( TROL)- Berlin- Nhiều người nước ngoài sang sống và làm việc tại CHLB Đức, đã coi nước Đức là quê hương thứ 2 của họ, trong đó có người Việt Nam chúng ta. Để nhập Quốc tịch Đức những người nước ngoài cần phải qua các kỳ thi kiểm tra tiếng Đức và trả lời các câu hỏi trong bài kiểm tra tìm hiểu về nước CHLB Đức. Tuoitreonline.de rất vinh hạnh được giới thiệu với các bạn người Việt Nam hơn 400 câu hỏi và đáp án song ngữ ( Đức Việt) của nhà giáo Nguyễn Thế Tuyền. Chúng tôi sẽ chia ra nhiều phần để các bạn theo dõi và tập luyện.

 

TÌM HIỂU NƯỚC ĐỨC

 Đây là những câu hỏi về xã hội, cơ cấu tổ chức nhà nước, hệ thống chính trị và luật pháp của nước CHLB Đức, do Sở chuyên trách về nhập cư và tị nạn Liên bang biên soạn. Tài liệu này dùng cho việc kiểm tra kiến thức để nhập quốc tịch và là một phần trong chương trình thi tiếng Đức hệ B1. Với những khái niệm phức tạp, ví dụ vấn đề bầu cử, người dịch có giải thích bổ sung thêm. Phần trả lời cho mỗi câu hỏi có bốn đáp án a,b,c,d, trong đó chỉ có một đáp án đúng.

Bạn hãy thử sức mình tìm câu trả lời đúng, trước khi so sánh với đáp án (sau mỗi năm câu)

 Chúc bạn đọc sức khỏe và thành công!

                                                                           Nguyễn Thế Tuyền

Phần 1: Từ câu 1 đến câu 100

 

Câu 1

In Deutschland dürfen Menschen offen etwas gegen die Regierung sagen, weil…

  •  a) hier Religionsfreiheit gilt.
  • b) die Menschen Steuern zahlen.
  • c) die Menschen das Wahlrecht haben.
  • d) hier Meinungsfreiheit gilt.

Ở Đức mọi người đều được phép công khai phát ngôn chống lại chính phủ, vì…

  • a) Đây là xứ tự do tín ngưỡng.
  • b) Người ta đóng thuế.
  • c) Con người có quyền lựa chọn.
  • d) Đây là xứ tự do ngôn luận.

Câu 2

In Deutschland können Eltern bis zum 14. Lebensjahr ihres Kinders entscheiden, ob es in der Schule am…

  • a) Geschichtsunterricht teilnimmt.
  • b) Religionsunterricht teilnimmt.
  • c) Politikunterricht teilnimmt.
  • d) Sprachunterricht teilnimmt.

Ở Đức phụ huynh có thể quyết định cho con cái họ trước khi chúng 14 tuổi, tham gia học môn…

 

  • a) Lịch sử.
  • b) Tôn giáo.
  • c) Chính trị.
  • d) Ngôn ngữ.

Câu 3

Deutschland ist ein Rechtsstaat Was ist damit gemeint?

  • a) Alle Einwohner / Einwohnerinnen und der Staat müssen sich an die Gesetze halten.
  • b) Der Staat muss sich nicht an die Gesetze halten.
  • c) Nur Deutsche müssen die Gesetze befolgen.
  • d) Die Gerichte machen die Gesetze

 Nước Đức là một đất nước pháp quyền. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Mọi người dân và cả nhà nước phải tôn trọng luật pháp.
  • b) Nhà nước không nhất thiết phải làm theo luật pháp.
  • c) Chỉ có người Đức phải tuân thủ luật pháp.
  • d) Tòa án làm ra luật pháp.

Câu 4

Welches Recht gehört zu den Grundrechten in Deutschland?

  • a) Waffenbesitz
  • b) Faustrecht
  • c) Meinungsfreiheit
  • d) Selbstjustiz

Quyền nào thuộc về quyền cơ bản ở Đức?

  • a) Tàng trữ vũ khí
  • b) Luật của kẻ mạnh
  • c) Tự do ngôn luận
  • d) Tự xử

Câu 5

Wahlen in Deutschland sind frei. Was bedeutet das?

  • a) Man darf Geld annehmen, wenn man dafür einen bestimmten Kandidaten / eine bestimmte Kandidatin wählt.
  • b) Nur Personen, die noch nie im Gefängnis waren, dürfen wählen.
  • c) Der Wähler darf bei der Wahl weder beeinflusst noch zu einer bestimmten Stimmabgabe gezwungen werden und keine Nachteile durch die Wahl haben.
  • d) Alle wahlberechtigten Personen müssen wählen

Bầu cử ở Đức là bầu cử tự do. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Người ta được phép nhận tiền khi bầu cho một ứng cử viên nào đó.
  • b) Chỉ những người chưa bao giờ phải ở tù mới được đi bầu.
  • c) Trong bầu cử, không được phép gây ảnh hưởng đến cử tri, không được bắt cử tri bỏ phiếu cho một người nào đó và cử tri không bị thiệt thòi do bầu cử.
  • d) Tất cả những ai có quyền bầu cử phải đi bầu.

Đáp án

1d, 2b, 3a, 4c, 5c

Câu 6

Wie heißt die deutsche Verfassung?

  • a) Volksgesetz
  • b) Bundesgesetzt
  • c) Deutsches Gesetz
  • d) Grundgesetzt

Hiến pháp Đức có tên là gì?

  • a) Bộ luật nhân dân
  • b) Bộ luật liên bang
  • c) Bộ luật Đức
  • d) Bộ luật nền tảng

Câu 7

Welches Recht gehört zu den Grundrechten, die nach der deutschen Verfassung garantiert werden? Das Recht auf…

  • a) Glaubens- und Gewissenfreiheit
  • b) Unterhaltung
  • c) Arbeit
  • d) Wohnung

Quyền nào thuộc về quyền cơ bản, được hiến pháp Đức bảo đảm? Quyền được…

  • a) Tự do tín ngưỡng và tự do hành xử theo lương tâm
  • b) Giải trí
  • c) Làm việc
  • d) Có chỗ ở

Câu 8

Was steht nicht im Grundgesetz von Deutschland?

  • a) Die Würde des Menschen ist unantastbar.
  • b) Alle sollen gleich viel Geld haben.
  • c) Jeder Mensch darf seine Meinung sagen.
  • d) Alle sind vor dem Gesetz gleich.

Điều nào không có trong hiến pháp Đức?

  • a) Nhân phẩm của con người là bất khả xâm phạm.
  • b) Tất cả mọi người đều có tiền như nhau.
  • c) Mỗi người đều được phép nói lên quan điểm của mình.
  • d) Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.

Câu 9

Welches Grundrecht gilt in Deutschland nur für Ausländer/ Ausländerinnen? Grundrecht auf…

  • a) Schutz der Familie
  • b) Menschenwürde
  • c) Asyl
  • d) Meinungsfreiheit

Ở Đức quyền cơ bản nào chỉ dành cho người nước ngoài? Quyền cơ bản về…

  • a) Bảo vệ gia đình
  • b) Nhân phẩm con người
  • c) Quyền tỵ nạn
  • d) Tự do ngôn luận

Câu 10

Was ist mit dem deutschen Gesetz vereinbar?

  • a) Die Prügelstrafe
  • b) Die Folter
  • c) Die Todesstrafe
  • d) Die Geldstrafe

Điều gì phù hợp với Hiến pháp Đức

  • a) Phạt đánh
  • b) Tra tấn
  • c) Tử hình
  • d) Phạt tiền

Đáp án

6d, 7a, 8b, 9c, 10d

Câu 11

Wie wird die Verfassung der Bundesrepublik genannt?

  • a) Grundgesetz
  • b) Bundesverfassung
  • c) Gesetzbuch
  • d) Verfassungsvertrag

Hiến pháp của CHLB Đức còn được gọi là gì?

  • a) Bộ luật nền tảng
  • b) Hiến pháp liên bang
  • c) Bộ luật
  • d) Khế ước hiến pháp

Câu 12

Eine Partei im Deutschen Bundestag will die Pressefreiheit abschaffen. Ist das möglich?

  • a) Ja, wenn mehr als die Hälfte der Abgeordneten im Bundestag dafür sind.
  • b) Ja, aber dazu müssen zwei Drittel der Abgeordneten im Bundestag dafür sind.
  • c) Nein, denn die Pressefreiheit ist ein Grundrecht. Sie kann nicht abgeschafft werden.
  • d) Nein, denn nur der Bundesrat kann die Pressefreiheit abschaffen.

Một đảng trong quốc hội Đức muốn xóa bỏ tự do báo chí. Điều đó có được không?

  • a) Được, nếu quá bán số đại biểu trong quốc hội ủng hộ.
  • b) Được, nhưng phải có hai phần ba số đại biểu quốc hội ủng hộ.
  • c) Không được, vì tự do báo chí là một quyền cơ bản. Nó không thể bị xóa bỏ.
  • d) Không được, vì chỉ có Thượng viện mới có quyền xóa bỏ tự do báo chí.

Câu 13

Im Parlament steht der Begriff „Opposition“ für…

  • a) Die regierende Parteien
  • b) Die Fraktion mit den meisten Abgeordneten
  • c) Alle Parteien, die bei der letzten Wahl die 5% Hürde erreichen konnten.
  • d) Alle Abgeordneten, die nicht zu der Regierungspartei/ den Regierungsparteien gehören.

Trong quốc hội khái niệm „Đối lập“ dành cho…

  • a) Các đảng đang cầm quyền
  • b) Khối nghị sĩ có số đại biểu đông nhất
  • d) Tất cả các đảng mà lần bầu cử gần đây nhất vượt qua mức ngưỡng 5% số phiếu
  • e) Tất cả các đại biểu không thuộc đảng cầm quyền.

Câu 14

Meinungsfreiheit in Deutschland heißt, dass ich…

  • a) Auf Flugblättern falsche Tatsachen behaupten darf.
  • b) Meine Meinung in Lesebriefen äußern kann.
  • c) Nazi- Symbole tragen darf.
  • d) Meine Meinung sagen darf, solange ich der Regierung nicht widerspreche.

Tự do ngôn luận ở Đức tức là tôi…

  • a) Được phép dùng tờ rơi để khẳng định một điều sai.
  • b) Có thể thể hiện quan điểm bằng Thư bạn đọc.
  • c) Được phép mang biểu tượng phát xít.
  • d) Được phép thể hiện quan điểm, miễn sao tôi không phản đối chính phủ.

Câu 15

Was verbietet das deutsche Grundgesetz?

  • a) Militärdienst
  • b) Zwangsarbeit
  • c) Freie Berufswahl
  • d) Arbeit im Ausland

Hiến pháp Đức cấm điều gì?

  • a) Phục vụ trong quân đội.
  • b) Lao động cưỡng bức.
  • c) Tự do chọn nghề nghiệp
  • d) Làm việc ở nước ngoài

Đáp án

11a, 12c, 13d, 14b, 15b

Câu 16

Wann ist die Meinungsfreiheit in Deutschland eingeschränkt?

  • a) Bei der öffentlichen Verbreitung falscher Behauptungen über einzelne Personen
  • b) Bei Meinungsäußerungen über die Bundesregierung
  • c) Bei Diskussionen über Religionen
  • d) Bei Kritik am Staat

Khi nào tự do ngôn luận ở Đức bị hạn chế?

  • a) Tuyên truyền công khai những nhận định sai trái về cá nhân người khác
  • b) Thể hiện quan điểm về chính phủ liên bang
  • c) Thảo luận về tôn giáo
  • d) Chỉ trích nhà nước

Câu 17

Die deutschen Gesetze verbieten…

  • a) Meinungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen
  • b) Petitionen der Bürger und Bürgerinnen
  • c) Versammlungsfreiheit der Einwohner und Einwohnerinnen
  • d) Ungleichbehandlung der Bürger und Bürgerinnen durch den Staat

Luật pháp Đức cấm…

  • a) Tự do ngôn luận của công dân
  • b) Thỉnh nguyện của công dân
  • c) Tự do hội họp của công dân
  • d) Nhà nước đối xử không công bằng với công dân

Câu 18

Welches Grundrecht ist in Artikel 1 des Grundgesetzes der Bundesrepublik Deutschland garantiert?

  • a) Die Unantastbarkeit der Menschenwürde
  • b) Das Recht auf Leben
  • c) Religionsfreiheit
  • d) Meinungsfreiheit

Điều luật cơ bản nào được bảo đảm trong điều 1 Hiến pháp CHLB Đức?

  • a) Nhân phẩm con người là bất khả xâm phạm
  • b) Quyền được sống
  • c) Tự do tín ngưỡng
  • d) Tự do ngôn luận

Câu 19

Was versteht man unter dem Recht der „Freizügigkeit“ in Deutschland?

  • a) Man darf sich seinen Wohnort selbst aussuchen
  • b) Man kann seinen Beruf wechseln
  • c) Man darf sich für eine andere Religion entscheiden
  • d) Man darf sich in der Öffentlichkeit nur leicht bekleidet bewegen

Người ta hiểu quyền „Tự do đi lại“ ở Đức là gì?

  • a) Người ta được phép tự tìm chỗ ở cho mình
  • b) Người ta có thể đổi nghề
  • c) Người ta được phép quyết định gia nhập một đạo khác
  • d) Người ta được phép đi lại ở nơi công cộng khi chỉ mặc quần áo hở hang

Câu 20

Eine Partei in Deutschland verfolgt das Ziel, eine Diktatur zu errichten. Sie ist dann…

  • a) Tolerant
  • b) Rechtstaatlich orientiert
  • c) Gesetzestreu
  • d) Verfassungswidrig

Một đảng ở Đức theo đuổi mục đích lập lên chế độ độc tài. Đảng đó sẽ là…

  • a) Độ lượng
  • b) Làm theo thể chế pháp quyền
  • c) Trung thành với luật pháp
  • d) Vi hiến

Đáp án

16a, 17d, 18a, 19a, 20d

Câu 1

Welches ist das Wappen der Bundesrepublik Deutschland?

 

 

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Hình nào là quốc huy của CHLB Đức?

  • a) Hình 1
  • b) Hình 2
  • c) Hình 3
  • d) Hình 4

 

Câu 22

Was für eine Staatform hat Deutschland?

  • a) Monarchie
  • b) Diktatur
  • c) Republik
  • d) Fürstentum

Nước Đức thực hiện mô hình nhà nước nào?

  • a) Quân chủ
  • b) Độc tài
  • c) Cộng hòa
  • d) Lãnh chúa vương hầu

Câu 23

In Deutschland sind die meisten Erwerbstätigen…

  • a) In kleinen Familienunternehmen beschäftigt
  • b) Ehrenamtlich für ein Bundesland tätig
  • c) Selbständig mit einer eigenen Firma tätig
  • d) Bei einer Firma oder Behörde beschäftigt

Phần lớn người lao động ở Đức làm việc…

  • a) Trong các hãng xưởng nhỏ của gia đình
  • b) Thiện nguyện cho một tiểu bang
  • c) Tự lập có cơ sở riêng
  • d) Ở một hãng hay một công sở

Câu 24

Wie viele Bundesländer hat die Bundesrepublik Deutschland?

  • a) 14
  • b) 15
  • c) 16
  • d) 17

Nước CHLB Đức có bao nhiêu bang?

  • a) 14
  • b) 15
  • c) 16
  • d) 17

Câu 25

Was ist kein Bundesland der Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Elass-Lothingen
  • b) Nordrhein- Westfalen
  • c) Mecklenburg- Vorpommern
  • d) Sachsen- Anhalt

Vùng nào không phải là một bang của Đức?

  • a) Vùng Elass- Lothingen
  • b) Vùng Nordrhein- Westfalen
  • c) Vùng Mecklenburg- Vorpommern
  • d) Vùng Sachsen- Anhalt

Đáp án

21a, 22c, 23d, 24c, 25a

Câu 26

Deutschland ist…

  • a) Eine kommunistische Republik.
  • b) Ein demokratischer und sozialer Bundesstaat.
  • c) Eine kapitalistische und soziale Monarchie.
  • d) Ein sozialer und sozialitischer Bundesstaat.

Nước Đức là…

  • a) Một nước cộng sản.
  • b) Một nhà nước liên bang dân chủ và xã hội.
  • c) Một nhà nước quân chủ tư bản chủ nghĩa và xã hội.
  • d) Một nhà nước liên bang xã hội và xã hội chủ nghĩa.

Câu 27

Deutschland ist…

  • a) Ein sozialitischer Staat.
  • b) Ein Bundesstaat.
  • c) Eine Diktatur.
  • d) Eine Monarchie.

Nước Đức là…

  • a) Một nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • b) Một quốc gia liên bang.
  • c) Một chế độ độc tài.
  • Một chế độ quân chủ.

Câu 28

Wer wählt in Deutschland die Abgeordneten zum Bundestag?

  • a) Das Militär.
  • b) Die Wirtschaft.
  • c) Das wahlberechtigte Volk.
  • d) Die Verwaltung.

Ở Đức ai bầu đại biểu quốc hội?

  • a) Giới quân đội.
  • b) Giới kinh tế.
  • c) Nhân dân đang có quyền bầu cử.
  • d) Cơ quan hành chính

Câu 29

Welches Tier ist das Wappentier der Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Löwe
  • b) Adler
  • c) Bär
  • d) Pferd

Con vật nào là con vật biểu tượng trong quốc huy của CHLB Đức?

  • a) Sư tử
  • b) Đại bàng
  • c) Gấu
  • d) Ngựa

Câu 30

Was ist kein Merkmal unserer Demokratie?

  • a) Regelmäßige Wahlen
  • b) Pressezensur
  • c) Meinungsfreiheit
  • d) Verschiedene Parteien

Điều gì không phải là một đặc điểm của nền dân chủ trên đất nước chúng ta?

  • a) Bầu cử theo định kỳ đều đặn
  • b) Kiểm duyệt báo chí
  • c) Tự do ngôn luận
  • d) Có nhiều đảng phái khác nhau

Đáp án

 26b, 27b, 28c, 29b, 30b

Câu 31

Die Zusammenarbeit von Parteien zur Bildung einer Regierung nennt man in Deutschland…

  • a) Einheit
  • b) Koalition
  • c) Ministerium
  • d) Fraktion

Ở Đức, sự cộng tác của các đảng để thành lập chính phủ người ta gọi là…

  • a) Thống nhất
  • b) Liên minh
  • c) Bộ ngành
  • d) Nhóm nghị sĩ

Câu 32

Was ist keine staatliche Gewalt in Deutschland?

  • a) Gesetzgebung
  • b) Regierung
  • c) Presse
  • d) Rechtsprechung

Ở Đức, điều gì sau đây không thuộc quyền lực nhà nước?

  • a) Lập pháp
  • b) Chính phủ
  • c) Báo chí
  • d) Tư pháp

Câu 33

Welche Aussage ist richtig? In Deutschland…

  • a) Sind Staat und Religionsgemeinschaften voneinander getrennt.
  • b) Bilden die Religionsgemeinschaften den Staat.
  • c) Ist der Staat abhängig von den Religionsgemeinschaften.
  • d) Bilden Staat und Religionsgemeinschaften eine Einheit.

