguyện. Nhiệm vụ của họ là gì?

  • a) Họ giúp trẻ em và người già trong việc đi bầu cử.
  • b) Họ viết phiếu bầu và thư cho biết địa điểm bầu cử.
  • c) Họ thông báo cho nhà báo kết quả tạm thời.
  • d) Họ kiểm phiếu sau khi bầu cử kết thúc.

Câu 107

Für wie viele Jahre wird der Bundestag in Deutschland gewählt?

  • a) 2 Jahre
  • b) 4 Jahre
  • c) 6 Jahre
  • d) 8 Jahre

Một lần bầu cử Quốc hội Đức cho nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

  • a) Hai năm
  • b) Bốn năm
  • c) Sáu năm
  • d) Tám năm

Câu 108

Bei einer Bundestagswahl in Deutschland darf jeder wählen, der…

  • a) in der Bundesrepublik Deutschland wohnt und wählen möchte.
  • b) Bürger / Bürgerin der Bundesrepublik Deutschland ist und mindestens 18 Jahre alt ist.
  • c) seit mindestens 3 Jahren in der Bundesrepublik Deutschland lebt.
  • d) Bürger / Bürgerin der Bundesrepublik Deutschland ist und mindestens 21 Jahre alt ist

Những người được tham gia bầu cử quốc hội Đức là những người…

  • a) Sống ở Đức và muốn đi bầu cử.
  • b) Công dân của CHLB Đức và tối thiểu 18 tuổi.
  • c) Đã sống ở Đức ít nhất từ ba năm nay.
  • d) Công dân của CHLB Đức và tối thiểu 21 tuổi.

Câu 109

Wie oft gibt es normalerweise Bundestagswahlen in Deutschland?

  • a) Alle drei Jahre
  • b) Alle vier Jahre
  • c) Alle fünf Jahre
  • d) Alle sechs Jahre

Bình thường ra cứ bao nhiêu lâu lại có bầu cử quốc hội liên bang ở Đức?

  • a) Cứ ba năm một lần
  • b) Cứ bốn năm một lần
  • c) Cứ năm năm một lần
  • d) Cứ sáu năm một lần

Câu 110

Für wie viele Jahre wird der Bundestag in Deutschland gewählt?

  • a) 2 Jahre
  • b) 3 Jahre
  • c) 4 Jahre
  • d) 5 Jahre

Một lần bầu cử Quốc hội Đức cho nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

  • a) Hai năm
  • b) Ba năm
  • c) Bốn năm
  • d) Năm năm

Đáp án

106d, 107b, 108b, 109b, 110c

Câu 111

In Deutschland darf man wählen. Was bedeutet das?

  • a) Alle deutschen Staatsangehörigen dürfen wählen, wenn sie das Mindestalter erreicht haben.
  • b) Nur verheiratete Personen dürfen wählen.
  • c) Nur Personen mit einem festen Arbeitsplatz dürfen wählen.
  • d) Alle Einwohner und Einwohnerinnen in Deutschland müssen wählen.

Ở Đức người ta được phép đi bầu cử. Điều đó có nghĩa là thế nào?

  • a) Tất cả công dân Đức được phép tham gia bầu cử, nếu họ đủ tuổi tối thiểu.
  • b) Chỉ những người lập gia đình mới được bầu cử.
  • c) Chỉ những người có công ăn việc làm ổn định mới được đi bầu cử.
  • d) Mọi người ở Đức phải đi bầu cử.

Câu 112

Die Wahlen in Deutschland sind…

  • a) Speziell
  • b) Geheim
  • c) Berufsbezogen
  • d) geschlechtsabhängig

Bầu cử ở Đức là…

  • a) Đặc biệt.
  • b) Bầu kín.
  • c) Theo nghề nghiệp.
  • d) Phụ thuộc vào giới tính.

Câu 113

Wahlen in Deutschland gewinnt die Partei, die…

  • a) die meisten Stimmen bekommt.
  • b) die meisten Männer mehrheitlich gewählt haben.
  • c) die meisten Stimmen bei den Arbeitern / Arbeiterinnen bekommen hat.
  • d) die meisten Erststimmen für ihren Kanzlerkandidaten / ihre Kanzlerkandidatin erhalten hat.

Đảng thắng cử ở Đức là đảng…

  • a) Nhận được nhiều số phiếu nhất.
  • b) Đề bạt đa số nam giới ra ứng cử.
  • c) Phần lớn số phiếu là của giới công nhân.
  • d) Phần lớn lá phiếu thứ nhất dành cho ứng cử viên Thủ tướng.

(Phiếu bầu thứ nhất: Ở một cơ sở bầu cử, mỗi đảng cử một ứng cử viên để cử tri bầu trực tiếp. Chỉ người có số phiếu cao nhất trực tiếp vào quốc hội. Ở Đức có 299 cơ sở bầu cử, như vậy chắc chắn sẽ có 299 đại biểu đại diện cho 299 vùng. Phiếu bầu thứ hai: Cử tri bầu cho một đảng nào đó. Nếu số phiếu quá 5% thì số ghế của đảng này tỷ lệ với số phiếu bầu. Chính vì vậy phiếu bầu thứ hai quan trọng hơn phiếu bầu thứ nhất)

Câu 114

An demokratischen Wahlen in Deutschland teilzunehmen ist…

  • a) Eine Pflicht.
  • b) Ein Recht.
  • c) Ein Zwang.
  • d) Eine Last.

Tham gia vào các cuộc bầu cử dân chủ ở Đức là…

  • a) Một nghĩa vụ.
  • b) Một quyền lợi.
  • c) Một sự bắt buộc.
  • d) Một sự chịu đựng.

Câu 115

Was bedeutet „aktives Wahlrecht“ in Deutschland?

  • a) Man kann gewählt werden.
  • b) Man muss wählen gehen.
  • c) Man kann wählen.
  • d) Man muss zur Auszählung der Stimmen gehen.

Ở Đức „Quyền bầu cử chủ động“ có nghĩa là gì?

  • a) Có thể được bầu.
  • b) Phải đi bầu cử.
  • c) Có thể tham gia bầu cử.
  • d) Phải đi kiểm phiếu.

Đáp án

111a, 112b, 113a, 114b, 115c

Câu 116

Wenn Sie bei einer Bundestagswahl in Deutschland wählen dürfen, heißt das…

  • a) aktive Wahlkampagne.
  • b) aktives Wahlverfahren.
  • c) aktiver Wahlkampf.
  • d) aktives Wahlrecht.

Nếu anh chị được phép tham dự vào kỳ bầu cử quốc hội ở Đức, tức là…

  • a) Cuộc vận động tuyển cử chủ động.
  • b) Thủ tục bầu cử chủ động. (Người Đức, trên 18 tuổi, sống liên tục ít nhất 3 tháng ở Đức)
  • c) Vận động tranh cử một cách chủ động.
  • d) Quyền chủ động bầu cử.

Câu 117

Wie viel Prozent der Zweistimmen müssen Parteien mindestens bekommen, um in den Deutschen Bundestag gewählt zu werden?

  • a) 3 %
  • b) 4 %
  • c) 5 %
  • d) 6 %

Một đảng phải có ít nhất bao nhiêu phần trăm phiếu bầu thứ hai để có thể có ghế trong quốc hội?