Câu nào đúng? Ở Đức…

  • a) Nhà nước và các tôn giáo tách biệt rõ ràng.
  • b) Các tôn giáo tạo thành nhà nước.
  • c) Nhà nước phụ thuộc vào các tôn giáo.
  • d) Nhà nước và các tôn giáo là một thể thống nhất

Câu 34

Was ist Deutschland nicht?

  • a) Eine Demokratie
  • b) Ein Rechtstaat.
  • c) Eine Monarchie
  • d) Ein Sozialstaat

Khái niệm nào không đúng ở Đức?

  • a) Chế độ dân chủ
  • b) Nhà nước pháp quyền
  • c) Chế độ quân chủ
  • d) Nhà nước xã hội

Câu 35

Womit finanziert der deutsche Staat die Sozialversicherung?

  • a) Kirchensteuern
  • b) Sozialabgaben
  • c) Spendengeldern
  • d) Vereinsbeiträgen

Nhà nước Đức chi tiền bảo hiểm xã hội bằng nguồn nào?

  • a) Thuế nhà thờ
  • b) Quỹ chi cho xã hội
  • c) Tiền quyên góp
  • d) Hội phí của các hiệp hội

Đáp án

31b, 32c, 33a, 34c, 35b

 

Câu 36

Welche Maßnahme schafft Deutschland soziale Sicherheit?

  • a) Die Krankenversicherung
  • b) Die Autoversicherung
  • c) Die Gebäudeversicherung
  • d) Die Haftpflichtversicherung

Ở Đức, biện pháp nào tạo nên an toàn xã hội?

  • a) Bảo hiểm sức khỏe
  • b) Bảo hiểm ô tô
  • c) Bảo hiểm nhà ở
  • d) Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc

Câu 37

Wie werden die Regierungschefs/ Regierungschefinnen der meisten Bundesländer in Deutschland genannt?

  • a) Erster Minister/ Erste Ministerin
  • b) Premierminister/ Premierministerin
  • c) Senator/ Senatorin
  • d) Ministerpräsident/ Ministerpräsidentin

Người đứng đầu chính phủ ở phần lớn các bang của Đức được gọi là gì?

  • a) Bộ trưởng thứ nhất
  • b) Thủ tướng
  • c) Thượng nghị sĩ
  • d) Thủ hiến/ Thống đốc

Câu 38

Die Bundesrepublik Deutschland ist ein demokratischer und sozialer …

a) Staatenverbund

b) Bundesstaat

c) Staatenbund

d) Zentralstaat

 

Nước CHLB Đức là một……….…..dân chủ và xã hội.

  • a) Liên minh các quốc gia.
  • b) Nhà nước liên bang
  • c) Liên minh các nước thành viên
  • d) Quốc gia trung tâm

Câu 39

Was hat jedes deutsche Bundesland?

  • a) Einen eigenen Außenminister/ eine eigene Außenministerin
  • b) Eine eigene Währung
  • c) Eine eigene Armee
  • d) Eine eigene Regierung

Mỗi tiểu bang ở Đức có cái gì riêng?

  • a) Bộ trưởng bộ ngoại giao riêng
  • b) Tiền tệ riêng
  • c) Quân đội riêng
  • d) Chính phủ riêng

Câu 40

Mit welchen Worten beginnt die deutsche Nationalhymne?

  • a) Völker, hört die Signale…
  • b) Einigkeit und Recht und Freiheit…
  • Freude schöner Götterfunken…
  • Deutschland einig Vaterland…

Quốc ca Đức bắt đầu bằng những lời như thế nào?

  • a) Nhân dân ơi, hãy nghe tín hiệu…
  • b) Thống nhất, pháp quyền và tự do…
  • c) Niềm vui những tia lửa tuyệt vời của chúa…
  • d) Nước Đức hãy thống nhất Tổ quốc…

Đáp án

36a, 37d, 38b, 39d, 40b

 

Câu 41

Warum gibt es in einer Demokratie mehr als eine Partei?

  • a) Weil dadurch die unterschiedlichen Meinungen der Bürger und Bürgerinnen vertreten werden.
  • b) Damit Bestechungen in der Politik begrenzt wird.
  • c) Um politische Demonstrationen zu verhindern.
  • d) Um wirtschaftlichen Wettbewerb anzuregen.

Tại sao trong một thể chế dân chủ lại có nhiều hơn một đảng?

  • a) Vì qua đó thể hiện được các quan điểm khác nhau của nhân dân.
  • b) Để hạn chế việc hối lộ trong lĩnh vực chính trị.
  • c) Để ngăn ngừa phô diễn chính trị.
  • d) Để kích thích cạnh tranh kinh tế.

Câu 42

Wer beschließt in Deutschland ein neues Gesetz?

  • a) Die Regierung
  • b) Das Parlament
  • c) Die Gerichte
  • d) Die Polizei

Ở Đức cơ quan nào có quyền thông qua luật mới?

  • a) Chính phủ
  • b) Quốc hội
  • c) Tòa án
  • d) Công an

Câu 43

Wann kann in Deutschland eine Partei verboten werden?

  • a) Wenn ihr Wahlkampf zu teuer ist.
  • b) Wenn sie gegen die Verfassung kämpft
  • c) Wenn sie Kritik am Staatoberhaupt äußert
  • d) Wenn ihr Programm eine neue Richtung vorschlägt

Khi nào một đảng ở Đức sẽ bị cấm?

  • a) Nếu vận động tranh cử của đảng này quá tốn kém
  • b) Nếu đảng này chống lại hiến pháp
  • c) Nếu đảng này chỉ trích người đứng đầu nhà nước
  • d) Nếu đảng này đề nghị một chương trình hành động khác

Câu 44

Wen kann man als Bürger/ Bürgerin in Deutschland nicht direkt wählen?

  • a) Abgeordnete des EU-Parlaments
  • b) Den Bundespräsidenten/ Bundespräsidentin
  • c) Landtagabgeordnete
  • d) Bundestagabgeordnete

Là một công dân Đức, họ không được bầu trực tiếp đại biểu nào?

  • a) Đại biểu quốc hội Liên minh châu Âu (EU)
  • b) Tổng thống liên bang
  • c) Đại biểu quốc hội tiểu bang
  • d) Đại biểu quốc hội liên bang

Câu 45

Zu welcher Versicherung gehört die Pflegeversicherung?

  • a) Sozialversicherung
  • b) Unfallversicherung
  • c) Hausratversicherung
  • d) Haftpflicht- und Feuerversicherung

Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe thuộc loại bảo hiểm nào?

  • a) Bảo hiểm xã hội
  • b) Bảo hiểm tai nạn
  • c) Bảo hiểm đồ đạc trong nhà
  • d) Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm cháy

Đáp án

41a, 42b, 43b, 44b, 45a

 

Câu 46

Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört dazu?

  • a) Er baut Straßen und Schulen.
  • b) Er verkauft Lebensmitteln und Kleidung.
  • c) Er versorgt alle Einwohner und Einwohnerinnen kostenlos mit Zeitungen.
  • d) Er produziert Autos und Busse.

Nhà nước Đức có rất nhiều nhiệm vụ. Nhiệm vụ nào dưới đây nằm trong số đó?

  • a) Nhà nước xây đường giao thông và trường học.
  • b) Nhà nước bán thực phẩm và quần áo cho dân.
  • c) Nhà nước cung cấp báo chí miễn phí cho dân.
  • d) Nhà nước sản xuất ô tô và xe buýt.

Câu 47

Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört nicht dazu?

  • a) Er bezahlt für alle Staatangehörigen Urlaubsreisen.
  • b) Er zahlt Kindergeld.
  • c) Er unterstützt Museen.
  • d) Er fördert Sportler und Sportlerinnen.

Nhà nước Đức có rất nhiều nhiệm vụ. Nhiệm vụ nào dưới đây không nằm trong số đó?

  • a) Nhà nước trả tiền đi nghỉ phép cho công dân của họ.
  • b) Nhà nước trả tiền con cho công dân.
  • c) Nhà nước ủng hộ các viện bảo tàng.
  • d) Nhà nước khuyến khích các vận động viên thể thao

Câu 48

Welches Organ gehört nicht zu den Verfassungsorganen Deutschlands?

  • a) Der Bundesrat
  • b) Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin
  • c) Die Bürgerversammlung
  • d) Die Regierung

Cơ quan nào không thuộc các cơ quan Hiến pháp của Đức?

  • a) Thượng viện
  • b) Tổng thống liên bang
  • c) Đại hội công dân
  • d) Chính phủ

Câu 49

Wer bestimmt in Deutschland die Schulpolitik?

  • a) Die Lehrer und Lehrerinnen
  • b) Die Bundesländer
  • c) Das Familienministerium
  • d) Die Universitäten

Ở Đức ai quyết định chính sách giáo dục?

  • a) Các thầy cô giáo
  • b) Các tiểu bang
  • c) Bộ phụ trách về gia đình
  • d) Các trường đại học

Câu 50

Die Wirtschaftsform in Deutschland nennt man…

  • a) Freie Zentralwirtschaft
  • b) Soziale Marktwirtschaft
  • c) Gelenkte Zentralwirtschaft
  • d) Planwirtschaft

Người ta gọi hình thức kinh tế ở Đức là…

  • a) Kinh tế tập trung tự do
  • b) Kinh tế thị trường xã hội
  • c) Kinh tế tập trung có điều tiết
  • d) Kinh tế kế hoạch

Đáp án

46a, 47a, 48c, 49b, 50b

Câu 51

Zu einem demokratischen Rechtsstaat gehört es nicht, dass…

  • a) Menschen sich kritisch über die Regierung äußern können.
  • b) Bürger friedlich demonstrieren gehen dürfen.
  • c) Menschen von einer Privatpolizei ohne Grund verhaftet werden.
  • d) Jemand ein Verbrechen begeht und deshalb verhaftet wird.

Câu nào không phù hợp với một nhà nước dân chủ pháp quyền?

  • a) Người ta có thể tỏ thái độ chỉ trích chính phủ.
  • b) Công dân được phép xuống đường biểu tình ôn hòa.
  • c) Công dân bị thám tử riêng bắt giữ không lý do.
  • d) Một người phạm tội và vì thế bị băt.

Câu 52

Was bedeutet „Volksouveränität“? Alle Staatgewalt geht vom…

  • a) Volke aus.
  • b) Bundestag aus.
  • c) Preußischen König aus
  • d) Bundesverfassungsgericht aus.

Chủ quyền nhân dân“ có nghĩa là gì? Mọi quyền lực nhà nước xuất phát từ…

  • a) Nhân dân.
  • b) Quốc hội.
  • c) Vua Phổ.
  • d) Toàn hiến pháp Liên bang.

Câu 53

Was bedeutet „Rechtsstaat“ in Deutschland?

  • a) Der Staat hat Recht.
  • b) Es gibt nur rechte Parteien.
  • c) Die Bürger und Bürgerinnen entscheiden über Gesetze.
  • d) Der Staat muss die Gesetze einhalten.

„Nhà nước pháp quyền“ ở Đức có nghĩa là gì?

  • a) Nhà nước luôn có lý.
  • b) Chỉ có những đảng cánh hữu.
  • c) Công dân quyết định về pháp luật.
  • d) Nhà nước phải tuân thủ luật pháp.

Câu 54

Was ist keine staatliche Gewalt in Deutschland?

  • a) Legislative
  • b) Judikative
  • c) Exekutive
  • d) Direktive

Lĩnh vực nào không thuộc quyền lực nhà nước ở Đức?

  • a) Lập pháp
  • b) Tư pháp
  • c) Hành pháp
  • d) Lệnh chỉ thị

Câu 55

Was zeigt dieses Bild?

  • . a) Den Bundestagsitz in Berlin
  • b) Das Bundesverfassungsgericht in Karlsruhe
  • c) Das Bundesratsgebäude in Berlin
  • d) Das Bundeskanzleramt in Berlin

Hình này là hình gì?

  • a) Trụ sở Quốc hội liên bang ở Berlin
  • b) Tòa hiến pháp liên bang ở Karlsruhe
  • c) Tòa nhà của Thượng viện ở Berlin
  • d) Dinh Thủ tướng liên bang ở Berlin

Đáp án

51c, 52a, 53d, 54d, 55a

 

Câu 56

Welches Amt gehört in Deutschland zur Gemeindeverwaltung?

  • a) Pfarramt
  • b) Ordnungsamt
  • c) Finanzamt
  • d) Auswärtiges Amt

Ở Đức, cơ quan nào thuộc Ủy ban hành chính địa phương?

  • a) Khu giáo xứ
  • b) Sở Trật tự công cộng
  • c) Sở tài chính
  • d) Sợ ngoại vụ

Câu 57

Wer wird meistens zum Präsidenten/ zur Präsidentin des Deutschen Bundestages gewählt?

  • a) Der/ die älteste Abgeordnete im Parlament.
  • b) Der Ministerpräsident / die Ministerpräsidentin des größten Bundeslandes
  • c) Ein ehemaliger Bundeskanzler / eine ehemalige Bundeskanzlerin
  • d) Ein Abgeordneter/ eine Abgeordnete der stärksten Fraktion

Ai là người thường được bầu làm chủ tịch quốc hội Đức?

  • a) Đại biểu lớn tuổi nhất trong quốc hội
  • b) Thủ hiến của bang lớn nhất
  • c) Cựu thủ tướng liên bang
  • d) Một đại biểu thuộc nhóm nghị sĩ quốc hội đông nhất

Câu 58

Wer ernennt in Deutschland die Minister/ die Ministerinnen der Bundesregierung?

  • a) Der Präsident/ die Präsidentin des Bundesverfassungsgerichtes
  • b) Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin
  • c) Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin
  • d) Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin

Ở Đức, ai là người bổ nhiệm các bộ trưởng cho chính phủ liên bang?

  • a) Chủ tịch tòa hiến pháp liên bang
  • b) Tổng thống liên bang
  • c) Chủ tịch thượng viện
  • d) Chủ tịch quốc hội

Câu 59

Welche Parteien wurden in Deutschland 2007 zur Partei „Die Linke“?

  • a) CDU und SSW
  • b) PDS und WASG
  • c) CSU und FDP
  • d) Bündnis 90/ Die Grünen und SPD

Những đảng nào ở Đức năm 2007 sáp nhập trở thành đảng „Cánh tả“?

  • a) Đảng CDU và SSW
  • b) Đảng PDS và WASG
  • c) CSU và FDP
  • d) Liên minh 90/ Đảng Xanh và SPD

(CDU = Christlich Demokratische Union/ Đảng liên minh dân chủ Thiên chúa giáo, CSU = Christlich Soziale Union/ Đảng liên minh xã hội Thiên chúa giáo, FDP = Freie Demokratische Partei/ Đảng dân chủ tự do, PDS = Partei des Demokratischen Sozialismus/ Đảng XHCN dân chủ, SSW = Südschlewigsche Wählerverband/ Hiệp hội cử tri vùng nam Schlewig, WASG = Wahlalternative Arbeit und soziale Gerechtigkeit/ Đảng lao động định hướng và công bằng xã hội)

Câu 60

In Deutschland gehören der Bundestag und der Bundesrat zur…

  • a) Exekutive
  • b) Legislative
  • c) Direktive
  • d) Judikative

Quốc hội và Thượng viện ở Đức thuộc về…

  • a) Hành pháp
  • b) Lập pháp
  • c) Chỉ thị định hướng
  • d) Tư pháp

Đáp án

56b, 57d, 58b, 59b, 60b

 

Câu 61

Was bedeutet „Volkssouveränität“?

  • a) Der König/ die Königin herrscht über das Volk.
  • b) Das Bundesverfassungsgericht steht über der Verfassung.
  • c) Die Interessenverbände üben die Souveränität zusammen mit der Regierung aus.
  • d) Die Staatsgewalt geht vom Volk aus.

„Chủ quyền nhân dân“ có nghĩa là gì?

  • a) Vua trị vì dân
  • b) Tòa hiến pháp liên bang đứng trên hiến pháp
  • c) Các hội đoàn thực hiện chủ quyền cùng chính phủ
  • d) Quyền lực nhà nước từ nhân dân mà ra

Câu 62

Wenn das Parlament eines deutschen Bundeslandes gewählt wird, nennt man das…

  • a) Kommunalwahl
  • b) Landtagswahl
  • c) Europawahl
  • d) Bundestagswahl

Khi bầu quốc hội một bang ở Đức, người ta gọi đó là…

  • a) Bầu cử chính quyền địa phương
  • b) Bầu quốc hội tiểu bang
  • c) Bầu quốc hội châu Âu
  • d) Bầu quốc hội liên bang

Câu 63

Was gehört in Deutschland nicht zur Exekutive?

  • a) Die Polizei
  • b) Die Gerichte
  • c) Das Finanzamt
  • d) Die Ministerien

Ở Đức cơ quan nào dưới đây không thuộc cơ quan hành pháp?

  • a) Công an
  • b) Tòa án
  • c) Sở tài chính
  • d) Các bộ

Câu 64

Die Bundesrepublik Deutschland ist heute gegliedert in…

  • a) Vier Besatzungszonen
  • b) Einen Oststaat und einen Weststaat
  • c) 16 Kantonen
  • d) Bund, Länder und Kommunen

Nước CHLB Đức ngày nay được phân chia thành…

  • a) Bốn vùng chiếm đóng
  • b) Một quốc gia miền đông và một quốc gia miền tây
  • c) 16 bang Kanton (kiểu Thụy Sĩ)
  • d) Liên bang, tiểu bang và địa phương

Câu 65

Es gehört nicht zu den Aufgaben des Deutschen Bundestages…

  • a) Gesetze zu entwerfen
  • b) Die Bundesregierung zu kontrollieren
  • c) Den Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin zu wählen
  • d) Das Bundeskabinett zu bilden

Quốc hội Đức không có nhiệm vụ…

  • a) Soạn thảo luật
  • b) Kiểm soát chính phủ liên bang
  • c) Bầu thủ tướng
  • d) Thành lập nội các liên bang

Đáp án

61d, 62b, 63b, 64d, 65d

Câu 66

Wer schreibt den Text zur deutschen Nationalhymne?

  • a) Friedrich von Schiller
  • b) Clemento Brentano
  • c) Johann Wolfgang von Goethe
  • d) Heinrich Hoffmann von Fallersleben

Ai đã viết lời bài quốc ca Đức?

  • a) Friedrich von Schiller
  • b) Clemento Brentano
  • c) Johann Wolfgang von Goethe
  • d) Heinrich Hoffmann von Fallersleben

 

Câu 67

Was ist in Deutschland vor allem eine Aufgabe der Bundesländer?

  • a) Verteidigungspolitik
  • b) Außenpolitik
  • c) Wirtschaftsplolitik
  • d) Schulpolitik

Ở Đức, nhiệm vụ nào trước hết là của các bang?

  • a) Chính sách quốc phòng
  • b) Chính sách đối ngoại
  • c) Chính sách kinh tế
  • d) Chính sách giáo dục

Câu 68

Warum kontrolliert der Staat in Deutschland das Schulwesen?