  • a) 3%
  • b) 4%
  • c) 5%
  • d) 6%

(Phiếu bầu thứ hai đã được giải thích ở câu 113)

Câu 118

Was regelt das Wahlrecht in Deutschland?

  • a) Wer wählen darf, muss wählen.
  • b) Alle die wollen, können wählen.
  • c) Wer nicht wählt, verliert das Recht zu wählen.
  • d) Wer wählen darf, kann wählen.

Quyền bầu cử ở Đức quy định điều gì?

  • a) Ai được phép bầu cử, phải đi bầu.
  • b) Những ai muốn, đều có thể đi bầu.
  • c) Ai không đi bầu sẽ mất quyền lợi bầu cử.
  • d) Ai được phép bầu cử, có thể đi bầu.

Câu 119

Wahlen in Deutschland sind frei. Was bedeutet das?

  • a) Alle verurteilten Straftäter / Straftäterinnen dürfen nicht wählen.
  • b) Wenn ich wählen gehen möchte, muss mein Arbeitgeber / meine Arbeitgeberin mir frei geben.
  • c) Jede Person kann ohne Zwang entscheiden, ob sie wählen möchte und wen sie wählen möchte.
  • d) Ich kann frei entscheiden, wo ich wählen gehen möchte.

Bầu cử ở Đức là tự do. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Tất cả những tội phạm bị kết án không được phép tham gia bầu cử.
  • b) Khi tôi muốn đi bầu cử, ông/ bà chủ phải cho phép tôi đi bầu.
  • c) Mỗi người đều có thể quyết định, họ có đi bầu hay không và muốn bầu cho ai, không được phép cưỡng ép họ.
  • d) Tôi có thể tùy ý chọn chỗ tôi đến bầu cử.

Câu 120

Das Wahlsystem in Deutschland ist ein…

  • a) Zensuswahlrecht.
  • b) Dreiklassenwahlrecht.
  • c) Mehrheits-und Verhältswahlrecht.
  • d) allgemeines Männerwahlrecht.

Hệ thống bầu cử ở Đức là một hệ thống…

  • a) Giá trị lá phiếu tùy thuộc vào kinh tế của người bầu (Giá trị lá phiếu không ngang nhau)
  • b) Bầu cử theo nguyên tắc ba giai cấp (phân biệt giá trị lá phiếu theo thu nhập)
  • c) Bầu theo nguyên tắc đa số và nguyên tắc tỉ lệ (Nguyên tắc đa số: Chỉ người có nhiều phiếu nhất là người thắng cuộc. Nguyên tắc tỉ lệ: Các đảng lập danh sách cụ thể trước ngày bầu cử. Thông qua danh sách đó, cử tri sẽ quyết định bầu cho đảng nào)
  • d) Quyền bầu cử phổ thông dành cho nam giới

Đáp án

116d, 117c, 118d, 119c, 120c

Câu 121

Eine Partei möchte in den Deutschen Bundestag. Sie muss aber einen Mindestanteil an Wählerstimmen haben. Das heißt…

  • a) 5% Hürde.
  • b) Zulassungsgrenze.
  • c) Basiswert.
  • d) Richtlinie

Một đảng muốn có ghế trong Quốc hội. Đảng này phải có số phiếu tối thiểu. Điều đó có nghĩa là…

  • a) Điều khoản 5%.
  • b) Giới hạn cho phép.
  • c) Dựa theo giá trị cơ bản.
  • d) Theo quy định hướng dẫn.

Câu 122

Welchem  Grundsatz unterliegen Wahlen in Deutschland? Wahlen in Deutschland sind…

  • a) frei, gleich, geheim.
  • b) offen, sicher, frei.
  • c) geschlossen, gleich, sicher.
  • d) sicher, offen, freiwillig.

Bầu cử ở Đức phải tuân thủ những nguyên tắc cơ bản nào? Bầu cử ở Đức phải…

  • a) Tự do, bình đẳng, bầu kín.
  • b) Bầu công khai, an toàn, tự do.
  • c) Bầu kín, bình đẳng, an toàn.
  • d) An toàn, công khai, tự nguyện.

Câu 123

Was ist in Deutschland die „5% Hürde“?

  • a) Abstimmungsregelung im Bundestag für kleine Parteien
  • b) Anwesenheitskontrolle im Bundestag für Abstimmungen
  • c) Mindestanteil an Wählerstimmen, um ins Parlament zu kommen
  • d) Anwesenheitskontrolle im Bundesrat für Abstimmungen

Ở Đức, „Điều khoản 5%“ là gì?

  • a) Quy định biểu quyết trong Quốc hội dành cho các đảng nhỏ
  • b) Kiểm tra sĩ số trong Quốc hội để biểu quyết
  • c) Tỷ lệ phiếu tối thiểu để vào quốc hội
  • d) Kiểm tra sĩ số ở Thượng viện để biểu quyết

Câu 124

Die Bundestagswahl in Deutschland ist die Wahl…

  • a) des Bundeskanzlers / der Bundeskanzlerin.
  • b) der Parlamente der Länder.
  • c) des Parlaments für Deutschland.
  • d) des Bundespräsidenten / der Bundespräsidentin

Bầu Quốc hội ở Đức là cuộc bầu…

  • a) Thủ tướng liên bang.
  • b) Quốc hội các tiểu bang.
  • c) Quốc hội Đức.
  • d) Tổng thống liên bang.

Câu 125

In einer Demokratie ist eine Funktion von regelmäßigen Wahlen, …

  • a) die Bürger und Bürgerinnen zu zwingen, ihre Stimme abzugeben.
  • b) nach dem Willen der Wählermehrheit den Wechsel der Regierung zu ermöglichen
  • c) im Land bestehende Gesetze beizubehalten.
  • d) den Armen mehr Macht zu geben.

Trong một thể chế dân chủ, chức năng của việc bầu cử theo định kỳ là…

  • a) Bắt dân phải nộp phiếu bầu cử.
  • b) Tạo điều kiện thay đổi Chính phủ theo nguyện vọng của số đông.
  • c) Giữ vững những luật lệ trong nước đang hiện hành.
  • d) Cho người nghèo nhiều quyền lực hơn.

Đáp án

121a, 122a, 123c, 124c, 125b

Câu 126

Was bekommen wahlberechtigte Bürger und Bürgerinnen in Deutschland vor einer Wahl?

  • a) eine Wahlbenachrichtigung von der Gemeinde
  • b) eine Wahlerlaubnis vom Bundespräsidenten / von der Bundespräsidentin
  • c) eine Benachrichtigung von der Bundesversammlung
  • d) eine Benachrichtigung vom Pfarramt

Những công dân đang có quyền bầu cử nhận được gì trước khi bầu cử?

  • a) Thông báo bầu cử của chính quyền địa phương.
  • b) Giấy phép đi bầu cử do Tổng thống cấp.
  • c) Thông báo bầu cử của hội nghị liên bang.
  • d) Thông báo bầu cử của Phòng hội thánh.