  • a) Weil es in Deutschland nur staatliche Schulen gibt.
  • b) Weil alle Schüler und Schülerinnen haben Schulabschluss haben müssen.
  • c) Weil es in den Bundesländern verschiedene Schulen gibt.
  • d) Weil es nach dem Grundgesetz seine Aufgabe ist.

Tại sao ở Đức nhà nước lại kiểm soát ngành giáo dục?

  • a) Vì ở Đức chỉ có trường công
  • b) Vì tất cả học sinh phải tốt nghiệp
  • c) Vì trong tiểu bang có các trường khác nhau
  • d) Vì theo hiến pháp, đó là nhiệm vụ của nhà nước

Câu 69

Die Bundesrepublik Deutschland hat einen dreistufigen Verwaltungsaufbau. Wie heißt die unterste politische Stufe?

  • a) Stadträte
  • b) Landräte
  • c) Gemeinden
  • d) Bezirksämter

Nước CHLB Đức có ba cấp hành chính. Cấp hành chính thấp nhất có tên là gì?

  • a) Hội đồng thành phố
  • b) Hội đồng cấp huyện
  • c) Cấp xã
  • d) Chính quyền quận

Câu 70

Die deutsche Bundespräsident Gustav Heinemann gibt Helmut Schmidt 1974 die Ernennungsurkunde zum deutschen Bundeskanzler. Was gehört zu den Aufgaben des deutschen Bundespräsidenten/ der deutschen Bundespräsidentin?

 

  • a) Er/ sie führt die Regierungsgeschäfte.
  • b) Er/ sie kontrolliert die Regierungspartei.
  • c) Er/ sie wählt die Minister / Ministerinnen aus.
  • d) Er/ sie schlägt den Kanzler/ die Kanzlerin zur Wahl vor.

Năm 1974 tổng thống Đức Gustav Heinemann trao cho ông Helmut Schmidt quyết định bổ nhiệm chức Thủ tướng. Điều gì dưới đây là nhiệm vụ của Tổng thống liên bang Đức?

  • a) Là người chỉ đạo công tác của chính phủ
  • b) Là người kiểm tra các đảng phái trong chính phủ
  • c) Là người bổ nhiệm bộ trưởng cho các bộ
  • d) Là người đề nghị ứng cử viên chức Thủ tướng

Đáp án

  66d,  67d,  68d, 69c, 70d

Câu 71

Wo hält sich der deutsche Bundeskanzler/ die deutsche Bundeskanzlerin am häufigsten auf? Am häufigsten ist er/ sie

  • a) In Bonn, weil sich dort das Bundeskanzleramt und der Bundestag befindet.
  • b) Auf Schloss Meseberg, dem Gästehaus der Bundesregierung, um Staatsgäste zu empfangen.
  • c) Auf Schloss Bellevue, dem Amtssitz des Bundespräsidenten / der Bundespräsidentin, um         Staatgäste zu empfangen
  • d) In Berlin, weil sich dort das Bundeskanzleramt und der Bundestag befinden.

Thủ tướng Đức thường có mặt ở đâu? Thủ tướng Đức thường có mặt ở…

  • a) Bonn, vì ở đó có Phủ thủ tướng và Quốc hội
  • b) Lâu đài Meseberg, nhà khách chính phủ liên bang, để đón tiếp khách quốc tế
  • c) Lâu đài Bellevue, trụ sở của Tổng thống liên bang, để đón khách quốc tế
  • d) Berlin, vì ở đó có Phủ thủ tướng và Quốc hội

Câu 72

Wie heißt der jetzige Bundeskanzler/ die jetzige Bundeskanzlerin von Deutschland?

  • a) Gerhard Schröder
  • b) Jürgen Rüttgers
  • c) Klaus Wowereit
  • d) Angela Merkel

Thủ tướng Đức đương nhiệm tên là gì?

  • a) Gerhard Schröder
  • b) Jürgen Rüttgers
  • c) Klaus Wowereit
  • d) Angela Merkel

 

Câu 73

Die beiden größten Fraktionen im Deutschen Bundestag heißen zurzeit…

  • a) CDU/ CSU und SPD
  • b) Die Linke und Bündnis 90/ die Grünen
  • c) FDP und SPD
  • d) Die Linke und FDP

Hai nhóm nghị sĩ quốc hội lớn nhất trong Quốc hội Đức hiện tại là…

  • a) CDU/ CSU và SPD
  • b) Đảng cánh tả và Liên minh 90/ Đảng xanh
  • c) Đảng FDP và đảng SPD
  • d) Đảng cánh tả và đảng FDP

Câu 74

Wie heißt das Parlament für ganz Deutschland?

  • a) Bundesversammlung
  • b) Volkskammer
  • c) Bundestag
  • d) Bundesgerichtshof

Quốc hội toàn Liên bang Đức có tên là gì?

  • a) Hội nghị liên bang
  • b) Quốc hội (khái niệm Đông Đức cũ)
  • c) Quốc hội
  • d) Tối cao pháp viện liên bang

Câu 75

Wie heißt Deutschlands heutiges Staatsoberhaupt?

  • a) Joachim Gauck
  • b) Norbert Lammert
  • c) Wolfgang Thierse
  • d) Edmund Stoiber

Người đứng đầu nhà nước Đức hiện nay tên là gì?

  • a) Frank Steinmeier
  • b) Norbert Lammert
  • c) Wolfgang Thierse
  • d) Edmund Stoiber

 

Đáp án

71d, 72d, 73a, 74c, 75a

Câu 76

Was bedeutet die Abkürzung CDU in Deutschland?

  • a) Christlich Deutsche Union
  • b) Club Deutscher Unternehmer
  • c) Christlicher Deutscher Umweltschutz
  • d) Christlich Demokratische Union

Ở Đức, chữ viết tắt CDU có nghĩa là gì?

  • a) Liên minh Thiên chúa giáo Đức
  • b) Câu lạc bộ thương nhân Đức
  • c) Ủy ban bảo vệ môi trường Thiên chúa giáo Đức
  • d) Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo

Câu 77

Was ist die Bundeswehr?

  • a) Die deutsche Polizei
  • b) Ein deutscher Hafen
  • c) Eine deutsche Bürgerinitiative
  • d) Die deutsche Armee

Bundeswehr có nghĩa là gì?

  • a) Công an Đức
  • b) Một cảng ở Đức
  • c) Một tổ chức công dân Đức
  • d) Quân đội Đức

Câu 78

Was bedeutet die Abkürzung SPD?

  • a) Sozialistische Partei Deutschlands
  • b) Sozialpolitische Partei Deutschlands
  • c) Sozialdemokratische Partei Deutschlands
  • d) Sozialgerechte Partei Deutschlands

Chữ viết tắt SPD có nghĩa là gì?

  • a) Đảng xã hội chủ nghĩa Đức
  • b) Đảng chính trị xã hội Đức
  • c) Đảng dân chủ xã hội Đức
  • d) Đảng công bằng xã hội Đức

Câu 79

Was bedeutet die Abkürzung FDP in Deutschland?

  • a) Friedliche Demonstrative Partei
  • b) Freie Deutschland Partei
  • c) Führende Demokratische Partei
  • d) Freie Demokratische Partei

Ở Đức, từ viết tắt FDP có nghĩa là gì?

  • a) Đảng biểu dương lực lượng một cách hòa bình
  • b) Đảng tự do Đức
  • c) Đảng dân chủ tiên phong
  • d) Đảng dân chủ tự do

Câu 80

Welches Gericht in Deutschland ist zuständig für die Auslegung des Grundgesetzes?

  • a) Oberlandgericht
  • b) Amtgericht
  • c) Bundesverfassungsgericht
  • d) Verwaltungsgericht

Tòa án nào ở Đức có thẩm quyền phân tích áp dụng Hiến pháp?

  • a) Tòa thượng thẩm vùng miền
  • b) Tòa sơ thẩm
  • c) Tòa hiến pháp liên bang
  • d) Tòa hành chính

Đáp án

76d, 77d, 78c, 79d, 80e

Câu 81

Wer wählt den Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin in Deutschland?

  • a) Der Bundesrat
  • b) Die Bundesversammlung
  • c) Das Volk
  • d) Der Bundestag

Ở Đức ai bầu ra thủ tướng?

  • a) Thượng viện
  • b) Hội nghị liên bang
  • c) Nhân dân
  • d) Quốc hội

Câu 82

Wer leitet das deutsche Bundeskabinett?

  • a) Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin
  • b) Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin
  • c) Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin
  • d) Der Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin

Ai là người lãnh đạo nội các liên bang  Đức?

  • a) Chủ tịch quốc hội
  • b) Tổng thống liên bang
  • c) Chủ tịch thượng viện
  • d) Thủ tướng liên bang

Câu 83

Wer wählt den deutschen Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin?

  • a) Das Volk
  • b) Die Bundesversammlung
  • c) Der Bundestag
  • d) Die Bundesregierung

Ai bầu ra thủ tướng Đức?

  • a) Nhân dân
  • b) Hội nghị liên bang
  • c) Quốc hội
  • d) Chính phủ liên bang

Câu 84

Welche Hauptaufgabe hat der deutsche Präsident/ die deutsche Präsidentin? Er/ sie…

  • a) Regiert das Land
  • b) Entwirft die Gesetze
  • c) Repräsentiert das Land
  • d) Überwacht die Einhaltung der Gesetze

Tổng thống Đức có nhiệm vụ chính là gì? Tổng thống…

  • a) Điều tiết đất nước
  • b) Soạn luật
  • c)Thay mặt đất nước
  • d) Kiểm soát sự thực hiện luật

Câu 85

Wer bildet den deutschen Bundesrat?

  • a) Die Abgeordneten des Bundestages
  • b) Die Minister und Ministerinnen der Bundesregierung
  • c) Die Regierungsvertreter der Bundesländer
  • d) Die Parteimitglieder

Thượng viện Đức bao gồm những ai?

  • a) Các đại biểu quốc hội
  • b) Các bộ trưởng của chính phủ liên bang
  • c) Đại diện các chính phủ tiểu bang
  • d) Các đảng viên

Đáp án

81d, 82d, 83c, 84c, 85c

Câu 86

Wer wählt in Deutschland den Bundespräsidenten/ die Bundespräsidentin?

  • a) Die Bundesversammlung
  • b) Der Bundesrat
  • c) Das Bundesparlament
  • d) Das Bundesverfassungsgericht

Ở Đức, ai bầu ra tổng thống?

  • a) Hội nghị liên bang
  • b) Thượng viện
  • c) Quốc hội liên bang
  • d) Tòa hiến pháp liên bang

Câu 87

Wer ist das Staatoberhaupt der Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Der Bundeskanzler/ die Bundeskanzlerin
  • b) Der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin
  • c) Der Bundesratspräsident/ die Bundesratspräsidentin
  • d) Der Bundestagspräsident/ die Bundestagspräsidentin

Ai là người đứng đầu nhà nước CHLB Đức?

  • a) Thủ tướng liên bang
  • b) Tổng thống liên bang
  • c) Chủ tịch thượng viện
  • d) Chủ tịch quốc hội

Câu 88

Die parlamentarische Opposition im Deutschen Bundestag …

  • a) Kontrolliert die Regierung
  • b) Entscheidet, wer Bundesminister/ Bundesministerin wird
  • c) Bestimmt, wer im Bundesrat sitzt
  • d) Schlägt die Regierungschefs/ Regierungschefinnen der Länder vor

Giới đối lập nghị viện trong quốc hội Đức…

  • a) Kiểm tra công tác của chính phủ
  • b) Quyết định ai sẽ là bộ trưởng các bộ
  • c) Quyết định ai được ngồi trong thượng viện
  • d) Đề nghị thủ hiến các bang

Câu 89

Wie nennt man in Deutschland die Vereinigung von Abgeordneten einer Partei im Parlament?

  • a) Verband
  • b) Ältestenrat
  • c) Fraktion
  • d) Opposition

Ở Đức người ta gọi nhóm các đại biểu một đảng trong quốc hội là gì?

  • a) Liên hiệp
  • b) Hội đồng lão thành
  • c) Nhóm nghị sĩ quốc hội
  • d) Đối lập

Câu 90

Die deutschen Bundesländer wirken an der Gesetzgebung des Bundes mit durch…

  • a) Den Bundesrat
  • b) Die Bundesversammlung
  • c) Den Bundestag
  • d) Die Bundesregierung

Các tiểu bang tham gia vào việc ra luật thông qua…

  • a) Thượng viện
  • b) Hội nghị liên bang
  • c) Quốc hội
  • d) Chính phủ liên bang

Đáp án

86a, 87b, 88a, 89c, 90a

Câu 91

In Deutschland kann ein Regierungswechsel in einem Bundesland Auswirkungen auf die Bundespolitik haben. Das Regieren wird…

  • a) Schwieriger, wenn sich dadurch die Mehrheit im Bundestag ändert
  • b) Leichter, wenn dadurch neue Parteien in den Bundesrat kommen
  • c) Schwieriger, wenn dadurch die Mehrheit im Bundesrat verändert wird
  • d) Leichter, wenn es sich um ein reiches Bundesland handelt

Ở Đức sự thay đổi chính phủ của một tiểu bang có thể gây ảnh hưởng đến chính sách của liên bang. Sự điều hành sẽ…

  • a) Khó khăn hơn, nếu qua đó lợi thế đa số trong quốc hội không như trước nữa
  • b) Dễ hơn, nếu qua đó các đảng mới được vào thượng viện
  • c) Khó khăn hơn, nếu qua đó lợi thế đa số trong quốc hội bị thay đổi
  • d) Dễ hơn, nếu đó là một tiểu bang giàu có

Câu 92

Was bedeutet die Abkürzung CSU in Deutschland?

  • Christlich Sichere Union
  • Christlich Süddeutsche Union
  • Christlich Sozialer Unternehmerverband
  • Christlich Soziale Union

Ở Đức từ viết tắt CSU có nghĩa là gì?

  • a) Liên minh an ninh Thiên chúa giáo
  • b) Liên minh Thiên chúa giáo nam Đức
  • c) Liên hiệp thương gia xã hội Thiên chúa giáo
  • d) Liên minh xã hội Thiên chúa giáo

Câu 93

Je mehr “Zweitstimmen” eine Partei bei einer Bundestagswahl bekommt, desto…

  • a) Weniger Erststimmen kann sie haben
  • b) Mehr Direktkandidaten der Partei ziehen ins Parlament ein
  • c) Größer ist das Risiko, eine Koalition bilden zu müssen
  • d) Mehr Sitze erhält die Partei im Parlament

Trong bầu cử quốc hội, một đảng càng nhận được nhiều „phiếu thứ hai“ thì đảng đó…

  • a) Có ít phiếu thứ nhất hơn
  • b) Nhiều hơn số ứng cử viên trực tiếp vào quốc hội
  • c) Nguy cơ phải liên minh với một đảng khác lớn hơn
  • d) Đảng này có nhiều ghế hơn trong quốc hội

Câu 94

Ab welchem Alter darf man in Deutschland an der Wahl zum Deutschen Bundestag teilnehmen?

  • a) 16
  • b) 18
  • c) 21
  • d) 23

Từ tuổi nào người ta có thể tham gia bầu cử quốc hội ở Đức?

  • a) 16
  • b) 18
  • c) 21
  • d) 23

Câu 95

Was gilt für die meisten Kinder in Deutschland?

  • a) Wahlpflicht
  • b) Schulpflicht
  • c) Schweigepflicht
  • d) Religionpflicht

Điều gì quy định cho đại đa số trẻ em ở Đức?

  • a) Nghĩa vụ bầu cử
  • b) Nghĩa vụ đi học
  • c) Nghĩa vụ giữ bí mật
  • d) Nghĩa vụ tôn giáo

Đáp án

91c, 92d, 93d, 94b, 95b

Câu 96

Was muss jeder deutsche Staatsbürger/ jede Staatsbürgerin ab dem 16. Lebensjahr besitzen?

  • a) Einen Reisepass
  • b) Einen Personalausweis
  • c) Einen Sozialversicherungsausweis
  • d) Einen Führerschein

Từ năm 16 tuổi, mỗi công dân Đức phải được cấp cái gì?

  • a) Hộ chiếu
  • b) Chứng minh thư
  • c) Thẻ bảo hiểm xã hội
  • d) Bằng lái xe

Câu 97

Was bezahlt man in Deutschland automatisch, wenn man fest angestellt ist?

  • a) Sozialversicherung
  • b) Sozialhilfe
  • c) Kindergeld
  • d) Wohngeld

Khi một người được nhận vào làm việc trong một công sở, người ta tự động trả tiền gì cho người này?

  • a) Bảo hiểm xã hội
  • b) Trợ cấp xã hội
  • c) Tiền con
  • d) Tiền phụ cấp nhà ở

Câu 98

Wenn Abgeordnete im Deutschen Bundestag ihre Fraktion wechseln,…

  • a) Dürfen sie nicht an den Sitzungen des Parlaments teilnehmen
  • b) Kann die Regierung ihre Mehrheit verlieren
  • c) Muss der Bundespräsident/ die Bundespräsidentin zuvor sein/ ihr Einverständnis geben
  • d) Dürfen die Wähler/ Wählerinnen dieser Abgeordneten noch einmal wählen

Trong quốc hội Đức, nếu đại biểu chuyển sang nhóm nghị sĩ khác thì…

  • a) Họ không được phép tham dự các cuộc họp của quốc hội nữa
  • b) Chính phủ có thể mất lợi thế đa số
  • c) Trước đó phải có sự đồng ý của tổng thống
  • d) Cử tri của những đại biểu này được phép bầu lại một lần nữa

Câu 99

Wer bezahlt in Deutschland die Sozialversicherungen?

  • a) Arbeitgeber/ Arbeitgeberinnen und Arbeitnehmer/ Arbeitnehmerinnen
  • b) Nur Arbeitnehmer/ Arbeitnehmerinnen
  • c) Alle Staatsangehörigen
  • d) Nur Arbeitgeber/ Arbeitgeberinnen

Ở Đức, ai trả bảo hiểm xã hội?

  • a) Thợ và chủ
  • b) Chỉ có thợ phải trả
  • c) Tất cả mọi công dân
  • d) Chỉ có chủ phải trả

Câu 100

Was gehört nicht zur gesetzlichen Sozialversicherung?

  • a) Die Lebensversicherung
  • b) Die gesetzliche Rentenversicherung
  • c) Die Arbeitslosenversicherung
  • d) Die Pflegeversicherung

Bảo hiểm nào không thuộc bảo hiểm xã hội theo luật định?

  • a) Bảo hiểm nhân thọ
  • b) Bảo hiểm hưu trí theo luật định
  • c) Bảo hiểm thất nghiệp
  • d) Bảo hiểm chăm sóc

Đáp án

96b, 97a, 98b, 99a, 100a

 

Hết Phần 1

Mời các bạn đón đọc phần 2 ( Câu hỏi từ 101 đến 200)

Phần 2 ( Câu hỏi từ 101 đến 200)

Câu 101

Gewerkschaften sind Interessenverbände der

  • a) Jugendlichen
  • b) Arbeitnehmer und Arbeitnehmerinnen
  • c) Rentner und Rentnerinnen
  • d) Arbeitgeber und Arbeitgeberinnen

Công đoàn là những hiệp hội đại diện cho quyền lợi của…

  • a) Giới trẻ.
  • b) Công nhân.
  • c) Những người đã về hưu.
  • d) Giới chủ.