Câu 127

Warum gibt es die 5%- Hürde im Wahlgesetz der Bundesrepublik Deutschland? Es gibt sie, weil…

  • a) die Programme von vielen kleinen Parteien viele Gemeinsamkeiten haben.
  • b) die Bürger und Bürgerinnen bei vielen kleinen Parteien die Orientierung verlieren können.
  • c) viele kleine Parteien die Regierungsbildung erschweren.
  • d) die kleinen Parteien nicht so viel Geld haben, um die Politiker und Politikerinnen zu bezahlen.

Tại sao lại có „Điều khoản 5%“ trong luật bầu cử của Đức? Có nó vì…

  • a) Chương trình hành động của rất nhiều đảng nhỏ có nhiều điểm tương đồng.
  • b) Khi có nhiều đảng nhỏ tham gia, công dân sẽ không thể định hướng được.
  • c) Khi có nhiều đảng nhỏ, công việc lập chính phủ sẽ khó khăn hơn.
  • d) Các đảng nhỏ không có nhiều tiền để trả cho các chính trị gia.

Câu 128

Parlamentsmitglieder, die von den Bürgern und Bürgerinnen gewählt werden, nennt man …

  • a) Abgeordnete.
  • b) Kanzler / Kanzlerinnen.
  • c) Botschafter / Botschafterinnen.
  • d) Ministerpräsidenten / Ministerpräsidentinnen

Thành viên Quốc hội đã được dân bầu gọi là…

  • a) Đại biểu.
  • b) Thủ tướng.
  • c) Đại sứ.
  • d) Thủ hiến /Thống đốc.

Câu 129

Vom Volk gewählt wird in Deutschland…

  • a) der Bundeskanzler / die Bundeskanzlerin.
  • b) der Ministerpräsident / die Ministerpräsidentin eines Bundeslandes
  • c) der Bundestag.
  • d) der Bundespräsident / die Bundespräsidentin.

Ở Đức …do dân bầu ra.

  • a) Thủ tướng liên bang
  • b) Thủ hiến một bang
  • c) Quốc hội
  • d) Tổng thống

Câu 130

Welcher Stimmzettel wäre bei einer Bundestagswahl gültig?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Trong bầu cử quốc hội, phiếu nào là phiếu hợp lệ?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Đáp án

126a, 127c, 128a, 129c, 130a

Câu 131

In Deutschland ist ein Bürgermeister/ eine Bürgermeisterin…

  • a) der Leiter / die Leiterin einer Schule.
  • b) der Chef / die Chefin einer Bank.
  • c) das Oberhaupt einer Gemeinde.
  • d) der / die Vorsitzende einer Partei.

Ở Đức ông thị trưởng là người…

  • a) Hiệu trưởng một trường học.
  • b) Sếp một nhà băng.
  • c) Người đứng đầu một địa phương.
  • d) Chủ tịch một đảng.

 

Câu 132

Viele Menschen in Deutschland arbeiten in ihrer Freizeit ehrenamtlich. Was bedeutet das?

  • a) Sie arbeiten als Soldaten / Soldatinnen.
  • b) Sie arbeiten freiwillig und unbezahlt in Vereinen und Verbänden
  • c) Sie arbeiten in der Bundesregierung
  • d) Sie arbeiten in einem Krankenhaus und verdienen dabei Geld.

Ở Đức, rất nhiều người làm việc thiện nguyện trong thời gian rảnh của họ. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Họ làm việc trên cương vị là bộ đội.
  • b) Họ làm việc tự nguyện không có thù lao cho một câu lạc bộ hay một hội đoàn.
  • c) Họ làm việc trong Chính phủ liên bang.
  • d) Họ làm việc trong một bệnh viện và được trả lương.

Câu 133

Was ist bei Bundestags- und Landtagswahlen in Deutschland erlaubt?

  • a) Der Ehemann wählt für seine Frau mit.
  • b) Man kann durch Briefwahl seine Stimme abgeben.
  • c) Man kann am Wahltag telefonisch seine Stimme abgeben
  • d) Kinder ab dem Alter von 14 Jahren dürfen wählen

Trong bầu cử Quốc hội liên bang và tiểu bang, điều gì được phép?

  • a) Chồng có thể đi bầu thay vợ.
  • b) Có thể bỏ phiếu bầu bằng thư.
  • c) Trong ngày bầu cử có thể bầu bằng cách gọi điện.
  • d) Trẻ em từ 14 tuổi trở lên được phép tham gia bầu cử.

Câu 134

Man will die Buslinie abschaffen, mit der Sie immer zur Arbeit fahren. Was können Sie machen, um die Buslinie zu erhalten?

  • a) Ich beteilige mich an einer Bürgerinitiative für die Erhaltung der Buslinie oder gründe selber eine Initiative
  • b) Ich werde Mitglied in einem Sportverein und trainiere Radfahren
  • c) Ich wende mich an das Finanzamt, weil ich als Steuerzahler / Steuerzahlerin ein Recht auf die Buslinie habe.
  • d) Ich schreibe einen Brief an das Forstamt der Gemeinde

Người ta muốn cắt tuyến xe buýt mà anh chị vẫn đi làm hàng ngày. Anh chị có thể làm gì để tuyến xe này không bị cắt?

  • a) Tôi tham gia vào một tổ chức quần chúng đấu tranh giữ lại tuyến xe này hoặc tự thành lập một tổ chức quần chúng.
  • b) Tôi sẽ là thành viên của một CLB Thể thao và luyện đi xe đạp.
  • c) Tôi sẽ thưa với sở tài chính, vì tôi là người đóng thuế nên có quyền đòi hỏi không được hủy tuyến xe này.
  • d) Tôi viết một bức thư cho sở Lâm nghiệp của địa phương.

Câu 135

Wen vertreten die Gewerkschaften in Deutschland?

  • a) große Unternehmen
  • b) kleine Unternehmen
  • c) Selbständige
  • d) Arbeitnehmer und Arbeitnehmerinnen

Công đoàn ở Đức đại diện cho ai?

  • a) Các hãng lớn
  • b) Các hãng nhỏ
  • c) Cho người tự lập
  • d) Cho giới công nhân

Đáp án

131c, 132b, 133b, 134a, 135d

Câu 136

Sie gehen in Deutschland zum Arbeitsgericht bei…

  • a) falscher Nebenkostenabrechnung
  • b) ungerechtfertigter Kündigung durch Ihren Chef / Ihre Chefin
  • c) Problemen mit den Nachbarn / Nachbarinnen
  • d) Schwierigkeiten nach einem Verkehrsunfall

Ở Đức, anh chị đến Tòa án lao động khi…

  • a) Nhận được tính toán phụ phí nhà ở sai.
  • b) Bị Sếp thải hồi không chính đáng.
  • c) Có vấn đề với hàng xóm.
  • d) Gặp khó khăn sau một tai nạn giao thông.

Câu 137

Welches Gericht ist in Deutschland bei Konflikten in der Arbeitswelt zuständig?

  • a) das Familiengericht
  • b) das Strafgericht
  • c) das Arbeitsgericht
  • d) das Amtsgericht

Ở Đức, tòa án nào có thẩm quyền khi có tranh chấp về vấn đề lao động?

  • a) Tòa về vấn đề gia đình
  • b) Tòa hình sự
  • c) Tòa án lao động
  • d) Tòa sơ thẩm

Câu 138

Was kann ich in Deutschland machen, wenn mir mein Arbeitgeber / meine Arbeitgeberin zu Unrecht gekündigt hat?