Câu 102

Womit kann man in der Bundesrepublik Deutschland geehrt werden, wenn man auf politischem, wirtschaftlichem, kulturellem geistigem oder sozialem Gebiet eine besondere Leistung erbracht hat? Mit dem…

  • a) Bundesverdienstkreuz
  • b) Bundesadler
  • c) Vaterländischen Verdienstorden
  • d) Ehrentitel „Held der Deutschen Demokratischen Republik“

Ở CHLB Đức người ta được vinh danh bằng cách nào, nếu họ có những thành tích xuất sắc trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa tinh thần hoặc lĩnh vực xã hội? Bằng…

  • a) Giải thưởng vinh danh của Liên bang
  • b) Giải thưởng Đại bàng Đức
  • c) Huân chương công trạng cống hiến cho Tổ quốc
  • d) Giải thưởng danh dự „Anh hùng CHDC Đức“

Câu 103

Was wird in Deutschland als „Ampelkoalition“ bezeichnet? Die Zusammenarbeit…

  • a) Der Bundestagsfraktionen von CDU und CSU
  • b) Von SPD, FDP und Bündnis 90/ die Grünen in einer Regierung
  • c) von CSU, Die LINKE und Bündnis 90/Die Grünen in einer Regierung
  • d) der Bundestagsfraktionen von CDU und SPD

Ở Đức người ta gọi „Liên minh đèn tín hiệu giao thông“ có nghĩa là gì? Đó là sự hợp tác…

  • a) Của các nhóm nghị sĩ quốc hội của CDU và CSU.
  • b) Của SPD, FDP và Liên minh 90/ đảng xanh trong Chính phủ.
  • c) Của CSU, đảng Cánh tả và Liên minh 90/ đảng xanh trong chính phủ.
  • d) Các nhóm nghị sĩ quốc hội của CDU và SPD.

(Ghi chú CDU: Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo, CSU: Liên minh xã hội Thiên chúa giáo, SPD: Đảng dân chủ xã hội Đức, FDP: Đảng tự do Đức, die LINKE: Đảng cánh tả)

Câu 104

Eine Frau in Deutschland verliert ihre Arbeit. Was darf nicht der Grund für diese Entlassung sein?

  • a) Die Frau ist lange krank und arbeitsunfähig.
  • b) Die Frau kam oft zu spät zur Arbeit.
  • c) Die Frau erledigt private Sachen während der Arbeitszeit.
  • d) Die Frau bekommt ein Kind und ihr Chef weiß das.

Ở Đức một người phụ nữ mất việc làm. Điều gì không thể là lý do cho sự thải hồi?

  • a) Người này bị bệnh một thời gian dài và không thể đi làm được.
  • b) Người này hay đi làm muộn.
  • c) Người này hay làm việc riêng trong giờ làm việc.
  • d) Người này đẻ con và ông sếp cũng biết việc đó.

Câu 105

Was ist eine Aufgabe von Wahlhelfern/ Wahlhelferinnen in Deutschland?

  • a) Sie helfen alten Menschen bei der Stimmabgabe in der Wahlkabine
  • b) Sie schreiben die Wahlbenachrichtigungen vor der Wahl
  • c) Sie geben Zwischenergebnisse an die Medien weiter
  • d) Sie zählen die Stimmen nach dem Ende der Wahl.

Ở Đức, nhiệm vụ của những người giúp tổ chức bầu cử là gì?

  • a) Họ giúp những người già bỏ phiếu trong các phòng điền phiếu.
  • b) Họ viết thông tin về bầu cử trước thời điểm đó.
  • c) Họ chuyển tiếp kết quả tạm thời cho giới truyền thông.
  • d) Họ đếm số phiếu sau khi kết thúc bầu cử.

Đáp án

101b, 102a, 103b, 104d, 105d

 

Câu 106

In Deutschland helfen ehrenamtliche Wahlhelfer und Wahlhelferinnen bei den Wahlen. Was ist eine Aufgabe von Wahlhelfern/ Wahlhelferinnen?

  • a) Sie helfen Kindern und alten Menschen beim Wählen.
  • b) Sie schreiben Karten und Briefe mit der Angabe des Wahllokals
  • c) Sie geben Zwischenergebnisse an Journalisten weiter.
  • d) Sie zählen die Stimmen nach dem Ende der Wahl.

Ở Đức có những người trợ giúp bầu cử một cách thiện nguyện. Nhiệm vụ của họ là gì?

  • a) Họ giúp trẻ em và người già trong việc đi bầu cử.
  • b) Họ viết phiếu bầu và thư cho biết địa điểm bầu cử.
  • c) Họ thông báo cho nhà báo kết quả tạm thời.
  • d) Họ kiểm phiếu sau khi bầu cử kết thúc.

Câu 107

Für wie viele Jahre wird der Bundestag in Deutschland gewählt?

  • a) 2 Jahre
  • b) 4 Jahre
  • c) 6 Jahre
  • d) 8 Jahre

Một lần bầu cử Quốc hội Đức cho nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

  • a) Hai năm
  • b) Bốn năm
  • c) Sáu năm
  • d) Tám năm

Câu 108

Bei einer Bundestagswahl in Deutschland darf jeder wählen, der…

  • a) in der Bundesrepublik Deutschland wohnt und wählen möchte.
  • b) Bürger / Bürgerin der Bundesrepublik Deutschland ist und mindestens 18 Jahre alt ist.
  • c) seit mindestens 3 Jahren in der Bundesrepublik Deutschland lebt.
  • d) Bürger / Bürgerin der Bundesrepublik Deutschland ist und mindestens 21 Jahre alt ist

Những người được tham gia bầu cử quốc hội Đức là những người…

  • a) Sống ở Đức và muốn đi bầu cử.
  • b) Công dân của CHLB Đức và tối thiểu 18 tuổi.
  • c) Đã sống ở Đức ít nhất từ ba năm nay.
  • d) Công dân của CHLB Đức và tối thiểu 21 tuổi.

Câu 109

Wie oft gibt es normalerweise Bundestagswahlen in Deutschland?

  • a) Alle drei Jahre
  • b) Alle vier Jahre
  • c) Alle fünf Jahre
  • d) Alle sechs Jahre

Bình thường ra cứ bao nhiêu lâu lại có bầu cử quốc hội liên bang ở Đức?

  • a) Cứ ba năm một lần
  • b) Cứ bốn năm một lần
  • c) Cứ năm năm một lần
  • d) Cứ sáu năm một lần

Câu 110

Für wie viele Jahre wird der Bundestag in Deutschland gewählt?

  • a) 2 Jahre
  • b) 3 Jahre
  • c) 4 Jahre
  • d) 5 Jahre

Một lần bầu cử Quốc hội Đức cho nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

  • a) Hai năm
  • b) Ba năm
  • c) Bốn năm
  • d) Năm năm

Đáp án

106d, 107b, 108b, 109b, 110c

Câu 111

In Deutschland darf man wählen. Was bedeutet das?

  • a) Alle deutschen Staatsangehörigen dürfen wählen, wenn sie das Mindestalter erreicht haben.
  • b) Nur verheiratete Personen dürfen wählen.
  • c) Nur Personen mit einem festen Arbeitsplatz dürfen wählen.
  • d) Alle Einwohner und Einwohnerinnen in Deutschland müssen wählen.

Ở Đức người ta được phép đi bầu cử. Điều đó có nghĩa là thế nào?

  • a) Tất cả công dân Đức được phép tham gia bầu cử, nếu họ đủ tuổi tối thiểu.
  • b) Chỉ những người lập gia đình mới được bầu cử.
  • c) Chỉ những người có công ăn việc làm ổn định mới được đi bầu cử.
  • d) Mọi người ở Đức phải đi bầu cử.

Câu 112

Die Wahlen in Deutschland sind…

  • a) Speziell
  • b) Geheim
  • c) Berufsbezogen
  • d) geschlechtsabhängig

Bầu cử ở Đức là…

  • a) Đặc biệt.
  • b) Bầu kín.
  • c) Theo nghề nghiệp.
  • d) Phụ thuộc vào giới tính.

Câu 113

Wahlen in Deutschland gewinnt die Partei, die…

  • a) die meisten Stimmen bekommt.
  • b) die meisten Männer mehrheitlich gewählt haben.
  • c) die meisten Stimmen bei den Arbeitern / Arbeiterinnen bekommen hat.
  • d) die meisten Erststimmen für ihren Kanzlerkandidaten / ihre Kanzlerkandidatin erhalten hat.

Đảng thắng cử ở Đức là đảng…

  • a) Nhận được nhiều số phiếu nhất.
  • b) Đề bạt đa số nam giới ra ứng cử.
  • c) Phần lớn số phiếu là của giới công nhân.
  • d) Phần lớn lá phiếu thứ nhất dành cho ứng cử viên Thủ tướng.

(Phiếu bầu thứ nhất: Ở một cơ sở bầu cử, mỗi đảng cử một ứng cử viên để cử tri bầu trực tiếp. Chỉ người có số phiếu cao nhất trực tiếp vào quốc hội. Ở Đức có 299 cơ sở bầu cử, như vậy chắc chắn sẽ có 299 đại biểu đại diện cho 299 vùng. Phiếu bầu thứ hai: Cử tri bầu cho một đảng nào đó. Nếu số phiếu quá 5% thì số ghế của đảng này tỷ lệ với số phiếu bầu. Chính vì vậy phiếu bầu thứ hai quan trọng hơn phiếu bầu thứ nhất)

Câu 114

An demokratischen Wahlen in Deutschland teilzunehmen ist…

  • a) Eine Pflicht.
  • b) Ein Recht.
  • c) Ein Zwang.
  • d) Eine Last.

Tham gia vào các cuộc bầu cử dân chủ ở Đức là…

  • a) Một nghĩa vụ.
  • b) Một quyền lợi.
  • c) Một sự bắt buộc.
  • d) Một sự chịu đựng.

Câu 115

Was bedeutet „aktives Wahlrecht“ in Deutschland?

  • a) Man kann gewählt werden.
  • b) Man muss wählen gehen.
  • c) Man kann wählen.
  • d) Man muss zur Auszählung der Stimmen gehen.

Ở Đức „Quyền bầu cử chủ động“ có nghĩa là gì?

  • a) Có thể được bầu.
  • b) Phải đi bầu cử.
  • c) Có thể tham gia bầu cử.
  • d) Phải đi kiểm phiếu.

Đáp án

111a, 112b, 113a, 114b, 115c

Câu 116

Wenn Sie bei einer Bundestagswahl in Deutschland wählen dürfen, heißt das…

  • a) aktive Wahlkampagne.
  • b) aktives Wahlverfahren.
  • c) aktiver Wahlkampf.
  • d) aktives Wahlrecht.

Nếu anh chị được phép tham dự vào kỳ bầu cử quốc hội ở Đức, tức là…

  • a) Cuộc vận động tuyển cử chủ động.
  • b) Thủ tục bầu cử chủ động. (Người Đức, trên 18 tuổi, sống liên tục ít nhất 3 tháng ở Đức)
  • c) Vận động tranh cử một cách chủ động.
  • d) Quyền chủ động bầu cử.

Câu 117

Wie viel Prozent der Zweistimmen müssen Parteien mindestens bekommen, um in den Deutschen Bundestag gewählt zu werden?

  • a) 3 %
  • b) 4 %
  • c) 5 %
  • d) 6 %

Một đảng phải có ít nhất bao nhiêu phần trăm phiếu bầu thứ hai để có thể có ghế trong quốc hội?

  • a) 3%
  • b) 4%
  • c) 5%
  • d) 6%

(Phiếu bầu thứ hai đã được giải thích ở câu 113)

Câu 118

Was regelt das Wahlrecht in Deutschland?

  • a) Wer wählen darf, muss wählen.
  • b) Alle die wollen, können wählen.
  • c) Wer nicht wählt, verliert das Recht zu wählen.
  • d) Wer wählen darf, kann wählen.

Quyền bầu cử ở Đức quy định điều gì?

  • a) Ai được phép bầu cử, phải đi bầu.
  • b) Những ai muốn, đều có thể đi bầu.
  • c) Ai không đi bầu sẽ mất quyền lợi bầu cử.
  • d) Ai được phép bầu cử, có thể đi bầu.

Câu 119

Wahlen in Deutschland sind frei. Was bedeutet das?

  • a) Alle verurteilten Straftäter / Straftäterinnen dürfen nicht wählen.
  • b) Wenn ich wählen gehen möchte, muss mein Arbeitgeber / meine Arbeitgeberin mir frei geben.
  • c) Jede Person kann ohne Zwang entscheiden, ob sie wählen möchte und wen sie wählen möchte.
  • d) Ich kann frei entscheiden, wo ich wählen gehen möchte.

Bầu cử ở Đức là tự do. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Tất cả những tội phạm bị kết án không được phép tham gia bầu cử.
  • b) Khi tôi muốn đi bầu cử, ông/ bà chủ phải cho phép tôi đi bầu.
  • c) Mỗi người đều có thể quyết định, họ có đi bầu hay không và muốn bầu cho ai, không được phép cưỡng ép họ.
  • d) Tôi có thể tùy ý chọn chỗ tôi đến bầu cử.

Câu 120

Das Wahlsystem in Deutschland ist ein…

  • a) Zensuswahlrecht.
  • b) Dreiklassenwahlrecht.
  • c) Mehrheits-und Verhältswahlrecht.
  • d) allgemeines Männerwahlrecht.

Hệ thống bầu cử ở Đức là một hệ thống…

  • a) Giá trị lá phiếu tùy thuộc vào kinh tế của người bầu (Giá trị lá phiếu không ngang nhau)
  • b) Bầu cử theo nguyên tắc ba giai cấp (phân biệt giá trị lá phiếu theo thu nhập)
  • c) Bầu theo nguyên tắc đa số và nguyên tắc tỉ lệ (Nguyên tắc đa số: Chỉ người có nhiều phiếu nhất là người thắng cuộc. Nguyên tắc tỉ lệ: Các đảng lập danh sách cụ thể trước ngày bầu cử. Thông qua danh sách đó, cử tri sẽ quyết định bầu cho đảng nào)
  • d) Quyền bầu cử phổ thông dành cho nam giới

Đáp án

116d, 117c, 118d, 119c, 120c

Câu 121

Eine Partei möchte in den Deutschen Bundestag. Sie muss aber einen Mindestanteil an Wählerstimmen haben. Das heißt…

  • a) 5% Hürde.
  • b) Zulassungsgrenze.
  • c) Basiswert.
  • d) Richtlinie

Một đảng muốn có ghế trong Quốc hội. Đảng này phải có số phiếu tối thiểu. Điều đó có nghĩa là…

  • a) Điều khoản 5%.
  • b) Giới hạn cho phép.
  • c) Dựa theo giá trị cơ bản.
  • d) Theo quy định hướng dẫn.

Câu 122

Welchem  Grundsatz unterliegen Wahlen in Deutschland? Wahlen in Deutschland sind…

  • a) frei, gleich, geheim.
  • b) offen, sicher, frei.
  • c) geschlossen, gleich, sicher.
  • d) sicher, offen, freiwillig.

Bầu cử ở Đức phải tuân thủ những nguyên tắc cơ bản nào? Bầu cử ở Đức phải…

  • a) Tự do, bình đẳng, bầu kín.
  • b) Bầu công khai, an toàn, tự do.
  • c) Bầu kín, bình đẳng, an toàn.
  • d) An toàn, công khai, tự nguyện.

Câu 123

Was ist in Deutschland die „5% Hürde“?

  • a) Abstimmungsregelung im Bundestag für kleine Parteien
  • b) Anwesenheitskontrolle im Bundestag für Abstimmungen
  • c) Mindestanteil an Wählerstimmen, um ins Parlament zu kommen
  • d) Anwesenheitskontrolle im Bundesrat für Abstimmungen

Ở Đức, „Điều khoản 5%“ là gì?

  • a) Quy định biểu quyết trong Quốc hội dành cho các đảng nhỏ
  • b) Kiểm tra sĩ số trong Quốc hội để biểu quyết
  • c) Tỷ lệ phiếu tối thiểu để vào quốc hội
  • d) Kiểm tra sĩ số ở Thượng viện để biểu quyết

Câu 124

Die Bundestagswahl in Deutschland ist die Wahl…

  • a) des Bundeskanzlers / der Bundeskanzlerin.
  • b) der Parlamente der Länder.
  • c) des Parlaments für Deutschland.
  • d) des Bundespräsidenten / der Bundespräsidentin

Bầu Quốc hội ở Đức là cuộc bầu…

  • a) Thủ tướng liên bang.
  • b) Quốc hội các tiểu bang.
  • c) Quốc hội Đức.
  • d) Tổng thống liên bang.

Câu 125

In einer Demokratie ist eine Funktion von regelmäßigen Wahlen, …

  • a) die Bürger und Bürgerinnen zu zwingen, ihre Stimme abzugeben.
  • b) nach dem Willen der Wählermehrheit den Wechsel der Regierung zu ermöglichen
  • c) im Land bestehende Gesetze beizubehalten.
  • d) den Armen mehr Macht zu geben.

Trong một thể chế dân chủ, chức năng của việc bầu cử theo định kỳ là…

  • a) Bắt dân phải nộp phiếu bầu cử.
  • b) Tạo điều kiện thay đổi Chính phủ theo nguyện vọng của số đông.
  • c) Giữ vững những luật lệ trong nước đang hiện hành.
  • d) Cho người nghèo nhiều quyền lực hơn.

Đáp án

121a, 122a, 123c, 124c, 125b

Câu 126

Was bekommen wahlberechtigte Bürger und Bürgerinnen in Deutschland vor einer Wahl?

  • a) eine Wahlbenachrichtigung von der Gemeinde
  • b) eine Wahlerlaubnis vom Bundespräsidenten / von der Bundespräsidentin
  • c) eine Benachrichtigung von der Bundesversammlung
  • d) eine Benachrichtigung vom Pfarramt

Những công dân đang có quyền bầu cử nhận được gì trước khi bầu cử?

  • a) Thông báo bầu cử của chính quyền địa phương.
  • b) Giấy phép đi bầu cử do Tổng thống cấp.
  • c) Thông báo bầu cử của hội nghị liên bang.
  • d) Thông báo bầu cử của Phòng hội thánh.

Câu 127

Warum gibt es die 5%- Hürde im Wahlgesetz der Bundesrepublik Deutschland? Es gibt sie, weil…

  • a) die Programme von vielen kleinen Parteien viele Gemeinsamkeiten haben.
  • b) die Bürger und Bürgerinnen bei vielen kleinen Parteien die Orientierung verlieren können.
  • c) viele kleine Parteien die Regierungsbildung erschweren.
  • d) die kleinen Parteien nicht so viel Geld haben, um die Politiker und Politikerinnen zu bezahlen.

Tại sao lại có „Điều khoản 5%“ trong luật bầu cử của Đức? Có nó vì…

  • a) Chương trình hành động của rất nhiều đảng nhỏ có nhiều điểm tương đồng.
  • b) Khi có nhiều đảng nhỏ tham gia, công dân sẽ không thể định hướng được.
  • c) Khi có nhiều đảng nhỏ, công việc lập chính phủ sẽ khó khăn hơn.
  • d) Các đảng nhỏ không có nhiều tiền để trả cho các chính trị gia.

Câu 128

Parlamentsmitglieder, die von den Bürgern und Bürgerinnen gewählt werden, nennt man …

  • a) Abgeordnete.
  • b) Kanzler / Kanzlerinnen.
  • c) Botschafter / Botschafterinnen.
  • d) Ministerpräsidenten / Ministerpräsidentinnen

Thành viên Quốc hội đã được dân bầu gọi là…

  • a) Đại biểu.
  • b) Thủ tướng.
  • c) Đại sứ.
  • d) Thủ hiến /Thống đốc.

Câu 129

Vom Volk gewählt wird in Deutschland…

  • a) der Bundeskanzler / die Bundeskanzlerin.
  • b) der Ministerpräsident / die Ministerpräsidentin eines Bundeslandes
  • c) der Bundestag.
  • d) der Bundespräsident / die Bundespräsidentin.

Ở Đức …do dân bầu ra.

  • a) Thủ tướng liên bang
  • b) Thủ hiến một bang
  • c) Quốc hội
  • d) Tổng thống

Câu 130

Welcher Stimmzettel wäre bei einer Bundestagswahl gültig?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Trong bầu cử quốc hội, phiếu nào là phiếu hợp lệ?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Đáp án

126a, 127c, 128a, 129c, 130a

Câu 131

In Deutschland ist ein Bürgermeister/ eine Bürgermeisterin…

  • a) der Leiter / die Leiterin einer Schule.
  • b) der Chef / die Chefin einer Bank.
  • c) das Oberhaupt einer Gemeinde.
  • d) der / die Vorsitzende einer Partei.

Ở Đức ông thị trưởng là người…

  • a) Hiệu trưởng một trường học.
  • b) Sếp một nhà băng.
  • c) Người đứng đầu một địa phương.
  • d) Chủ tịch một đảng.

Câu 132

Viele Menschen in Deutschland arbeiten in ihrer Freizeit ehrenamtlich. Was bedeutet das?

  • a) Sie arbeiten als Soldaten / Soldatinnen.
  • b) Sie arbeiten freiwillig und unbezahlt in Vereinen und Verbänden
  • c) Sie arbeiten in der Bundesregierung
  • d) Sie arbeiten in einem Krankenhaus und verdienen dabei Geld.

Ở Đức, rất nhiều người làm việc thiện nguyện trong thời gian rảnh của họ. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Họ làm việc trên cương vị là bộ đội.
  • b) Họ làm việc tự nguyện không có thù lao cho một câu lạc bộ hay một hội đoàn.
  • c) Họ làm việc trong Chính phủ liên bang.
  • d) Họ làm việc trong một bệnh viện và được trả lương.

Câu 133

Was ist bei Bundestags- und Landtagswahlen in Deutschland erlaubt?

  • a) Der Ehemann wählt für seine Frau mit.
  • b) Man kann durch Briefwahl seine Stimme abgeben.
  • c) Man kann am Wahltag telefonisch seine Stimme abgeben
  • d) Kinder ab dem Alter von 14 Jahren dürfen wählen

Trong bầu cử Quốc hội liên bang và tiểu bang, điều gì được phép?

  • a) Chồng có thể đi bầu thay vợ.
  • b) Có thể bỏ phiếu bầu bằng thư.
  • c) Trong ngày bầu cử có thể bầu bằng cách gọi điện.
  • d) Trẻ em từ 14 tuổi trở lên được phép tham gia bầu cử.

Câu 134

Man will die Buslinie abschaffen, mit der Sie immer zur Arbeit fahren. Was können Sie machen, um die Buslinie zu erhalten?

  • a) Ich beteilige mich an einer Bürgerinitiative für die Erhaltung der Buslinie oder gründe selber eine Initiative
  • b) Ich werde Mitglied in einem Sportverein und trainiere Radfahren
  • c) Ich wende mich an das Finanzamt, weil ich als Steuerzahler / Steuerzahlerin ein Recht auf die Buslinie habe.
  • d) Ich schreibe einen Brief an das Forstamt der Gemeinde

Người ta muốn cắt tuyến xe buýt mà anh chị vẫn đi làm hàng ngày. Anh chị có thể làm gì để tuyến xe này không bị cắt?

  • a) Tôi tham gia vào một tổ chức quần chúng đấu tranh giữ lại tuyến xe này hoặc tự thành lập một tổ chức quần chúng.
  • b) Tôi sẽ là thành viên của một CLB Thể thao và luyện đi xe đạp.
  • c) Tôi sẽ thưa với sở tài chính, vì tôi là người đóng thuế nên có quyền đòi hỏi không được hủy tuyến xe này.
  • d) Tôi viết một bức thư cho sở Lâm nghiệp của địa phương.

Câu 135

Wen vertreten die Gewerkschaften in Deutschland?

  • a) große Unternehmen
  • b) kleine Unternehmen
  • c) Selbständige
  • d) Arbeitnehmer und Arbeitnehmerinnen

Công đoàn ở Đức đại diện cho ai?

  • a) Các hãng lớn
  • b) Các hãng nhỏ
  • c) Cho người tự lập
  • d) Cho giới công nhân

Đáp án

131c, 132b, 133b, 134a, 135d

Câu 136

Sie gehen in Deutschland zum Arbeitsgericht bei…

  • a) falscher Nebenkostenabrechnung
  • b) ungerechtfertigter Kündigung durch Ihren Chef / Ihre Chefin
  • c) Problemen mit den Nachbarn / Nachbarinnen
  • d) Schwierigkeiten nach einem Verkehrsunfall

Ở Đức, anh chị đến Tòa án lao động khi…

  • a) Nhận được tính toán phụ phí nhà ở sai.
  • b) Bị Sếp thải hồi không chính đáng.
  • c) Có vấn đề với hàng xóm.
  • d) Gặp khó khăn sau một tai nạn giao thông.

Câu 137

Welches Gericht ist in Deutschland bei Konflikten in der Arbeitswelt zuständig?

  • a) das Familiengericht
  • b) das Strafgericht
  • c) das Arbeitsgericht
  • d) das Amtsgericht

Ở Đức, tòa án nào có thẩm quyền khi có tranh chấp về vấn đề lao động?

  • a) Tòa về vấn đề gia đình
  • b) Tòa hình sự
  • c) Tòa án lao động
  • d) Tòa sơ thẩm

Câu 138

Was kann ich in Deutschland machen, wenn mir mein Arbeitgeber / meine Arbeitgeberin zu Unrecht gekündigt hat?

  • a) weiter arbeiten und freundlich zum Chef / zur Chefin sein
  • b) ein Mahnverfahren gegen den Arbeitgeber / die Arbeitgeberin führen
  • c) Kündigungsschutzklage erheben
  • d) den Arbeitgeber / die Arbeitgeberin bei der Polizei anzeigen

Ở Đức, tôi có thể làm gì khi bị chủ thải hồi vô lý?

  • a) Tiếp tục làm việc và tìm cách vui vẻ với chủ.
  • b) Làm thủ tục cảnh báo chủ.
  • c) Làm đơn tố về việc vi phạm chống thải hồi.
  • d) Ra công an tố giác chủ.

Câu 139

Wann kommt es in Deutschland zu einem Prozess vor Gericht? Wenn jemand…

  • a) zu einer anderen Religion übertritt.
  • b) eine Straftat begangen hat und angeklagt wird.
  • c) eine andere Meinung als die der Regierung vertritt
  • d) sein Auto falsch geparkt hat und es abgeschleppt wird

Ở Đức, khi nào phải ra tòa? Khi một người nào đó…

  • a) Chuyển từ đạo này sang đạo khác.
  • b) Có hành vi phạm pháp và bị tố.
  • c) Có quan điểm khác với quan điểm của Chính phủ.
  • d) Đỗ ô tô sai và bị cẩu đi.

Câu 140

Was macht ein Schöffe/ eine Schöffin in Deutschland? Er / Sie …

  • a) entscheidet mit Richtern / Richterinnen über Schuld und Strafe
  • b) gibt Bürgern / Bürgerinnen rechtlichen Rat
  • c) stellt Urkunden aus.
  • d) verteidigt den Angeklagten / die Angeklagte.

Ở Đức, một người bồi thẩm viên làm việc gì? Người đó…

  • a) Cùng chánh án quyết định tội và hình phạt.
  • b) Cho dân lời khuyên về tư pháp.
  • c) Cấp giấy chứng nhận.
  • d) Bảo vệ bị cáo.

(Bồi thẩm là người không được đào tạo bài bản như chánh án, nhưng có chuyên môn để cùng bàn với chánh án mức phạt hay vô tội)

Đáp án

136b, 137c, 138c, 139b, 140a

Câu 141

Wer berät in Deutschland Personen bei Rechtsfragen und vertritt sie vor Gericht?

  • a) ein Rechtsanwalt / eine Rechtsanwältin
  • b) ein Richter / eine Richterin
  • c) ein Schöffe / eine Schöffin
  • d) ein Staatsanwalt / eine Staatsanwältin

Ở Đức ai cố vấn cho công dân trong những vấn đề liên quan đến luật và thay mặt họ trong tòa?

  • a) Luật sư
  • b) Chánh án
  • c) Bồi thẩm
  • d) Công tố viên

Câu 142

Wie ist die Hauptaufgabe eines Richter/ einer Richterin in Deutschland? Ein Richter/ eine Richterin…

  • a) vertritt Bürger und Bürgerinnen vor einem Gericht
  • b) arbeitet an einem Gericht und spricht Urteile
  • c) ändert Gesetze.
  • d) betreut Jugendliche vor Gericht

Ở Đức, nhiệm vụ chính của chánh án là gì? Chánh án…

  • a) Đại diện cho công dân trong phiên tòa.
  • b) Làm việc cho Tòa án và tuyên án.
  • c) Sửa luật pháp.
  • d) Phụ trách chăm sóc thanh thiếu niên ở tòa án.

Câu 143

Ein Richter / eine Richterin gehört in Deutschland zur …

  • a) Judikative
  • b) Exekutive
  • c) Operative
  • d) Legislative

Chánh án ở Đức thuộc về…

  • a) Tư pháp
  • b) Hành pháp
  • c) Thi hành theo lệnh
  • d) Lập pháp

Câu 144

Ein Richter / eine Richterin gehört in Deutschland zur …

  • a) vollziehenden Gewalt.
  • b) rechtsprechenden Gewalt
  • c) planenden Gewalt
  • d) gesetzgebenden Gewalt

Một chánh án ở Đức thuộc …

  • a) Cơ quan quyền lực hành pháp.
  • b) Cơ quan quyền lực tư pháp.
  • c) Cơ quan quyền lực làm theo chỉ đạo sẵn.
  • d) Cơ quan quyền lực lập pháp.

Câu 145

In Deutschland wird die Staatsgewalt geteilt. Für welche Staatsgewalt arbeitet ein Richter / eine Richterin? Für die…

  • a) Judikative
  • b) Exekutive
  • c) Presse
  • d) Legislative

Ở Đức quyền lực nhà nước bị phân chia. Một chánh án làm việc cho quyền lực nào của nhà nước? Làm việc cho…

  • a) Tư pháp
  • b) Hành pháp
  • c) Báo chí
  • d) Lập pháp

Đáp án

141a, 142b, 143a, 144b, 145a

Câu 146

Wie nennt man in Deutschland ein Verfahren vor einem Gericht?

  • a) Programm
  • b) Prozedur
  • c) Protokoll
  • d) Prozess

Ở Đức người ta gọi thủ tục trước khi ra tòa là gì?

  • a) Chương trình
  • b) Thủ tục kiện cáo
  • c) Biên bản
  • d) Vụ kiện

Câu 147

Was ist die Arbeit eines Richters / einer Richterin in Deutschland?

  • a) Deutschland regieren
  • b) Recht sprechen
  • c) Pläne erstellen
  • d) Gesetze erlassen

Công việc của một chánh án ở Đức là gì?

  • a) Điều tiết lãnh đạo nước Đức.
  • b) Quyền được xử theo luật pháp.
  • c) Lập kế hoạch.
  • d) Công bố luật.

Câu 148

Was ist eine Aufgabe der Polizei in Deutschland?

  • a) das Land zu verteidigen
  • b) die Bürgerinnen und Bürger abzuhören
  • c) die Gesetze zu beschließen
  • d) die Einhaltung von Gesetzen zu überwachen

Nhiệm vụ của công an ở Đức làm gì?

  • a) Bảo vệ đất nước
  • b) Nghe lén sự bàn luận của dân chúng
  • c) Thông qua luật
  • d) Kiểm soát sự thi hành luật pháp

Câu 149

Wer kann Gerichtsschöffe / Gerichtsschöffin in Deutschland werden?

  • a) alle in Deutschland geborenen Einwohner / Einwohnerinnen über 18 Jahre
  • b) alle deutschen Staatsangehörigen älter als 24 und jünger als 70 Jahre
  • c) alle Personen, die seit mindestens 5 Jahren in Deutschland leben
  • d) nur Personen mit einem abgeschlossenen Jurastudium

Ai có thể trở thành Bồi thẩm ở Đức?

  • a) Tất cả mọi công dân sinh ra ở Đức từ 18 tuổi trở lên
  • b) Tất cả công dân Đức trên 24 và dưới 70 tuổi
  • c) Tất cả những ai đã sống ít nhất 5 năm ở Đức
  • d) Chỉ những ai đã tốt nghiệp ngành luật

Câu 150

Ein Gerichtsschöffe / eine Gerichtsschöffin in Deutschland ist…

  • a) der Stellvertreter / die Stellvertreterin des Stadtoberhaupts
  • b) ein ehrenamtlicher Richter / eine ehrenamtliche Richterin.
  • c) ein Mitglied eines Gemeinderats.
  • d) eine Person, die Jura studiert hat.

Một người bồi thẩm ở Đức là…

  • a) Cấp phó của người đứng đầu thành phố.
  • b) Một chánh án danh dự.
  • c) Một thành viên của Hội đồng địa phương.
  • d) Một người đã tốt nghiệp ngành luật.

Đáp án

146d, 147b, 148d, 149b, 150b

Câu 151

Wer baut die Mauer in Berlin?

  • a) Großbritnnien
  • b) Die DDR
  • c) Die Bundesrepublik Deutschland
  • d) Die USA

Ai đã xây bức tường Berlin?

  • a) Liên hiệp Anh
  • b) CHDC Đức
  • c) CHLB Đức
  • d) Mỹ

Câu 152

Wann waren die Nationalsozialisten mit Adolf Hitler in Deutschland an der Macht?

  • a) 1918 bis 1923
  • b) 1932 bis 1950
  • c) 1933 bis 1945
  • d) 1945 bis 1989

Bọn quốc xã Hitler đã lên cầm quyền ở Đức khi nào?

  • a) Từ 1918 – 1923
  • b) Từ 1932 – 1950
  • c) Từ 1933 – 1945
  • d) Từ 1945 – 1989

Câu 153

Was war am 8. Mai 1945?

  • a) Tod Adolf Hitlers
  • b) Beginn des Berliner Mauerbaus
  • c) Wahl von Konrad Adenauer zum Bundeskanzler
  • d) Ende des Zweiten Weltkrieg in Europa

Ngày 8.5.1945 xảy ra sự kiện gì?

  • a) Ngày Adolf Hitler chết
  • b) Ngày bắt đầu xây bức tường Berlin
  • c) Ngày Konrad Adenauer được bầu làm Thủ tướng liên bang
  • d) Ngày kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai ở châu Âu

Câu 154

Wann war der Zweite Weltkrieg zu Ende?

  • a) 1933
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1961

Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc khi nào?

  • a) 1933
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1961

Câu 155

Wann waren die Nationalsozialisten in Deutschland an der Macht?

  • a) 1888 bis 1918
  • b) 1921 bis 1934
  • c) 1933 bis 1945
  • d) 1949 bis 1963

Bọn quốc xã lên nắm quyền ở Đức khi nào?

  • a) Từ 1888 – 1918
  • b) Từ 1921 – 1934
  • c) Từ 1933 – 1945
  • d) Từ 1949 – 1963

Đáp án

 151b, 152c, 1155c53d, 154b, 

Câu 156

In welchem Jahr wurde Hitler Reichkanzler?

  • a) 1923
  • b) 1927
  • c) 1933
  • d) 1936

Hitler trở thành Thủ tướng vào năm nào?

  • a) 1923
  • b) 1927
  • c) 1933
  • d) 1936

Câu 157

Die Nationalsozialisten mit Adolf Hitler errichteten 1933 in Deutschland…

  • a) Eine Diktatur
  • b) Einen demokratischen Staat
  • c) Eine Monarchie
  • Ein Fürstentum

Năm 1933 bọn quốc xã dưới quyền Adolf Hitler lập lên ở Đức chế độ…

  • a) Độc tài.
  • b) Một nhà nước dân chủ.
  • c) Quân chủ.
  • d) Quận chúa hầu tước.

Câu 158

Das „Dritte Reich“ war eine…

  • a) Diktatur
  • b) Demokratie
  • c) Monarchie
  • d) Räterepublik

„Vương quốc đệ tam“ là một chế độ…

  • a) Độc tài.
  • b) Dân chủ.
  • c) Quân chủ.
  • d) Cộng hòa mô hình hội đồng.

Câu 159

Was gab es in Deutschland nicht während der Zeit des Nationalsozialismus?

  • a) Freie Wahlen
  • b) Pressezensur
  • c) Willkürliche Verhaftungen
  • d) Verfolgung der Juden

Điều gì không có ở Đức trong thời gian chủ nghĩa quốc xã ngự trị?

  • a) Bầu cử tự do
  • b) Kiểm duyệt báo chí
  • c) Bắt người tùy tiện
  • d) Truy nã người Do Thái

Câu 160

Welcher Krieg dauerte von 1939 bis 1945

  • a) Der Erste Weltkrieg
  • b) Der Zweite Weltkrieg
  • c) Der Vietnamkrieg
  • d) Der Golfkrieg

Cuộc chiến tranh nào kéo dài từ 1939 – 1945?

  • a) Chiến tranh thế giới lần thứ nhất
  • b) Chiến tranh thế giới lần thứ hai
  • c) Chiến tranh Việt Nam
  • d) Chiến tranh vùng vịnh

Đáp án

 156c, 157a, 158a, 159a, 160b

Câu 161

Was kennzeichnete den NS- Staat? Eine Politik…

  • a) Des staatlichen Rassismus
  • b) Der Meinungsfreiheit
  • c) Der allgemeinen Religionsfreiheit
  • d) Der Entwicklung der Demokratie

Đặc điểm gì là đặc thù của nhà nước quốc xã? Chính sách…

  • a) Phân biệt chủng tộc được nhà nước luật định
  • b) Tự do ngôn luận
  • c) Tự do tín ngưỡng phổ quát
  • d) Phát triển dân chủ

Câu 162

Claus Schenk Graf von Stauffenberg wurde bekannt durch…

  • a) Eine Goldmedaille bei den Olympischen Spielen 1936
  • b) Den Bau des Reichtagsgebäudes
  • c) Den Aufbau der Wehrmacht
  • d) Das Attentat auf Hitler am 20. Juli 1944

Claus Schenk Graf von Stauffenberg trở nên nổi tiếng vì…

 

  • a) Giành huy chương vàng ở Thế vận hội Olympic năm 1936.
  • b) Xây tòa nhà Quốc hội.
  • c) Xây dựng quân đội.
  • d) Ám sát Hitler ngày 20.7.1944.