  • a) weiter arbeiten und freundlich zum Chef / zur Chefin sein
  • b) ein Mahnverfahren gegen den Arbeitgeber / die Arbeitgeberin führen
  • c) Kündigungsschutzklage erheben
  • d) den Arbeitgeber / die Arbeitgeberin bei der Polizei anzeigen

Ở Đức, tôi có thể làm gì khi bị chủ thải hồi vô lý?

  • a) Tiếp tục làm việc và tìm cách vui vẻ với chủ.
  • b) Làm thủ tục cảnh báo chủ.
  • c) Làm đơn tố về việc vi phạm chống thải hồi.
  • d) Ra công an tố giác chủ.

Câu 139

Wann kommt es in Deutschland zu einem Prozess vor Gericht? Wenn jemand…

  • a) zu einer anderen Religion übertritt.
  • b) eine Straftat begangen hat und angeklagt wird.
  • c) eine andere Meinung als die der Regierung vertritt
  • d) sein Auto falsch geparkt hat und es abgeschleppt wird

Ở Đức, khi nào phải ra tòa? Khi một người nào đó…

  • a) Chuyển từ đạo này sang đạo khác.
  • b) Có hành vi phạm pháp và bị tố.
  • c) Có quan điểm khác với quan điểm của Chính phủ.
  • d) Đỗ ô tô sai và bị cẩu đi.

Câu 140

Was macht ein Schöffe/ eine Schöffin in Deutschland? Er / Sie …

  • a) entscheidet mit Richtern / Richterinnen über Schuld und Strafe
  • b) gibt Bürgern / Bürgerinnen rechtlichen Rat
  • c) stellt Urkunden aus.
  • d) verteidigt den Angeklagten / die Angeklagte.

Ở Đức, một người bồi thẩm viên làm việc gì? Người đó…

  • a) Cùng chánh án quyết định tội và hình phạt.
  • b) Cho dân lời khuyên về tư pháp.
  • c) Cấp giấy chứng nhận.
  • d) Bảo vệ bị cáo.

(Bồi thẩm là người không được đào tạo bài bản như chánh án, nhưng có chuyên môn để cùng bàn với chánh án mức phạt hay vô tội)

Đáp án

136b, 137c, 138c, 139b, 140a

Câu 141

Wer berät in Deutschland Personen bei Rechtsfragen und vertritt sie vor Gericht?

  • a) ein Rechtsanwalt / eine Rechtsanwältin
  • b) ein Richter / eine Richterin
  • c) ein Schöffe / eine Schöffin
  • d) ein Staatsanwalt / eine Staatsanwältin

Ở Đức ai cố vấn cho công dân trong những vấn đề liên quan đến luật và thay mặt họ trong tòa?

  • a) Luật sư
  • b) Chánh án
  • c) Bồi thẩm
  • d) Công tố viên

Câu 142

Wie ist die Hauptaufgabe eines Richter/ einer Richterin in Deutschland? Ein Richter/ eine Richterin…

  • a) vertritt Bürger und Bürgerinnen vor einem Gericht
  • b) arbeitet an einem Gericht und spricht Urteile
  • c) ändert Gesetze.
  • d) betreut Jugendliche vor Gericht

Ở Đức, nhiệm vụ chính của chánh án là gì? Chánh án…

  • a) Đại diện cho công dân trong phiên tòa.
  • b) Làm việc cho Tòa án và tuyên án.
  • c) Sửa luật pháp.
  • d) Phụ trách chăm sóc thanh thiếu niên ở tòa án.

Câu 143

Ein Richter / eine Richterin gehört in Deutschland zur …

  • a) Judikative
  • b) Exekutive
  • c) Operative
  • d) Legislative

Chánh án ở Đức thuộc về…

  • a) Tư pháp
  • b) Hành pháp
  • c) Thi hành theo lệnh
  • d) Lập pháp

Câu 144

Ein Richter / eine Richterin gehört in Deutschland zur …

  • a) vollziehenden Gewalt.
  • b) rechtsprechenden Gewalt
  • c) planenden Gewalt
  • d) gesetzgebenden Gewalt

Một chánh án ở Đức thuộc …

  • a) Cơ quan quyền lực hành pháp.
  • b) Cơ quan quyền lực tư pháp.
  • c) Cơ quan quyền lực làm theo chỉ đạo sẵn.
  • d) Cơ quan quyền lực lập pháp.

Câu 145

In Deutschland wird die Staatsgewalt geteilt. Für welche Staatsgewalt arbeitet ein Richter / eine Richterin? Für die…

  • a) Judikative
  • b) Exekutive
  • c) Presse
  • d) Legislative

Ở Đức quyền lực nhà nước bị phân chia. Một chánh án làm việc cho quyền lực nào của nhà nước? Làm việc cho…

  • a) Tư pháp
  • b) Hành pháp
  • c) Báo chí
  • d) Lập pháp

Đáp án

141a, 142b, 143a, 144b, 145a

Câu 146

Wie nennt man in Deutschland ein Verfahren vor einem Gericht?

  • a) Programm
  • b) Prozedur
  • c) Protokoll
  • d) Prozess

Ở Đức người ta gọi thủ tục trước khi ra tòa là gì?

  • a) Chương trình
  • b) Thủ tục kiện cáo
  • c) Biên bản
  • d) Vụ kiện

Câu 147

Was ist die Arbeit eines Richters / einer Richterin in Deutschland?

  • a) Deutschland regieren
  • b) Recht sprechen
  • c) Pläne erstellen
  • d) Gesetze erlassen

Công việc của một chánh án ở Đức là gì?

  • a) Điều tiết lãnh đạo nước Đức.
  • b) Quyền được xử theo luật pháp.
  • c) Lập kế hoạch.
  • d) Công bố luật.

Câu 148

Was ist eine Aufgabe der Polizei in Deutschland?

  • a) das Land zu verteidigen
  • b) die Bürgerinnen und Bürger abzuhören
  • c) die Gesetze zu beschließen
  • d) die Einhaltung von Gesetzen zu überwachen

Nhiệm vụ của công an ở Đức làm gì?

  • a) Bảo vệ đất nước
  • b) Nghe lén sự bàn luận của dân chúng
  • c) Thông qua luật
  • d) Kiểm soát sự thi hành luật pháp

Câu 149

Wer kann Gerichtsschöffe / Gerichtsschöffin in Deutschland werden?

  • a) alle in Deutschland geborenen Einwohner / Einwohnerinnen über 18 Jahre
  • b) alle deutschen Staatsangehörigen älter als 24 und jünger als 70 Jahre
  • c) alle Personen, die seit mindestens 5 Jahren in Deutschland leben
  • d) nur Personen mit einem abgeschlossenen Jurastudium

Ai có thể trở thành Bồi thẩm ở Đức?

  • a) Tất cả mọi công dân sinh ra ở Đức từ 18 tuổi trở lên
  • b) Tất cả công dân Đức trên 24 và dưới 70 tuổi
  • c) Tất cả những ai đã sống ít nhất 5 năm ở Đức
  • d) Chỉ những ai đã tốt nghiệp ngành luật

Câu 150

Ein Gerichtsschöffe / eine Gerichtsschöffin in Deutschland ist…

  • a) der Stellvertreter / die Stellvertreterin des Stadtoberhaupts
  • b) ein ehrenamtlicher Richter / eine ehrenamtliche Richterin.
  • c) ein Mitglied eines Gemeinderats.
  • d) eine Person, die Jura studiert hat.

Một người bồi thẩm ở Đức là…

  • a) Cấp phó của người đứng đầu thành phố.
  • b) Một chánh án danh dự.
  • c) Một thành viên của Hội đồng địa phương.
  • d) Một người đã tốt nghiệp ngành luật.

Đáp án

146d, 147b, 148d, 149b, 150b

Câu 151

Wer baut die Mauer in Berlin?

  • a) Großbritnnien
  • b) Die DDR
  • c) Die Bundesrepublik Deutschland
  • d) Die USA

Ai đã xây bức tường Berlin?

  • a) Liên hiệp Anh
  • b) CHDC Đức
  • c) CHLB Đức
  • d) Mỹ

Câu 152

Wann waren die Nationalsozialisten mit Adolf Hitler in Deutschland an der Macht?

  • a) 1918 bis 1923
  • b) 1932 bis 1950
  • c) 1933 bis 1945
  • d) 1945 bis 1989

Bọn quốc xã Hitler đã lên cầm quyền ở Đức khi nào?

  • a) Từ 1918 – 1923
  • b) Từ 1932 – 1950
  • c) Từ 1933 – 1945
  • d) Từ 1945 – 1989

Câu 153

Was war am 8. Mai 1945?

  • a) Tod Adolf Hitlers
  • b) Beginn des Berliner Mauerbaus
  • c) Wahl von Konrad Adenauer zum Bundeskanzler
  • d) Ende des Zweiten Weltkrieg in Europa

Ngày 8.5.1945 xảy ra sự kiện gì?

  • a) Ngày Adolf Hitler chết
  • b) Ngày bắt đầu xây bức tường Berlin
  • c) Ngày Konrad Adenauer được bầu làm Thủ tướng liên bang
  • d) Ngày kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai ở châu Âu

Câu 154

Wann war der Zweite Weltkrieg zu Ende?

  • a) 1933
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1961

Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc khi nào?

  • a) 1933
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1961

Câu 155

Wann waren die Nationalsozialisten in Deutschland an der Macht?

  • a) 1888 bis 1918
  • b) 1921 bis 1934
  • c) 1933 bis 1945
  • d) 1949 bis 1963

Bọn quốc xã lên nắm quyền ở Đức khi nào?

  • a) Từ 1888 – 1918
  • b) Từ 1921 – 1934
  • c) Từ 1933 – 1945
  • d) Từ 1949 – 1963

Đáp án

 151b, 152c, 153d, 154b, 155c

Câu 156

In welchem Jahr wurde Hitler Reichkanzler?

  • a) 1923
  • b) 1927
  • c) 1933
  • d) 1936

Hitler trở thành Thủ tướng vào năm nào?

  • a) 1923
  • b) 1927
  • c) 1933
  • d) 1936

Câu 157

Die Nationalsozialisten mit Adolf Hitler errichteten 1933 in Deutschland…

  • a) Eine Diktatur
  • b) Einen demokratischen Staat
  • c) Eine Monarchie
  • Ein Fürstentum

Năm 1933 bọn quốc xã dưới quyền Adolf Hitler lập lên ở Đức chế độ…

  • a) Độc tài.
  • b) Một nhà nước dân chủ.
  • c) Quân chủ.
  • d) Quận chúa hầu tước.

Câu 158

Das „Dritte Reich“ war eine…

  • a) Diktatur
  • b) Demokratie
  • c) Monarchie
  • d) Räterepublik

„Vương quốc đệ tam“ là một chế độ…

  • a) Độc tài.
  • b) Dân chủ.
  • c) Quân chủ.
  • d) Cộng hòa mô hình hội đồng.

Câu 159

Was gab es in Deutschland nicht während der Zeit des Nationalsozialismus?

  • a) Freie Wahlen
  • b) Pressezensur
  • c) Willkürliche Verhaftungen
  • d) Verfolgung der Juden

Điều gì không có ở Đức trong thời gian chủ nghĩa quốc xã ngự trị?

  • a) Bầu cử tự do
  • b) Kiểm duyệt báo chí
  • c) Bắt người tùy tiện
  • d) Truy nã người Do Thái

Câu 160

Welcher Krieg dauerte von 1939 bis 1945

  • a) Der Erste Weltkrieg
  • b) Der Zweite Weltkrieg
  • c) Der Vietnamkrieg
  • d) Der Golfkrieg

Cuộc chiến tranh nào kéo dài từ 1939 – 1945?

  • a) Chiến tranh thế giới lần thứ nhất
  • b) Chiến tranh thế giới lần thứ hai
  • c) Chiến tranh Việt Nam
  • d) Chiến tranh vùng vịnh

Đáp án

 156c, 157a, 158a, 159a, 160b

Câu 161

Was kennzeichnete den NS- Staat? Eine Politik…

  • a) Des staatlichen Rassismus
  • b) Der Meinungsfreiheit
  • c) Der allgemeinen Religionsfreiheit
  • d) Der Entwicklung der Demokratie

Đặc điểm gì là đặc thù của nhà nước quốc xã? Chính sách…

  • a) Phân biệt chủng tộc được nhà nước luật định
  • b) Tự do ngôn luận
  • c) Tự do tín ngưỡng phổ quát
  • d) Phát triển dân chủ

Câu 162

Claus Schenk Graf von Stauffenberg wurde bekannt durch…

  • a) Eine Goldmedaille bei den Olympischen Spielen 1936
  • b) Den Bau des Reichtagsgebäudes
  • c) Den Aufbau der Wehrmacht
  • d) Das Attentat auf Hitler am 20. Juli 1944

Claus Schenk Graf von Stauffenberg trở nên nổi tiếng vì…

 

  • a) Giành huy chương vàng ở Thế vận hội Olympic năm 1936.
  • b) Xây tòa nhà Quốc hội.
  • c) Xây dựng quân đội.
  • d) Ám sát Hitler ngày 20.7.1944.

Câu 163

In welchem Jahr zerstörtten die Nationalsozialisten Synagogen und jüdische Geschäfte in Deutschland?

  • a) 1925
  • b) 1930
  • c) 1938
  • d) 1945

Bọn quốc xã phá nhà thờ Do Thái và các cửa hàng của họ ở Đức năm nào?

  • a) 1925
  • b) 1930
  • c) 1938
  • d) 1945

Câu 164

Was passierte am 9. November 1938 in Deutschland?

  • a) Mit dem Angriff auf Polen beginnt der Zweite Weltkrieg.
  • b) Die Nationalsozialisten verlieren eine Wahl und lösen den Reichstag auf.
  • c) Jüdische Geschäfte und Synagogen werden durch Natioalsozialisten und ihre Anhänger zerstört.
  • d) Hitler wird Reichspräsident lund lässt alle Parteien verbieten.

Ngày 9.11.1938 ở Đức xảy ra sự kiện gì?

  • a) Chiến tranh thế giới lần thứ hai bắt đầu bằng cuộc tấn công Ba Lan.
  • b) Bọn quốc xã thua trong bầu cử và giải tán Quốc hội.
  • c) Các cửa hàng và nhà thờ của người Do Thái bị bọn quốc xã và những người ủng hộ phá nát.
  • d) Hitler trở thành Tổng thống và cấm tất cả các đảng khác hoạt động.