Câu 163

In welchem Jahr zerstörtten die Nationalsozialisten Synagogen und jüdische Geschäfte in Deutschland?

  • a) 1925
  • b) 1930
  • c) 1938
  • d) 1945

Bọn quốc xã phá nhà thờ Do Thái và các cửa hàng của họ ở Đức năm nào?

  • a) 1925
  • b) 1930
  • c) 1938
  • d) 1945

Câu 164

Was passierte am 9. November 1938 in Deutschland?

  • a) Mit dem Angriff auf Polen beginnt der Zweite Weltkrieg.
  • b) Die Nationalsozialisten verlieren eine Wahl und lösen den Reichstag auf.
  • c) Jüdische Geschäfte und Synagogen werden durch Natioalsozialisten und ihre Anhänger zerstört.
  • d) Hitler wird Reichspräsident lund lässt alle Parteien verbieten.

Ngày 9.11.1938 ở Đức xảy ra sự kiện gì?

  • a) Chiến tranh thế giới lần thứ hai bắt đầu bằng cuộc tấn công Ba Lan.
  • b) Bọn quốc xã thua trong bầu cử và giải tán Quốc hội.
  • c) Các cửa hàng và nhà thờ của người Do Thái bị bọn quốc xã và những người ủng hộ phá nát.
  • d) Hitler trở thành Tổng thống và cấm tất cả các đảng khác hoạt động.

Câu 165

Wie heißt der erste Bundeskanzler der Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Konrad Adenauer
  • b) Kurt Georg Kiesinger
  • c) Helmut Schmidt
  • d) Willy Brandt

Tên ông Thủ tướng đầu tiên của CHLB Đức là gì?

  • a) Konrad Adenauer
  • b) Kurt Georg Kiesinger
  • c) Helmut Schmidt
  • d) Willy Brandt

Đáp án

 161a, 162d, 163c, 164c, 165a

Câu 166

Bei welchen Demonstrationen in Deutschland riefen die Menschen: „Wir sind das Volk“?

  • a) Beim Arbeiteraufstand 1953 in der DDR
  • b) Bei den Demonstrationen 1968 in der Bundesrepublik Deutschland
  • c) Bei den Anti-Atomkraft-Demonstrationen 1985 in der Bundesrepublik Deutschland
  • d) Bei den Montagsdemonstrationen 1989 in der DDR

Trong cuộc biểu tình nào ở Đức người ta hô to „Chúng tôi là nhân dân“?

  • a) Trong cuộc nổi dậy của công nhân 1953 ở CHDC Đức.
  • b) Trong các cuộc biểu tình năm 1968 ở CHLB Đức
  • c) Trong các cuộc biểu tình chống điện hạt nhân năm 1985 ở CHLB Đức
  • d) Trong các cuộc biểu tình thứ hai hàng tuần năm 1989 ở CHDC Đức

Câu 167

Welche Länder wurden nach dem Zweiten Weltkrieg in Deutschland als „Alliierte Besatzungsmächte“ bezeichnet?

  • a) Sowjetunion, Großbritannien, Polen, Schweden
  • b) Frankreich, Sowjetunion, Italien, Japan
  • c) USA, Sowjetunion, Spanien, Portugal
  • d) USA, Sowjetunion, Großbritannien, Frankreich

Những nước nào được coi là „cường quốc chiếm đóng của quân đồng minh“ sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai ở Đức?

  • a) Liên xô, Anh, Ba Lan, Thụy Điển
  • b) Pháp, Liên xô, Ý, Nhật
  • c) Mỹ, Liên xô, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
  • d) Mỹ, Liên xô, Anh, Pháp

Câu 168

Welches Land war keine „Alliierte Besatzungsmacht“ in Deutschland?

  • a) USA
  • b) Sowjetunion
  • c) Frankreich
  • d) Japan

Nước nào không phải là „Cường quốc chiếm đóng của quân đồng minh“ ở Đức?

  • a) Mỹ
  • b) Liên Xô
  • c) Pháp
  • d) Nhật

Câu 169

Wann wurde die Bundesrepublik Deutschland gegründet?

  • a) 1939
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1951

Nước CHLB Đức được thành lập bao giờ?

  • a) 1939
  • b) 1945
  • c) 1949
  • d) 1951

Câu 170

Was gab es während der Zeit des Nationalsozialismus in Deutschland?

  • a) Verbot von Parteien
  • b) Das Recht zur freien Entfaltung der Persönlichkeit
  • c) Pressefreiheit
  • d) Den Schutz der Menschenwürde

Điều gì xuất hiện trong thời gian chủ nghĩa quốc xã lên nắm quyền ở Đức?

  • a) Cấm các đảng hoạt động
  • b) Quyền được phát triển nhân cách
  • c) Tự do báo chí
  • d) Bảo vệ nhân phẩm con người

Đáp án

 166d, 167d, 168d, 169c, 170a

Câu 171

Soziale Marktwirtschaft bedeutet, die Wirtschaft…

  • a) Steuert sich allein nach Angebot und Nachfrage
  • b) Wird vom Staat geplant und gesteuert, Angebot und Nachfrage werden nicht berücksichtigt.
  • c) Richtet sich nach der Nachfrage im Ausland
  • d) Richtet sich nach Angebot und Nachfrage, aber der Staat sorgt für einen sozialen Ausgleich

Kinh tế thị trường xã hội là nền kinh tế…

  • a) Tự điều tiết theo nguyên lý cung cầu.
  • b) Do nhà nước lập kế hoạch và điều tiết, không chú ý đến quan hệ cung cầu.
  • c) Hướng đến nhu cầu hàng hóa của nước ngoài.
  • d) Theo quy luật cung cầu, nhưng nhà nước lo vấn đề cân bằng xã hội.

Câu 172

In welcher Besatzungszone wurde die DDR gegründet? In der…

  • a) Amerikanischen Besatzungszone
  • b) Französischen Besatzungszone
  • c) Britischen Besatzungszone
  • d) Sowjetischen Besatzungszone

Nước CHDC Đức được thành lập trên lãnh thổ của vùng chiếm đóng nào? Ở…

  • a) Vùng Mỹ chiếm đóng
  • b) Vùng Pháp chiếm đóng
  • c) Vùng Anh chiếm đóng
  • d) Vùng Liên Xô chiếm đóng

Câu 173

Die Bundesrepublik Deutschland ist ein Gründungsmitglied…

  • a) Des Nordatlantikpakts (NATO)
  • b) Der Vereinten Nationen (VN)
  • Der Europäischen Union (EU)
  • Des Warschauer Pakts

Nước CHLB Đức là một thành viên tham gia thành lập…

  • a) Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)
  • b) Liên Hiệp Quốc (VN)
  • Liên minh châu Âu (EU)
  • Khối Vác- sô- vi

Câu 174

Wann wurde die DDR gegründet?

  • 1947
  • 1949
  • 1953
  • 1956

Nước CHDC Đức được thành lập năm nào?

  • a) 1947
  • b) 1949
  • c) 1953
  • d)1956

Câu 175

Wie viele Besatzungszonen gab es in Deutschland nach dem Zweiten Weltkrieg?

  • a9 3
  • b) 4
  • c) 5
  • d) 6

Có mấy vùng chiếm đóng ở Đức sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai?

  • a) 3
  • b) 4
  • c) 5
  • d) 6

Đáp án

 171d, 172d, 173c, 174b, 175b

Câu 176

 

Wie waren die Besatzungszonen Deutschlands nach 1945 verteilt?

  • a) 1= Großbritannien, 2= Sowjetunion, 3= Frankreich, 4= USA
  • b) 1= Sowjetunion, 2= Großbritannien, 3= USA, 4= Frankreich
  • c) 1= Großbritannien, 2= Sowjetunion, 3= USA, 4= Frankreich
  • d) 1= Großbritannien, 2= USA, 3= Sowjetunion, 4= Frankreich

Nước Đức bị phân chia thành những vùng chiếm đóng như thế nào sau năm 1945?

  • a) 1=Anh, 2= Liên Xô, 3= Pháp, 4= Mỹ
  • b) 1= Liên Xô, 2= Anh, 3= Mỹ, 4= Pháp
  • c) 1= Anh, 2= Liên Xô, 3= Mỹ, 4= Pháp
  • d) 1= Anh, 2= Mỹ, 3= Liên Xô, 4= Pháp

Câu 177

Welche deutsche Stadt wurde nach dem Zweiten Weltkrieg in vier Sektoren aufgeteilt?

  • a) München
  • b) Berlin
  • c) Dresden
  • d) Frankfurt/ Oder

Thành phố nào của Đức sau chiến tranh thế giới lần thứ hai bị chia làm bốn khu?

  • a) München
  • b) Berlin
  • c) Dresden
  • d) Frankfurt/ Oder

Câu 178

Von Juni 1948 bis zum Mai 1949 wurden die Bürger und Bürgerinnen von West- Berlin durch eine Luftbrücke versorgt. Welcher Umstand war dafür verantwortlich?

  • a) Für Frankreich war eine Versorgung der West- Berliner Bevölkerung mit dem Flugzeug kostengünstiger.
  • b) Die amerikanischen Soldaten/ Soldatinnen hatten beim Landtransport Angst vor Überfällen.
  • c) Für Großbritannien war die Versorgung über die Luftbrücke schneller.
  • d) Die Sowjetunion unterbrach den gesamten Verkehr auf dem Landwege.

Từ tháng 6 năm 1948 đến tháng 5 năm 1949 dân Tây Berlin được cung cấp nhu yếu phẩm bằng cầu hàng không. Hoàn cảnh nào dẫn đến chuyện đó?

  • a) Đối với Pháp, việc cung cấp cho nhân dân Tây Berlin bằng đường hàng không rẻ hơn.
  • b) Khi vận chuyển bằng đường bộ, lính Mỹ sợ bị cướp.
  • c) Đối với Anh, vận chuyển bằng cầu hàng không nhanh hơn.
  • d) Liên Xô cắt toàn bộ giao thông đường bộ.

Câu 179

Wie endete der Zweite Weltkrieg in Europa offiziell?

  • a) Mit dem Tod Adolf Hitlers
  • b) Durch die bedingungslose Kapitulation Deutschlands
  • c) Mit dem Rückzug der Deutschen aus den besetzten Gebieten
  • d) Durch eine Revolution in Deutschland

Chiến tranh thế giới lần thứ hai chính thức kết thúc ở châu Âu như thế nào?

  • a) Bằng cái chết của Adolf Hitler.
  • b) Bằng sự kiện Đức đầu hàng vô điều kiện
  • c) Bằng sự rút lui của người Đức ra khỏi các vùng đã chiếm.
  • d) Bằng một cuộc cách mạng ở Đức.

Câu 180

Der erste Bundeskanzler der Bundesrepublik Deutschland war…

  • a) Ludwig Erhard
  • b) Willy Brandt
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Gehard Schröder

Thủ tướng đầu tiên của CHLB Đức là…

  • a) Ludwig Erhard
  • b) Willy Brandt
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Gerhard Schröder

Đáp án

 176c, 177b, 178d, 179b, 180c

Câu 181

 

Was wollte Willy Brandt mit seinem Kniefall 1970 im ehemaligen jüdischen Ghetto in Warschau ausdrücken?

  • a) Er hat sich den ehemaligen Alliierten unterworfen
  • b) Er bat Polen und die polnischen Juden um Vergebung
  • c) Er zeigte seine Demut vor dem Warschauer Pakt
  • d) Er sprach ein Gebet am Grab des Unbekannten Soldaten

Bằng hành động quỳ gối năm 1970 ở khu trước kia là khu Do Thái ở Vác-sa-va, Willy Brand muốn thể hiện điều gì?

  • a) Ông đã chịu đầu hàng thế lực đồng minh hồi đó.
  • b) Ông xin Ba Lan và những người Do Thái ở Ba Lan thứ lỗi.
  • c) Ông thể hiện sự nhụt trí trước khối Vác – sô – vi.
  • d) Ông nói lời cầu nguyện ở mộ các chiến sĩ vô danh.

Câu 182

Welche Parteien wurden 1946 zwangsweise zur SED vereint, der Einheitspartei der späteren DDR?

  • a) KPD und SPD
  • b) SPD und CDU
  • c) CDU und FDP
  • d) KPD und CSU

Năm 1946 những đảng nào bắt buộc phải sáp nhập thành đảng SED, Đảng thống nhất của CHDC Đức sau này?

  • a) KPD và SPD (Đảng CS và đảng Dân chủ xã hội)
  • b) SPD và CDU (Đảng Dân chủ xã hội và đảng Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo)
  • c) CDU và FDP (Đảng Liên minh dân chủ Thiên chúa giáo và đảng Tự do Đức)
  • d) KPD và CSU (Đảng CS và đảng Liên minh xã hội Thiên chúa giáo)

Câu 183

Wann war in der Bundesrepublik Deutschland das „Wirtschaftswunder“?

  • a) 40er Jahre
  • b) 50er Jahre
  • c) 70er Jahre
  • d) 80er Jahre

„Kỳ tích kinh tế“ xuất hiện ở CHLB Đức khi nào?

  • a) Trong những năm 40
  • b) Trong những năm 50
  • c) Trong những năm 70
  • d) Trong những năm 80

Câu 184

Was nannten die Menschen in Deutschland sehr lange „die Stunde Null“?

  • a) Damit wird die Zeit nach der Wende im Jahr 1989 bezeichnet
  • b) Damit wurde der Beginn des Zweiten Weltkrieges bezeichnet.
  • c) Darunter verstand man das Ende des Zweiten Weltkrieges und den Beginn des Wiederaufbaus
  • d) Damit ist die Stunde gemeint, in der die Uhr von der Sommerzeit auf die Winterzeit umgestellt wird.

Người Đức gọi một thời gian dài sự kiện gì là „Giờ số không“?

  • a) Để đánh dấu thời gian sau bước ngoặt chính trị năm 1989.
  • b) Để đánh dấu thời gian bắt đầu bùng nổ Chiến tranh thế giới lần thứ hai.
  • c) Người ta hiểu khái niệm này là thời điểm kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai và bắt đầu thời kỳ xây dựng lại.
  • d) Để nói về thời gian người ta chuyển từ giờ mùa hè sang giờ mùa đông.

Câu 185

Wofür stand der Ausdruck „Eisener Vorhang“? Für die Abschottung…

  • a) des Warschauer Pakts gegen den Westen
  • b) Norddeutschlands gegen Süddeutschland
  • c) Nazi-Deutschlands gegen die Alliierten
  • d) Europas gegen die USA

Hình tượng „Bức màn sắt“ được dùng để chỉ cái gì? Để che chắn…

  • a) Khối Vác – sô – vi chống phương tây
  • b) Bắc Đức tấn công nam Đức
  • c) Quốc xã Đức chống quân đồng minh
  • d) Châu Âu chống Mỹ

Đáp án

181b, 182a, 183b, 184c, 185a

Câu 186

Im Jahr 1953 gab es in der DDR einen Aufstand, an den lange Zeit in der Bundesrepublik Deutschland ein Feiertag erinnert. Wann war das?

  • a) Mai
  • b) Juni
  • c) Juli
  • d) November

Năm 1953 ở CHDC Đức có một cuộc nổi dậy và CHLB Đức tưởng niệm ngày này một thời gian dài. Đó là ngày nào?

  • a) 1 Tháng 5
  • b) 17 Tháng 6
  • c) 20 Tháng 7
  • d) 9 Tháng 11

Câu 187

Welcher deutsche Staat hatte eine schwarz- rot- goldene Flagge mit Hammer, Zirkel und Ährenkranz?

  • a) Preußen
  • b) Bundesrepublik Deutschland
  • c) „Drittes Reich“
  • d) DDR

Lá cờ màu đen- đỏ- vàng có búa, liềm và bông lúa là quốc kỳ của nước Đức nào?

  • a) Nước Phổ
  • b) Nước CHLB Đức
  • c) „Vương quốc đệ tam“
  • d) Nước CHDC Đức

Câu 188

In welchem Jahr wurde die Mauer in Berlin gebaut?

  • a) 1953
  • b) 1956
  • c) 1959
  • d) 1961

Bức tường Berlin được xây năm nào?

  • a) 1953
  • b) 1956
  • c) 1959
  • d) 1961

Câu 189

Wann baute die DDR die Mauer in Berlin?

  • a) 1919
  • b) 1933
  • c) 1961
  • d) 1990

Nước CHDC Đức xây bức tường Berlin năm nào?

  • a) 1919
  • b) 1933
  • c) 1961
  • d) 1990

Câu 190

Was bedeutet die Abkürzung DDR?

  • a) Dritter Deutscher Rundfunk
  • b) Die Deutsche Republik
  • c) Dritte Deutsche Republik
  • d) Deutsche Demokratische Republik

Từ viết tắt DDR có nghĩa là gì?

  • a) Đài phát thứ ba của Đức
  • b) Nền Cộng hòa Đức
  • c) Cộng hòa Đức đệ tam
  • d) Cộng hòa dân chủ Đức

Đáp án

 186b, 187d, 188d, 189c, 190d

Câu 191

Wann wurde die Mauer in Berlin für alle geöffnet?

  • a) 1987
  • b) 1989
  • c) 1992
  • d) 1995

Vào năm nào bức tường Berlin được mở toang cho tất cả mọi người?

  • a) 1987
  • b) 1989
  • c) 1992
  • d) 1995

Câu 192

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Brandenburg
  • b) Bayern
  • c) Saarland
  • d) Hessen

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ CHDC Đức xưa kia?

  • a) Brandenburg
  • b) Bayern
  • c) Saarland
  • d) Hessen

Câu 193

Von 1961 bis 1989 war Berlin…

  • a) ohne Bürgermeister
  • b) ein eigener Staat
  • c) durch eine Mauer geteilt
  • d) nur mit dem Flugzeug erreichbar

Từ 1961 đến 1989 Berlin…

  • a) Không có thị trưởng.
  • b) Là quốc gia riêng.
  • c) Bị bức tường chia cắt.
  • d) Chỉ có thể đến được bằng máy bay.

Câu 194

Am 3. Oktober feiert man in Deutschland den Tag der Deutschen…

  • a) Einheit
  • b) Nation
  • c) Bundesländer
  • d) Städte

Ngày 3.10 người Đức kỷ niệm ngày…

  • a) Thống nhất nước Đức.
  • b) Dân tộc Đức.
  • c) Các bang của Đức.
  • ) Các thành phố nước Đức.

Câu 195

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Hessen
  • b) Sachsen – Anhalt
  • c) Nordrhein – Westfalen
  • d) Saarland

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức xưa kia?