Câu 165

Wie heißt der erste Bundeskanzler der Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Konrad Adenauer
  • b) Kurt Georg Kiesinger
  • c) Helmut Schmidt
  • d) Willy Brandt

Tên ông Thủ tướng đầu tiên của CHLB Đức là gì?

  • a) Konrad Adenauer
  • b) Kurt Georg Kiesinger
  • c) Helmut Schmidt
  • d) Willy Brandt

Đáp án

 161a, 162d, 163c, 164c, 165a

Câu 166

Bei welchen Demonstrationen in Deutschland riefen die Menschen: „Wir sind das Volk“?

  • a) Beim Arbeiteraufstand 1953 in der DDR
  • b) Bei den Demonstrationen 1968 in der Bundesrepublik Deutschland
  • c) Bei den Anti-Atomkraft-Demonstrationen 1985 in der Bundesrepublik Deutschland
  • d) Bei den Montagsdemonstrationen 1989 in der DDR

Trong cuộc biểu tình nào ở Đức người ta hô to „Chúng tôi là nhân dân“?

  • a) Trong cuộc nổi dậy của công nhân 1953 ở CHDC Đức.
  • b) Trong các cuộc biểu tình năm 1968 ở CHLB Đức
  • c) Trong các cuộc biểu tình chống điện hạt nhân năm 1985 ở CHLB Đức
  • d) Trong các cuộc biểu tình thứ hai hàng tuần năm 1989 ở CHDC Đức

Câu 167

Welche Länder wurden nach dem Zweiten Weltkrieg in Deutschland als „Alliierte Besatzungsmächte“ bezeichnet?

  • a) Sowjetunion, Großbritannien, Polen, Schweden
  • b) Frankreich, Sowjetunion, Italien, Japan
  • c) USA, Sowjetunion, Spanien, Portugal
  • d) USA, Sowjetunion, Großbritannien, Frankreich

Những nước nào được coi là „cường quốc chiếm đóng của quân đồng minh“ sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai ở Đức?

  • a) Liên xô, Anh, Ba Lan, Thụy Điển
  • b) Pháp, Liên xô, Ý, Nhật
  • c) Mỹ, Liên xô, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
  • d) Mỹ, Liên xô, Anh, Pháp

Câu 168

Welches Land war keine „Alliierte Besatzungsmacht“ in Deutschland?

  • a) USA
  • b) Sowjetunion
  • c) Frankreich
  • d) Japan

Nước nào không phải là „Cường quốc chiếm đóng của quân đồng minh“ ở Đức?

  • a) Mỹ
  • b) Liên Xô
  • c) Pháp
  • d) Nhật

Câu 169

Wann wurde die Bundesrepublik Deutschland gegründet?

  • a) 1939
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1951

Nước CHLB Đức được thành lập bao giờ?

  • a) 1939
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1951

Câu 170

Was gab es während der Zeit des Nationalsozialismus in Deutschland?

  • a) Verbot von Parteien
  • b) Das Recht zur freien Entfaltung der Persönlichkeit
  • c) Pressefreiheit
  • d) Den Schutz der Menschenwürde

Điều gì xuất hiện trong thời gian chủ nghĩa quốc xã lên nắm quyền ở Đức?

  • a) Cấm các đảng hoạt động
  • b) Quyền được phát triển nhân cách
  • c) Tự do báo chí
  • d) Bảo vệ nhân phẩm con người

Đáp án

 166d, 167d, 168d, 169c, 170a

Câu 171

Soziale Marktwirtschaft bedeutet, die Wirtschaft…

  • a) Steuert sich allein nach Angebot und Nachfrage
  • b) Wird vom Staat geplant und gesteuert, Angebot und Nachfrage werden nicht berücksichtigt.
  • c) Richtet sich nach der Nachfrage im Ausland
  • d) Richtet sich nach Angebot und Nachfrage, aber der Staat sorgt für einen sozialen Ausgleich

Kinh tế thị trường xã hội là nền kinh tế…

  • a) Tự điều tiết theo nguyên lý cung cầu.
  • b) Do nhà nước lập kế hoạch và điều tiết, không chú ý đến quan hệ cung cầu.
  • c) Hướng đến nhu cầu hàng hóa của nước ngoài.
  • d) Theo quy luật cung cầu, nhưng nhà nước lo vấn đề cân bằng xã hội.

Câu 172

In welcher Besatzungszone wurde die DDR gegründet? In der…

  • a) Amerikanischen Besatzungszone
  • b) Französischen Besatzungszone
  • c) Britischen Besatzungszone
  • d) Sowjetischen Besatzungszone

Nước CHDC Đức được thành lập trên lãnh thổ của vùng chiếm đóng nào? Ở…

  • a) Vùng Mỹ chiếm đóng
  • b) Vùng Pháp chiếm đóng
  • c) Vùng Anh chiếm đóng
  • d) Vùng Liên Xô chiếm đóng

Câu 173

Die Bundesrepublik Deutschland ist ein Gründungsmitglied…

  • a) Des Nordatlantikpakts (NATO)
  • b) Der Vereinten Nationen (VN)
  • Der Europäischen Union (EU)
  • Des Warschauer Pakts

Nước CHLB Đức là một thành viên tham gia thành lập…

  • a) Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)
  • b) Liên Hiệp Quốc (VN)
  • Liên minh châu Âu (EU)
  • Khối Vác- sô- vi

Câu 174

Wann wurde die DDR gegründet?

  • 1947
  • 1949
  • 1953
  • 1956

Nước CHDC Đức được thành lập năm nào?

  • a) 1947
  • b) 1949
  • c) 1953
  • d)1956

Câu 175

Wie viele Besatzungszonen gab es in Deutschland nach dem Zweiten Weltkrieg?

  • a9 3
  • b) 4
  • c) 5
  • d) 6

Có mấy vùng chiếm đóng ở Đức sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai?

  • a) 3
  • b) 4
  • c) 5
  • d) 6

Đáp án

 171d, 172d, 173c, 174b, 175b

Câu 176

 

Wie waren die Besatzungszonen Deutschlands nach 1945 verteilt?

  • a) 1= Großbritannien, 2= Sowjetunion, 3= Frankreich, 4= USA
  • b) 1= Sowjetunion, 2= Großbritannien, 3= USA, 4= Frankreich
  • c) 1= Großbritannien, 2= Sowjetunion, 3= USA, 4= Frankreich
  • d) 1= Großbritannien, 2= USA, 3= Sowjetunion, 4= Frankreich

Nước Đức bị phân chia thành những vùng chiếm đóng như thế nào sau năm 1945?

  • a) 1=Anh, 2= Liên Xô, 3= Pháp, 4= Mỹ
  • b) 1= Liên Xô, 2= Anh, 3= Mỹ, 4= Pháp
  • c) 1= Anh, 2= Liên Xô, 3= Mỹ, 4= Pháp
  • d) 1= Anh, 2= Mỹ, 3= Liên Xô, 4= Pháp

Câu 177

Welche deutsche Stadt wurde nach dem Zweiten Weltkrieg in vier Sektoren aufgeteilt?

  • a) München
  • b) Berlin
  • c) Dresden
  • d) Frankfurt/ Oder

Thành phố nào của Đức sau chiến tranh thế giới lần thứ hai bị chia làm bốn khu?

  • a) München
  • b) Berlin
  • c) Dresden
  • d) Frankfurt/ Oder

Câu 178

Von Juni 1948 bis zum Mai 1949 wurden die Bürger und Bürgerinnen von West- Berlin durch eine Luftbrücke versorgt. Welcher Umstand war dafür verantwortlich?

  • a) Für Frankreich war eine Versorgung der West- Berliner Bevölkerung mit dem Flugzeug kostengünstiger.
  • b) Die amerikanischen Soldaten/ Soldatinnen hatten beim Landtransport Angst vor Überfällen.
  • c) Für Großbritannien war die Versorgung über die Luftbrücke schneller.
  • d) Die Sowjetunion unterbrach den gesamten Verkehr auf dem Landwege.

Từ tháng 6 năm 1948 đến tháng 5 năm 1949 dân Tây Berlin được cung cấp nhu yếu phẩm bằng cầu hàng không. Hoàn cảnh nào dẫn đến chuyện đó?

  • a) Đối với Pháp, việc cung cấp cho nhân dân Tây Berlin bằng đường hàng không rẻ hơn.
  • b) Khi vận chuyển bằng đường bộ, lính Mỹ sợ bị cướp.
  • c) Đối với Anh, vận chuyển bằng cầu hàng không nhanh hơn.
  • d) Liên Xô cắt toàn bộ giao thông đường bộ.

Câu 179

Wie endete der Zweite Weltkrieg in Europa offiziell?

  • a) Mit dem Tod Adolf Hitlers
  • b) Durch die bedingungslose Kapitulation Deutschlands
  • c) Mit dem Rückzug der Deutschen aus den besetzten Gebieten
  • d) Durch eine Revolution in Deutschland

Chiến tranh thế giới lần thứ hai chính thức kết thúc ở châu Âu như thế nào?

  • a) Bằng cái chết của Adolf Hitler.
  • b) Bằng sự kiện Đức đầu hàng vô điều kiện
  • c) Bằng sự rút lui của người Đức ra khỏi các vùng đã chiếm.
  • d) Bằng một cuộc cách mạng ở Đức.

Câu 180

Der erste Bundeskanzler der Bundesrepublik Deutschland war…

  • a) Ludwig Erhard
  • b) Willy Brandt
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Gehard Schröder

Thủ tướng đầu tiên của CHLB Đức là…

  • a) Ludwig Erhard
  • b) Willy Brandt
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Gerhard Schröder

Đáp án

 176c, 177b, 178d, 179b, 180c

Câu 181

 

Was wollte Willy Brandt mit seinem Kniefall 1970 im ehemaligen jüdischen Ghetto in Warschau ausdrücken?

  • a) Er hat sich den ehemaligen Alliierten unterworfen
  • b) Er bat Polen und die polnischen Juden um Vergebung
  • c) Er zeigte seine Demut vor dem Warschauer Pakt
  • d) Er sprach ein Gebet am Grab des Unbekannten Soldaten

Bằng hành động quỳ gối năm 1970 ở khu trước kia là khu Do Thái ở Vác-sa-va, Willy Brand muốn thể hiện điều gì?

  • a) Ông đã chịu đầu hàng thế lực đồng minh hồi đó.
  • b) Ông xin Ba Lan và những người Do Thái ở Ba Lan thứ lỗi.
  • c) Ông thể hiện sự nhụt trí trước khối Vác – sô – vi.
  • d) Ông nói lời cầu nguyện ở mộ các chiến sĩ vô danh.

Câu 182

Welche Parteien wurden 1946 zwangsweise zur SED vereint, der Einheitspartei der späteren DDR?

  • a) KPD und SPD
  • b) SPD und CDU
  • c) CDU und FDP
  • d) KPD und CSU

Năm 1946 những đảng nào bắt buộc phải sáp nhập thành đảng SED, Đảng thống nhất của CHDC Đức sau này?

  • a) KPD và SPD (Đảng CS và đảng Dân chủ xã hội)
  • b) SPD và CDU (Đảng Dân chủ xã hội và đảng Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo)
  • c) CDU và FDP (Đảng Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo và đảng Tự do Đức)
  • d) KPD và CSU (Đảng CS và đảng Liên minh xã hội Thiên chúa giáo)

Câu 183

Wann war in der Bundesrepublik Deutschland das „Wirtschaftswunder“?

  • a) 40er Jahre
  • b) 50er Jahre
  • c) 70er Jahre
  • d) 80er Jahre

„Kỳ tích kinh tế“ xuất hiện ở CHLB Đức khi nào?

  • a) Trong những năm 40
  • b) Trong những năm 50
  • c) Trong những năm 70
  • d) Trong những năm 80

Câu 184

Was nannten die Menschen in Deutschland sehr lange „die Stunde Null“?

  • a) Damit wird die Zeit nach der Wende im Jahr 1989 bezeichnet
  • b) Damit wurde der Beginn des Zweiten Weltkrieges bezeichnet.
  • c) Darunter verstand man das Ende des Zweiten Weltkrieges und den Beginn des Wiederaufbaus
  • d) Damit ist die Stunde gemeint, in der die Uhr von der Sommerzeit auf die Winterzeit umgestellt wird.

Người Đức gọi một thời gian dài sự kiện gì là „Giờ số không“?

  • a) Để đánh dấu thời gian sau bước ngoặt chính trị năm 1989.
  • b) Để đánh dấu thời gian bắt đầu bùng nổ Chiến tranh thế giới lần thứ hai.
  • c) Người ta hiểu khái niệm này là thời điểm kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai và bắt đầu thời kỳ xây dựng lại.
  • d) Để nói về thời gian người ta chuyển từ giờ mùa hè sang giờ mùa đông.

Câu 185

Wofür stand der Ausdruck „Eisener Vorhang“? Für die Abschottung…

  • a) des Warschauer Pakts gegen den Westen
  • b) Norddeutschlands gegen Süddeutschland
  • c) Nazi-Deutschlands gegen die Alliierten
  • d) Europas gegen die USA

Hình tượng „Bức màn sắt“ được dùng để chỉ cái gì? Để che chắn…

  • a) Khối Vác – sô – vi chống phương tây
  • b) Bắc Đức tấn công nam Đức
  • c) Quốc xã Đức chống quân đồng minh
  • d) Châu Âu chống Mỹ

Đáp án

181b, 182a, 183b, 184c, 185a

Câu 186

Im Jahr 1953 gab es in der DDR einen Aufstand, an den lange Zeit in der Bundesrepublik Deutschland ein Feiertag erinnert. Wann war das?

  • a) Mai
  • b) Juni
  • c) Juli
  • d) November

Năm 1953 ở CHDC Đức có một cuộc nổi dậy và CHLB Đức tưởng niệm ngày này một thời gian dài. Đó là ngày nào?

  • a) 1 Tháng 5
  • b) 17 Tháng 6
  • c) 20 Tháng 7
  • d) 9 Tháng 11

Câu 187

Welcher deutsche Staat hatte eine schwarz- rot- goldene Flagge mit Hammer, Zirkel und Ährenkranz?