  • a) Hessen
  • b) Sachsen – Anhalt
  • c) Nordrhein – Westfalen
  • d) Saarland

Đáp án

 191b, 192a, 193c, 194a, 195b

Câu 196

Warum nennt man die Zeit im Herbst 1989 in der DDR „Die Wende“? In dieser Zeit veränderte sich die DDR politisch…

  • a) von einer Diktatur zur Demokratie
  • b) von einer liberalen Marktwirtschaft zum Sozialismus
  • c) von einer Monarchie zur Sozialdemokratie
  • d) von einem religiösen Staat zu einem kommunistischen Staat

Tại sao người ta gọi thời gian mùa thu 1989 ở CHDC Đức là „Bước ngoặt“? Trong thời gian này về mặt chính trị, CHDC Đức chuyển…

  • a) Từ chế độ độc tài sang chế độ dân chủ.
  • b) Từ kinh tế thị trường tự do sang Chủ nghĩa xã hội.
  • c) Từ chế độ quân chủ sang thể chế Dân chủ xã hội.
  • d) Từ một nhà nước tôn giáo sang một Nhà nước cộng sản.

Câu 197

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Thüringen
  • b) Hessen
  • c) Bayern
  • d) Bremen

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức trước kia?

  • a) Thüringen
  • b) Hessen
  • c) Bayern
  • d) Bremen

Câu 198

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Bayern
  • b) Niedersachsen
  • c) Sachsen
  • d) Baden – Württemberg

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ của CHDC Đức trước kia?

  • a) Bayern
  • b) Niedersachsen
  • c) Sachsen
  • d) Baden – Württemberg

Câu 199

Mit der Abkürzung „Stasi“ meinte man in der DDR…

  • a) Das Parlament
  • b) Das Ministerium für Staatssicherheit
  • c) Eine regierende Partei
  • d) Das Ministerium für Volksbildung

Từ viết tắt „Stasi“ ở CHDC Đức để chỉ…

  • a) Quốc hội.
  • b) Bộ an ninh quốc gia.
  • c) Một đảng đang cầm quyền.
  • d) Bộ giáo dục quốc dân.

Câu 200

Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der DDR?

  • a) Hessen
  • b) Schleswig – Holstein
  • c) Mecklenburg – Vorpommern
  • d) Saarland

Bang nào của Đức hiện nay thuộc lãnh thổ CHDC Đức trước kia?

  • a) Hessen
  • b) Schleswig – Holstein
  • c) Mecklenburg – Vorpommern
  • d) Saarland

Đáp án

 196a, 197a, 198c, 199b, 200c

Mời các bạn đón đọc phần 3 ( Câu hỏi từ 201 đến 300)

Phần 3 (Câu hỏi từ 201 đến 300)

Câu 201

Welche der folgenden Auflistungen enthält nur Bundesländer, die zum Gebiet der früheren DDR gehörten?

  • a) Niedersachsen, Nordrhein- Westfalen, Hessen, Schleswig-Holstein, Brandenburg
  • b) Mecklenburg-Vorpommern, Brandenburg, Sachsen, Sachsen-Anhalt, Thüringen
  • c) Bayern, Baden-Württemberg, Rheinland-Pfalz, Thüringen, Sachsen
  • d) Sachsen, Thüringen, Hessen, Niedersachen, Brandenburg

Nhóm nào trong số những nhóm dưới đây chỉ gồm những bang thuộc CHDC Đức cũ?

  • a) Niedersachsen, Nordrhein-Westfalen, Hessen, Schleswig- Holstein, Brandenburg
  • b) Mecklenburg- Vorpommern, Brandenburg, Sachsen, Sachsen- Anhalt, Thüringen
  • c) Bayern, Baden-Württemberg, Rheinland-Pfalz, Thüringen, Sachsen
  • d) Sachsen, Thüringen, Hessen, Niedersachsen, Brandenburg

Câu 202

Zu wem gehörte die DDR im „Kalten Krieg“?

  • a) Zu den Westmächten
  • b) Zum Warschauer Pakt
  • c) Zur NATO
  • d) Zu den blockfreien Staaten

Trong thời kỳ „Chiến tranh lạnh“ CHDC Đức thuộc phe nào?

  • a) Thuộc các cường quốc phương tây
  • b) Thuộc Hiệp ước Vác-sô-vi
  • c) Thuộc khối quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO
  • d) Thuộc các quốc gia không liên kết

Câu 203

Wie hieß das Wirtschaftssystem der DDR?

  • a) Marktwirtschaft
  • b) Planwirtschaft
  • c) Angebot und Nachfrage
  • d) Kapitalismus

Hệ thống kinh tế của CHDC Đức có tên là gì?

  • a) Kinh tế thị trường
  • b) Kinh tế kế hoạch
  • c) Theo nguyên lý cung cầu
  • d) Tư bản chủ nghĩa

Câu 204

Wie wurden die Bundesrepublik Deutschland und die DDR zu einem Staat?

  • a) Die Bundesrepublik hat die DDR besetzt.
  • b) Die heutigen fünf östlichen Bundesländer sind der Bundesrepublik Deutschland beigetreten.
  • c) Die westlichen Bundesländer sind der DDR beigetreten.
  • d) Die DDR hat die Bundesrepublik Deutschland besetzt.

Nước CHLB Đức và nước CHDC Đức đã trở thành một quốc gia như thế nào?

  • a) CHLB Đức đã chiếm CHDC Đức.
  • b) Năm bang hiện nay ở miền đông đã sáp nhập vào CHLB Đức.
  • c) Các bang miền tây đã sáp nhập vào CHDC Đức.
  • d) CHDC Đức đã chiếm đóng CHLB Đức.

Câu 205

Mit dem Beitritt der DDR zur Bundesrepublik Deutschland gehören die neuen Bundesländer nun auch…

  • a) Zur Europäischen Union
  • b) Zum Warschauer Pakt
  • c) Zur OPEC
  • d) Zur Europäischen Verteidigungsgemeinschaft.

Với sự sáp nhập của CHDC Đức vào CHLB Đức, những bang mới bây giờ cũng thuộc…

  • a) Liên minh châu Âu.
  • b) Khối Vác-sô-vi.
  • c) Khối OPEC.
  • d) Khối Cộng đồng quốc phòng châu Âu.

Đáp án

201b, 202b, 203b, 204b, 205a

Câu 206

Was bedeutet im Jahr 1989 in Deutschland das Wort „Montagsdemonstration“?

  • a) In der Bundesrepublik waren Demonstrationen nur am Montag erlaubt.
  • b) Montags waren Demonstrationen gegen das DDR-Regime.
  • c) Am ersten Montag im Monat trafen sich in der Bundesrepublik Deutschland Demonstranten.
  • d) Montags demonstrierte man in der DDR gegen den Westen.

Trong năm 1989 ở Đức, từ „Biểu tình ngày thứ hai“ có nghĩa là gì?

  • a) Ở CHLB Đức, các cuộc biểu tình chỉ được phép vào ngày thứ hai.
  • b) Thứ hai hàng tuần có biểu tình chống chế độ CHDC Đức.
  • c) Ngày thứ hai đầu tiên trong tháng ở CHLB Đức có các cuộc gặp gỡ giữa những người biểu tình.
  • d) Thứ hai hàng tuần người ta biểu tình ở CHDC Đức chống phương tây.

Câu 207

In welchem Militärbündnis war die DDR Mitglied?

  • a) in der NATO
  • b) im Rheinbund
  • c) im Warschauer Pakt
  • d) im Europabündnis

CHDC Đức là thành viên của khối quân sự nào?

  • a) Khối NATO.
  • b) Khối Liên minh sông Rhein.
  • c) Khối Vác-sô-vi.
  • d) Khối đồng minh châu Âu

Câu 208

Was war die „Stasi“?

  • a) der Geheimdienst im “Dritten Reich”
  • b) eine berühmte deutsche Gedenkstätte
  • c) der Geheimdienst der DDR
  • d) ein deutscher Sportverein während des Zweiten Weltkrieges

„Stasi“ trước kia là cái gì?

  • a) Cơ quan mật vụ của „Vương quốc đệ tam“.
  • b) Một nơi tưởng niệm nổi tiếng ở Đức.
  • c) Cơ quan mật vụ của CHDC Đức.
  • d) Một Câu lạc bộ thể thao của Đức trong Chiến tranh thế giới lần thứ hai.

Câu 209

Welches war das Wappen der Deutschen Demokratischen Republik?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Hình nào là quốc huy của CHDC Đức?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Câu 210

Was ereignete sich am 17. Juni 1953 in der DDR?

  • a) der feierliche Beitritt zum Warschauer Pakt
  • b) landesweite Streiks und ein Volksaufstand
  • c) der 1. SED-Parteitag
  • d) der erste Besuch Fidel Castros

Điều gì đã xảy ra ngày 17.6.1953 ở CHDC Đức?

  • a) Lễ sáp nhập long trọng để vào khối Vác-sô-vi
  • b) Đình công toàn quốc và cuộc nổi dậy của nhân dân
  • c) Đại hội đảng SED lần thứ nhất
  • d) Fidel Castro lần đầu tiên đến thăm

Đáp án

206b, 207c, 208c, 209d, 210b

Câu 211

Welcher Politiker steht für die „Ostverträge“?

  • a) Helmut Kohl
  • b) Willy Brandt
  • c) Michail Gorbatschow
  • d) Ludwig Erhard

Nhà chính trị nào thiết kế những „Hiệp ước với phương Đông“?

  • a) Helmut Kohl
  • b) Willy Brandt
  • c) Michail Gorbatschow
  • d) Ludwig Erhard

Câu 212

Wie heißt Deutschland mit vollem Namen?

  • a)  Bundesstaat Deutschland
  • b) Bundesländer Deutschland
  • c) Bundesrepublik Deutschland
  • d) Bundesbezirk Deutschland

Nước Đức có tên đầy đủ là gì?

  • a) Nhà nước liên bang Đức
  • b) Các tiểu bang Đức
  • c) Nước CHLB Đức
  • d) Tỉnh liên bang Đức

Câu 213

Wie viele Einwohner hat Deutschland?

  • a) 70 Millionen
  • b) 78 Millionen
  • c) 80 Millionen
  • d) 90 Millionen

Nước Đức có bao nhiêu dân?

  • a) 70 triệu
  • b) 78 triệu
  • c) 80 triệu
  • d) 90 triệu

Câu 214

Welche Farben hat die deutsche Flagge?

  • a) schwarz-rot-gold
  • b) rot-weiß-schwarz
  • c) schwarz-rot-grün
  • d) schwarz-gelb-rot

Quốc kỳ Đức có những màu gì?

  • a) Đen- đỏ- vàng
  • b) Đỏ- trắng- đen
  • c) Đen- đỏ- xanh lá cây
  • d) Đen- vàng- đỏ

Câu 215

Wer wird als „Kanzler der Deutschen Einheit“ bezeichnet?

  • a) Gerhard Schröder
  • b) Helmut Kohl
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Helmut Schmidt

Ai được gọi là „Thủ tướng thống nhất nước Đức“?

  • a) Gerhard Schröder
  • b) Helmut Kohl
  • c) Konrad Adenauer
  • d) Helmut Schmidt

Đáp án

211b, 212c, 213c, 214a, 215b

Câu 216

Welches Symbol ist im Plenarsaal des Deutschen Bundestages zu sehen?

  • a) der Bundesadler.
  • b) der Bundesadler.
  • c) der Reichsadler.
  • d) die Reichskrone.

Biểu tượng nào được thấy trong Hội trường chính của Quốc hội Đức?

  • a) Đại bàng Đức
  • b) Cờ của thành phố Berlin
  • c) Đại bàng thời vương quốc Đức
  • d) Vương miện của vương quốc Đức

Câu 217

In welchem Zeitraum gab es die Deutsche Demokratische Republik (DDR)?

  • a) 1919 bis 1927
  • b) 1933 bis 1945
  • c) 1945 bis 1961
  • d) 1949 bis 1990

Nước CHDC Đức tồn tại trong khoảng thời gian nào?

  • a) Từ 1919 đến 1927
  • b) Từ 1933 đến 1945
  • c) Từ 1945 đến 1961
  • d) Từ 1949 đến 1990

Câu 218

Wie viele Bundesländer kamen bei der Wiedervereinigung 1990 zur Bundesrepublik Deutschland hinzu?

  • a) 4
  • b) 5
  • c) 6
  • d) 7

Khi tái thống nhất năm 1990, có bao nhiêu tiểu bang sáp nhập thêm vào CHLB Đức?

  • a) 4
  • b) 5
  • c) 6
  • d) 7

Câu 219

Die Bundesrepublik Deutschland hat die Grenzen von heute seit…

  • a) 1933
  • b) 1949
  • c) 1971
  • d) 1990

Nước CHLB Đức có biên giới ngày nay kể từ…

  • a) 1933
  • b) 1949
  • c) 1971
  • d) 1990

Câu 220

Der 27. Januar ist in Deutschland ein offizieller Gedenktag. Woran erinnert sich dieser Tag?

  • a) an das Ende des Zweiten Weltkrieges
  • b) an die Verabschiedung des Grundgesetzes
  • c) an die Wiedervereinigung Deutschlands
  • d) an die Opfer des Nationalsozialismus

Ngày 27.1 là một ngày tưởng niệm chính thức ở Đức. Ngày này tưởng niệm sự kiện gì?

  • a) Ngày kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai.
  • b) Ngày thông qua Hiến pháp.
  • c) Ngày tái thống nhất nước Đức.
  • d) Ngày tưởng niệm nạn nhân của Chủ nghĩa quốc xã.

Đáp án

216a, 217d, 218b, 219d, 220d

Câu 221

Deutschland ist Mitglied des Schengener Abkommens. Was bedeutet das?

  • a) Deutsche können in viele Länder Europas ohne Passkontrolle reisen.
  • b) Alle Menschen können ohne Personenkontrolle in Deutschland einreisen
  • c) Deutsche können ohne Passkontrolle in jedes Land reisen
  • d) Deutsche können in jedem Land mit dem Euro bezahlen

Nước Đức là thành viên của Hiệp định Schengen. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Người Đức có thể đi rất nhiều nước không mà phải kiểm tra hộ chiếu.
  • b) Mọi người có thể vào Đức mà không bị kiểm tra.
  • c) Người Đức có thể đi đến tất cả các nước không bị kiểm tra hộ chiếu.
  • d) Người Đức có thể trả bằng tiền Euro ở tất cả các nước.

Câu 222

Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland?

  • a) Ungarn
  • b) Portugal
  • c) Spanien
  • d) Schweiz

Nước nào là một nước láng giềng của Đức?

  • a) Hungari
  • b) Bồ Đào Nha
  • c) Tây Ban Nha
  • d) Thụy Sĩ

Câu 223

Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland?

  • a) Rumänien
  • b) Bulgarien
  • c) Polen
  • d) Griechenland

Nước nào là một nước láng giềng của Đức?

  • a) Ru-ma-ni
  • b) Bun-ga-ri
  • c) Ba Lan
  • d) Hy Lạp

Câu 224

Was bedeutet die Abkürzung EU?

  • a) Europäische Unternehmen
  • b) Europäische Union
  • c) Einheitliche Union
  • d) Euro Union

Từ viết tắt EU có nghĩa là gì?

  • a) Thương gia châu Âu
  • b) Liên minh châu Âu
  • c) Liên minh thống nhất
  • d) Liên minh đồng Euro

Câu 225

In welchem anderen Land gibt es eine große deutschsprachige Bevölkerung?

  • a) Tschechien
  • b) Norwegen
  • c) Spanien
  • d) Österreich

Ở nước nào có một số lượng lớn dân nói tiếng Đức?

  • a) Séc
  • b) Na Uy
  • c) Tây Ban Nha
  • d) Áo

Đáp án

221a, 222d, 223c, 224b, 225d

Câu 226

Welche ist die Flagge der Europäischen Union?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Cờ nào là cờ của Liên minh châu Âu?

  • a) 1
  • b) 2
  • c) 3
  • d) 4

Câu 227

Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland?

  • a) Finnland
  • b) Dänemark
  • c) Norwegen
  • d) Schweden

Nước nào là một nước láng giềng của Đức?

  • a) Phần Lan
  • b) Đan Mạch
  • c) Na Uy
  • d) Thụy Điển

Câu 228

Wie wird der Beitritt der DDR zur Bundesrepublik Deutschland im Jahr 1990 allgemein genannt?

  • a) NATO-Osterweiterung
  • b) EU-Osterweiterung
  • c) Deutsche Wiedervereinigung
  • d) Europäische Gemeinschaft

Sự sáp nhập của CHDC Đức vào CHLB Đức năm 1990 được gọi là gì?

  • a) Mở rộng khối NATO về phía đông.
  • b) Mở rộng khối EU về phía đông.
  • c) Tái thống nhất nước Đức.
  • d) Khối cộng đồng chung châu Âu

Câu 229

Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland?

  • a) Spanien
  • b) Bulgarien
  • c) Norwegen
  • d) Luxemburg

Nước nào là một nước láng giềng của Đức?

  • a) Tây Ban Nha
  • b) Bun-ga-ri
  • c) Na Uy
  • d) Luxemburg

Câu 230

Das Europäische Parlament wird regelmäßig gewählt, nämlich alle…

  • a) 5 Jahre
  • b) 6 Jahre
  • c) 7 Jahre
  • d) 8 Jahre

Bầu Quốc hội châu Âu được tổ chức đều đặn, cụ thể cứ… một lần.

  • a) 5 năm
  • b) 6 năm
  • c) 7 năm
  • d) 8 năm

Đáp án

226b, 227b, 228c, 229d, 230a

Câu 231

Was bedeutet der Begriff „europäische Integration“?

  • a) Damit sind amerikanische Einwanderer in Europa gemeint.
  • b) Der Begriff meint den Einwanderungsstopp nach Europa.
  • c) Damit sind europäische Auswanderer in den USA gemeint.
  • d) Der Begriff meint den Zusammenschluss europäischer Staaten zur EU

Khái niệm „Hội nhập châu Âu“ có nghĩa là gì?

  • a) Điều đó muốn nói đến những người nhập cư từ Mỹ vào châu Âu.
  • b) Khái niệm này chỉ việc ngừng nhập cư vào châu Âu.
  • c) Điều đó muốn nói đến người di cư châu Âu đang ở Mỹ.
  • d) Khái niệm này chỉ việc cùng chung sức của các quốc gia châu Âu để tạo nên Liên minh châu Âu.

Câu 232

Wer wird bei der Europawahl gewählt?

  • a) die Europäische Kommission
  • b) die Länder, die in die EU eintreten dürfen
  • c) die Abgeordneten des Europäischen Parlaments
  • d) die europäische Verfassung

Ai / Tổ chức nào được bầu trong dịp bầu cử châu Âu?

  • a) Ủy ban châu Âu.
  • b) Những nước được phép gia nhập EU.
  • c) Đại biểu quốc hội châu Âu.
  • d) Hiến pháp châu Âu

Câu 233

Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland?

  1. Tschechien
  2. Bulgarien
  3. Griechenland
  4. Portugal

Nước nào là một nước láng giềng của Đức?