  • a) Preußen
  • b) Bundesrepublik Deutschland
  • c) „Drittes Reich“
  • d) DDR

Lá cờ màu đen- đỏ- vàng có búa, liềm và bông lúa là quốc kỳ của nước Đức nào?

  • a) Nước Phổ
  • b) Nước CHLB Đức
  • c) „Vương quốc đệ tam“
  • d) Nước CHDC Đức

Câu 188

In welchem Jahr wurde die Mauer in Berlin gebaut?

  • a) 1953
  • b) 1956
  • c) 1959
  • d) 1961

Bức tường Berlin được xây năm nào?

  • a) 1953
  • b) 1956
  • c) 1959
  • d) 1961

Câu 189

Wann baute die DDR die Mauer in Berlin?

  • a) 1919
  • b) 1933
  • c) 1961
  • d) 1990

Nước CHDC Đức xây bức tường Berlin năm nào?

  • a) 1919
  • b) 1933
  • c) 1961
  • d) 1990

Câu 190

Was bedeutet die Abkürzung DDR?

  • a) Dritter Deutscher Rundfunk
  • b) Die Deutsche Republik
  • c) Dritte Deutsche Republik
  • d) Deutsche Demokratische Republik

Từ viết tắt DDR có nghĩa là gì?

  • a) Đài phát thứ ba của Đức
  • b) Nền Cộng hòa Đức
  • c) Cộng hòa Đức đệ tam
  • d) Cộng hòa dân chủ Đức

Đáp án

 186b, 187d, 188d, 189c, 190d

Câu 191

Wann wurde die Mauer in Berlin für alle geöffnet?

  • a) 1987
  • b) 1989
  • c) 1992
  • d) 1995

Vào năm nào bức tường Berlin được mở toang cho tất cả mọi người?

  • a) 1987
  • b) 1989
  • c) 1992
  • d) 1995

Câu 192

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Brandenburg
  • b) Bayern
  • c) Saarland
  • d) Hessen

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ CHDC Đức xưa kia?

  • a) Brandenburg
  • b) Bayern
  • c) Saarland
  • d) Hessen

Câu 193

Von 1961 bis 1989 war Berlin…

  • a) ohne Bürgermeister
  • b) ein eigener Staat
  • c) durch eine Mauer geteilt
  • d) nur mit dem Flugzeug erreichbar

Từ 1961 đến 1989 Berlin…

  • a) Không có thị trưởng.
  • b) Là quốc gia riêng.
  • c) Bị bức tường chia cắt.
  • d) Chỉ có thể đến được bằng máy bay.

Câu 194

Am 3. Oktober feiert man in Deutschland den Tag der Deutschen…

  • a) Einheit
  • b) Nation
  • c) Bundesländer
  • d) Städte

Ngày 3.10 người Đức kỷ niệm ngày…

  • a) Thống nhất nước Đức.
  • b) Dân tộc Đức.
  • c) Các bang của Đức.
  • ) Các thành phố nước Đức.

Câu 195

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Hessen
  • b) Sachsen – Anhalt
  • c) Nordrhein – Westfalen
  • d) Saarland

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức xưa kia?

  • a) Hessen
  • b) Sachsen – Anhalt
  • c) Nordrhein – Westfalen
  • d) Saarland

Đáp án

 191b, 192a, 193c, 194a, 195b

Câu 196

Warum nennt man die Zeit im Herbst 1989 in der DDR „Die Wende“? In dieser Zeit veränderte sich die DDR politisch…

  • a) von einer Diktatur zur Demokratie
  • b) von einer liberalen Marktwirtschaft zum Sozialismus
  • c) von einer Monarchie zur Sozialdemokratie
  • d) von einem religiösen Staat zu einem kommunistischen Staat

Tại sao người ta gọi thời gian mùa thu 1989 ở CHDC Đức là „Bước ngoặt“? Trong thời gian này về mặt chính trị, CHDC Đức chuyển…

  • a) Từ chế độ độc tài sang chế độ dân chủ.
  • b) Từ kinh tế thị trường tự do sang Chủ nghĩa xã hội.
  • c) Từ chế độ quân chủ sang thể chế Dân chủ xã hội.
  • d) Từ một nhà nước tôn giáo sang một Nhà nước cộng sản.

Câu 197

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Thüringen
  • b) Hessen
  • c) Bayern
  • d) Bremen

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức trước kia?

  • a) Thüringen
  • b) Hessen
  • c) Bayern
  • d) Bremen

Câu 198

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Bayern
  • b) Niedersachsen
  • c) Sachsen
  • d) Baden – Württemberg

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức trước kia?

  • a) Bayern
  • b) Niedersachsen
  • c) Sachsen
  • d) Baden – Württemberg

Câu 199

Mit der Abkürzung „Stasi“ meinte man in der DDR…

  • a) Das Parlament
  • b) Das Ministerium für Staatssicherheit
  • c) Eine regierende Partei
  • d) Das Ministerium für Volksbildung

Từ viết tắt „Stasi“ ở CHDC Đức để chỉ…

  • a) Quốc hội.
  • b) Bộ an ninh quốc gia.
  • c) Một đảng đang cầm quyền.
  • d) Bộ giáo dục quốc dân.

Câu 200

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Hessen
  • b) Schleswig – Holstein
  • c) Mecklenburg – Vorpommern
  • d) Saarland

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ CHDC Đức trước kia?

  • a) Hessen
  • b) Schleswig – Holstein
  • c) Mecklenburg – Vorpommern
  • d) Saarland

Đáp án

 196a, 197a, 198c, 199b, 200c

 

Hết phần 2, mời các bạn đón đọc phần 3

 

 

CÙNG CHUYÊN MỤC

CHIA SẺ
Bài viết trướcĐối tượng bị truy nã Trịnh Xuân Thanh ra đầu thú cơ quan công an
Bài kếTôi hận người tên Châu (phần 15)
Ông Phạm Mạnh Cường là cử nhân điện ảnh được đào tạo tại trường Điện ảnh Việt Nam và trường đại học Điện ảnh "Konrad Wolf“ Potsdam Babelsberg CHLB Đức. Hiện ông là Phó TBT báo điện tử tuoitreonline.de, Giám Đốc công ty MC- Multimedia Services (Công ty dịch vụ truyền thông đa phương tiện) tại Berlin CHLB Đức. Ông đã có thời gian công tác tại Hãng Phim Truyện Việt Nam số 4 Thụy Khuê Hà nội, 3 năm làm việc cho các đài Truyền hình RTL. ZDF, ORB, ARD... 22 năm liên tục làm việc cho công ty Kinoton GmbH của Đức với chuyên môn: Kỹ sư Service, kiểm định chất lượng âm thanh, hình ảnh (Analog, Digital 3 D) cho Studio hòa âm, lồng tiếng, Grading và rạp chiếu phim trên toàn CHLB Đức và các nước châu Âu. Nhiều lần làm chuyên gia cho Vietnam Studios. 22 năm liên tục là kỹ sư Services cho các liên hoan phim nổi tiếng như Berlinale và Ost Europäische Film festspiele in Cotbus . Hiện ông cũng là cộng tác viên của VOV, VTC10 và BHD tại Việt Nam.