  1. CH Séc
  2. Bun-ga-ri
  3. Hy Lạp
  4. Bồ Đào Nha

Câu 234

Wo ist der Sitz des Europäischen Parlaments?

  1. London
  2. Paris
  3. Berlin
  4. Straßburg

Quốc hội châu Âu có trụ sở ở đâu?

  1. London
  2. Paris
  3. Berlin
  4. Straßburg

 

 

Câu 235

Der französische Staatspräsident Francois Mitterand und der deutsche Bundeskanzler Helmut Kohl gedenken in Verdun gemeinsam der Toten beider Weltkriege. Welches  Ziel der Europäischen Union wird bei diesem Treffen deutlich?

  • a) Freundschaft zwischen England und Deutschland
  • b) Reisefreiheit in alle Länder der EU
  • c) Frieden und Sicherheit in den Ländern der EU
  • d) einheitliche Feiertage in den Ländern der EU

Tổng thống Pháp Francois Mitterrand và Thủ tướng Đức Helmut Kohl tưởng niệm những người đã ngã xuống ở Verdun trong hai lần Chiến tranh thế giới. Trong cuộc gặp gỡ này, mục đích gì của Liên minh châu Âu được thể hiện rõ nét?

  • a) Tình hữu nghị giữa Anh và Đức
  • b) Tự do đi lại ở tất cả các nước thuộc EU
  • c) Hòa bình và an ninh ở các nước thuộc EU
  • d) Thống nhất những ngày lễ ở các nước thuộc EU

Đáp án

231d, 232c, 233a, 234d, 235c

Câu 236

Wie viele Mitgliedstaaten hat die EU heute?

  • a) 21
  • b) 23
  • c) 25
  • d) 28

EU ngày nay có bao nhiêu quốc gia thành viên?

  • a) 21
  • b) 23
  • c) 25
  • d) 28

Câu 237

2007 wurde das 50-jährige Jubiläum der „Römischen Verträge“ gefeiert. Was war der Inhalt der Verträge?

  • a) Beitritt Deutschlands zur NATO
  • b) Gründung der Europäischen Wirtschaftsgemeinschaft (EWG)
  • c) Verpflichtung Deutschlands zu Reparationsleistungen
  • d) Festlegung der Oder-Neiße-Linie als Ostgrenze

Năm 2007 kỷ niệm 50 năm „Hiệp ước Rom“. Nội dung của Hiệp ước này là gì?

  • a) Đức gia nhập khối NATO
  • b) Thành lập khối Cộng đồng kinh tế châu Âu (EWG)
  • c) Nghĩa vụ đền bù của Đức.
  • d) Xác định đường biên giới dọc sông Oder – Neiße là biên giới phía đông.

Câu 238

An welchen Orten arbeitet das Europäische Parlament?

  • a) Paris, London und Den Haag
  • b) Straßburg, Luxemburg und Brüssel
  • c) Rom, Bern und Wien
  • d) Bonn, Zürich und Mailand

Quốc hội châu Âu làm việc ở những địa điểm nào?

  • a) Paris, London và Den Haag
  • b) Straßburg, Luxemburg và Brüssel
  • c) d) Rom, Bern và Wien
  • Bonn, Zürich và Mailand

Câu 239

Durch welche Verträge schloss sich die Bundesrepublik Deutschland mit anderen Staaten zur Europäischen Wirtschaftsgemeinschaft zusammen?

  • a) durch die “Hamburger Verträge”
  • b) durch die “Römischen Verträge”
  • c) durch die “Pariser Verträge”
  • d) durch die “Londoner Verträge”

Nước CHLB Đức liên kết với các quốc gia khác để trở thành khối Cộng đồng  kinh tế châu Âu bằng Hiệp ước nào?

  • a) Bằng „Hiệp ước Hamburg“
  • b) Bằng „Hiệp ước Rom“
  • c) Bằng „Hiệp ước Paris“
  • d) Bằng „Hiệp ước London“

Câu 240

Seit wann bezahlt man in Deutschland mit dem Euro in bar?

  • a) 1995
  • b) 1998
  • c) 2002
  • d) 2005

Ở Đức người ta dùng tiền mặt Euro từ năm nào?

  • a) 1995
  • b) 1998
  • c) 2002
  • d) 2005

Đáp án

236d, 237b, 238b, 239b, 240c

Câu 241

Frau Seger bekommt ein Kind. Was muss sie tun, um Elterngeld zu erhalten?

  • a) Sie muss an ihre Krankenkasse schreiben
  • b) Sie muss einen Antrag bei der Elterngeldstelle stellen.
  • c) d) Sie muss nichts tun, denn sie bekommt automatisch Elterngeld.
  • Sie muss das Arbeitsamt um Erlaubnis bitten.

Bà Seger sinh một đứa con. Bà phải làm gì để nhận được tiền trợ giúp bố mẹ?

  • a) Bà ấy phải viết thư cho quỹ bảo hiểm sức khỏe của bà.
  • b) Bà ấy phải đặt đơn ở nơi trợ cấp tiền cho bố mẹ.
  • c) Bà ấy không cần phải làm gì cả, vì bà sẽ tự động nhận được tiền.
  • d) Bà ấy phải xin giấy phép ở Sở lao động.

Câu 242

Wer entscheidet, ob ein Kind in Deutschland in den Kindergarten geht?

  • a) Der Staat
  • b) die Bundesländer
  • c) die Eltern/die Erziehungsberechtigten
  • d) die Schulen

Ở Đức, ai có quyền quyết định một đứa trẻ có được đi nhà trẻ hay không?

  • a) Nhà nước
  • b) Các bang
  • c) Bố mẹ/ Những người có quyền nuôi dưỡng
  • d) Nhà trường

Câu 243

Maik und Sybille wollen mit Freunden an ihrem deutschen Wohnort eine Demonstration auf der Straße abhalten. Was müssen sie vorher tun?

  • a) Sie müssen die Demonstration anmelden.
  • b) Sie müssen nichts tun. Man darf in Deutschland jederzeit überall demonstrieren.
  • c) Sie können gar nichts tun, denn Demonstrationen sind in Deutschland grundsätzlich verboten.
  • d) Maik und Sybille müssen einen neuen Verein gründen, weil nur Vereine demonstrieren dürfen.

Maik và Sybille muốn cùng bạn bè xuống đường biểu tình trong khu họ sống ở Đức. Họ phải làm gì trước đó?

  • a) Họ phải đăng ký biểu tình.
  • b) Họ không phải làm gì cả. Ở Đức người ta được phép biểu tình mọi nơi vào bất cứ lúc nào.
  • c) Họ không thể làm gì được, vì biểu tình ở Đức nói chung là bị cấm.
  • d) Maik và Sybille phải thành lập một CLB mới, vì chỉ có các CLB mới có quyền biểu tình.

Câu 244

Welchen Schulabschluss braucht man normalerweise, um an einer Universität in Deutschland ein Studium zu beginnen?

  • a) Das Abitur
  • b) Ein Diplom
  • c) Die Prokura
  • d) Eine Gesellenprüfung

Thông thường ra người ta phải có bằng tốt nghiệp nào nếu muốn học tập nghiên cứu ở một trường đại học Đức?

  • a) Bằng Abitur (tốt nghiệp phổ thông)
  • b) Bằng Diplom (bằng tốt nghiệp đại học)
  • c) Giấy Prokura (giấy ủy quyền)
  • d) Kỳ thi chứng nhận vừa học nghề xong

Câu 245

Wer darf in Deutschland nicht als Paar zusammenleben?

  • a) Hans (20 Jahre) und Marie (19 Jahre)
  • b) Tom (20 Jahre) und Klaus (45 Jahre)
  • c) Sofie (35 Jahre) und Lisa (40 Jahre)
  • d) Anne (13 Jahre) und Tim (25 Jahre)

Ở Đức những ai không được phép sống chung như một đôi?

  • a) Hans (20 tuổi) và Marie (19 tuổi)
  • b) Tom (20 tuổi) và Klaus (45 tuổi)
  • c) Sofie (25 tuổi) và Lisa (40 tuổi)
  • d) Anne (13 tuổi) và Tim (25 tuổi)

Đáp án

241b, 242c, 243a, 244a, 245d

Câu 246

Ab welchem Alter ist man in Deutschland volljährig?

  • a) 16
  • b) 18
  • c) 19
  • d) 21

Ở Đức từ tuổi nào được gọi là tuổi trưởng thành?

  • a) 16
  • b) 18
  • c) 19
  • d) 21

Câu 247

Eine Frau ist schwanger. Sie ist kurz vor und nach der Geburt ihres Kindes vom Gesetz besonders beschützt. Wie heißt dieser Schutz?

  • a) Elternzeit
  • b) Mutterschutz
  • c) Geburtsvorbereitung
  • d) Wochenbett

Một người phụ nữ có bầu. Cô được luật pháp bảo vệ đặc biệt trước và sau khi sinh. Việc bảo vệ ấy có tên là gì?

  • a) Thời gian làm bố làm mẹ
  • b) Bảo vệ bà mẹ
  • c) Chuẩn bị sinh con
  • d) Nhiều tuần phải nghỉ ngơi trên giường

Câu 248

Die Erziehung der Kinder in Deutschland ist vor allem Aufgabe…

  • a) Des Staates
  • b) Der Eltern
  • c) Der Großeltern
  • d) Der Schulen

Việc nuôi dạy trẻ em ở Đức chủ yếu là nhiệm vụ của…

  • a) Nhà nước.
  • b) Bố mẹ.
  • c) Ông bà.
  • d) Nhà trường.

Câu 249

Wer ist in Deutschland hauptsächlich verantwortlich für die Kindererziehung?

  • a) Der Staat
  • b) Die Eltern
  • c) Der Verwandten
  • d) Die Schulen

Ở Đức, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc nuôi dạy con cái?

  • a) Nhà nước
  • b) Bố mẹ
  • c) Bà con thân thích
  • d) Nhà trường

Câu 250

In Deutschland hat man die besten Chancen auf einen gut bezahlten Arbeitsplatz, wenn man…

  • a) katholisch ist.
  • b) gut ausgebildet ist.
  • c) eine Frau ist.
  • d) Mitglied einer Partei ist.

 

Ở Đức người ta có cơ hội tốt để có chỗ làm việc được trả lương cao, nếu người ta…

  • a) Theo Đạo thiên chúa.
  • b) Được đào tạo bài bản.
  • c) Là phụ nữ.
  • d) Đảng viên của một đảng.

Đáp án

246b, 247b, 248b, 249b, 250b

Câu 251

Wenn man in Deutschland ein Kind schlägt,…

  • a) geht das niemanden etwas an.
  • b) geht das nur die Familie etwas an.
  • c) kann man dafür nicht bestraft werden
  • d) kann man dafür bestraft werden

Ở Đức nếu đánh trẻ em thì …

  • a) Không liên can gì đến ai.
  • b) Chỉ liên quan đến gia đình đó.
  • c) Không thể bị phạt vì việc đó.
  • d) Có thể bị phạt vì việc đó.

Câu 252

In Deutschland …

  • a) darf man zur gleichen Zeit nur mit einem Partner / einer Partnerin verheiratet sein
  • b) kann man mehrere Ehepartner / Ehepartnerinnen gleichzeitig haben.
  • c) darf man nicht wieder heiraten, wenn man einmal verheiratet war.
  • d) darf eine Frau nicht wieder heiraten, wenn ihr Mann gestorben ist.

Ở Đức…

  • a) Cùng một thời gian người ta chỉ được phép cưới một người.
  • b) Đồng thời có thể có nhiều vợ hoặc chồng.
  • c) Không được phép cưới nữa, nếu đã có một lần lập gia đình trước đó.
  • d) Một phụ nữ không được đi bước nữa, nếu chồng chết.

Câu 253

Wo müssen Sie sich anmelden, wenn Sie in Deutschland umziehen?

  • a) beim Einwohnermeldeamt
  • b) beim Standesamt
  • c) beim Ordnungsamt
  • d) beim Gewerbeamt

Ở Đức, bạn phải đến đâu đăng ký khi chuyển nhà?

  • a) Nơi đăng ký hộ khẩu.
  • b) Nơi đăng ký kết hôn.
  • c) Sở trật tự công cộng.
  • d) Sở đăng ký kinh doanh.

Câu 254

In Deutschland dürfen Ehepaare sich scheiden lassen. Meistens müssen sie dazu das „Trennungsjahr“ einhalten. Was bedeutet das?

  • a) Der Scheidungsprozess dauert ein Jahr.
  • b) Mann und Frau sind ein Jahr verheiratet, dann ist die Scheidung möglich.
  • c) Das Besuchsrecht für die Kinder gilt ein Jahr.
  • d) Mann und Frau führen mindestens ein Jahr getrennt ihr eigenes Leben. Danach ist die Scheidung möglich.

Ở Đức, các cặp vợ chồng có thể li dị. Phần lớn trong số họ phải thực hiện „một năm ly thân“. Điều đó có nghĩa là thế nào?

  • a) Tòa xử ly dị kéo dài một năm.
  • b) Họ phải cưới nhau được một năm, sau đó mới có thể ly dị.
  • c) Quyền thăm con có giá trị trong vòng một năm.
  • d) Họ phải sống ít nhất một năm ly thân. Sau đó mới có thể ly dị.

Câu 255

Bei Erziehungsproblemen können Eltern in Deutschland Hilfe erhalten vom…

  • a) Ordnubgsamt.
  • b) Schulamt.
  • c) Jugendamt
  • d) Gesundheitsamt.

Ở Đức, khi có những vấn đề về giáo dục con cái, bố mẹ có thể nhận được sự giúp đỡ của…

  • a) Sở trật tự công cộng.
  • b) Sở giáo dục.
  • c) Sở thanh thiếu niên nhi đồng.
  • d) Sở y tế.

Đáp án

251d, 252a, 253a, 254d, 255c

Câu 256

Ein Ehepaar möchte in Deutschland ein Restaurant eröffnen. Was braucht es dazu unbedingt?

  • a) eine Erlaubnis der Polizei
  • eine Genehmigung einer Partei
  • eine Genehmigung des Einwohnermeldeamts
  • eine Gaststättenerlaubnis von der zuständigen Behörde

Ở Đức, một đôi vợ chồng muốn mở một nhà hàng. Nhất thiết họ phải cần cái gì?

  • a) Giấy phép của công an.
  • b) Giấy cho phép của một đảng.
  • c) Giấy phép của sở đăng ký hộ khẩu.
  • d) Giấy phép kinh doanh ngành ăn uống do cơ quan có thẩm quyền cấp.

Câu 257

Eine erwachsene Frau möchte in Deutschland das Abitur nachholen. Das kann sie an…

  • a) einer Hochschule
  • b) einem Abendgymnasium
  • c) einer Hauptschule
  • d) einer Privatuniversität

Ở Đức một người phụ nữ đã lớn tuổi muốn lấy bằng tốt nghiệp phổ thông Abitur. Người này có thể làm ở…

  • a) Một trường đại học.
  • b) Trường chuyên, học vào các buổi tối.
  • c) Trường trang bị kiến thức cho học sinh học nghề (thường là hết lớp 9).
  • d) Một trường đại học tư.

Câu 258

Was darf das Jugendamt in Deutschland?

  • a) Es entscheidet, welche Schule das Kind besucht.
  • b) Es kann ein Kind, das geschlagen wird oder hungern muss, aus der Familie nehmen
  • c) Es bezahlt das Kindergeld an die Eltern.
  • d) Es kontrolliert, ob das Kind einen Kindergarten besucht

Sở thanh thiếu niên nhi đồng ở Đức được phép làm gì?

  • a) Được phép quyết định học sinh học ở trường nào.
  • b) Có thể nhận chăm sóc một cháu bé, không để ở với gia đình nữa, nếu cháu bị đánh hoặc bị bỏ đói.
  • c) Trả tiền con cho bố mẹ.
  • d) Kiểm tra xem đứa bé có đi nhà trẻ không.

Câu 259

Das Berufsinformationszentrum BIZ der Bundesagentur für Arbeit in Deutschland hilft bei der…

  • a) Rentenberechnung.
  • b) Lehrstellensuche.
  • c) Steuererklärung
  • d) krankenversicherung

Trung tâm thông tin về nghề nghiệp (BIZ) thuộc Sở lao động liên bang Đức sẽ giúp đỡ trong việc…

  • a) Tính toán tiền hưu.
  • b) Tìm chỗ học nghề.
  • c) Khai thuế.
  • d) Bảo hiểm sức khỏe.

Đáp án

256d, 257b, 258b, 259b, 260d

Câu 260

In Deutschland hat ein Kind in der Schule…

  • a) Recht auf unbegrenzte Freizeit
  • b) Wahlfreiheit für alle Fächer
  • c) Anspruch auf Schulgeld
  • d) Anwesenheitspflicht

Trong nhà trường Đức, mỗi đứa trẻ…

  • a) Có quyền đòi hỏi thời gian rảnh vô biên.
  • b) Có quyền tự do chọn môn học cho mình.
  • c) Đòi hỏi tiền phụ cấp đi học.
  • d) Có nghĩa vụ phải có mặt.

Câu 261

Ein Mann möchte mit 30 Jahren in Deutschland sein Abitur nachholen. Wo kann er das tun? An…

  • a) einer Hochschule
  • b) einem Abendgymnasium
  • c) einer Hauptschule
  • d) einer Privatuniversität

Ở Đức, một người đàn ông đã 30 tuổi mà muốn làm bằng Tốt nghiệp phổ thông (Abitur). Người đó có thể  làm bằng tốt nghiệp này ở đâu?  Ở…

  • a) Một trường đại học.
  • b) Trường chuyên, học vào các buổi tối.
  • c) Trường trang bị kiến thức cho học sinh học nghề (thường là hết lớp 9).
  • d) Một trường đại học tư.

Câu 262

Was bedeutet in Deutschland der Grundsatz der Gleichbehandlung?

  • a) Niemand darf z.B. wegen einer Behinderung benachteiligt werden.
  • b) Man darf andere Personen benachteiligen, wenn ausreichende persönliche Gründe hierfür vorliegen.
  • c) Niemand darf gegen Personen klagen, wenn sie benachteiligt wurden.
  • d) Es ist für alle Gesetz, benachteiligten Gruppen jährlich Geld zu spenden

Nguyên tắc cơ bản về đối xử bình đẳng ở Đức là gì?

  • a) Không một ai bị đối xử thiệt thòi, ví dụ vì họ tàn tật.
  • b) Có thể làm cho người khác thiệt thòi, nếu có đủ những chứng cứ về vấn đề đó.
  • c) Không ai được phép tố một người đã bị thiệt thòi.
  • d) Luật pháp phải quy định hàng năm cần phải quyên góp tiền cho những nhóm người chịu thiệt thòi.

Câu 263

In Deutschland sind Jugendliche ab 14 Jahren strafmündig. Das bedeutet: Jugendliche, die 14 Jahre und älter sind und gegen Strafgesetze verstoßen, …

  • a) werden bestraft
  • b) werden wie Erwachsene behandelt
  • c) teilen die Strafe mit ihren Eltern
  • d) werden nicht bestraft

Ở Đức thanh thiếu niên từ tuổi 14 phải tự chịu trách nhiệm với pháp luật. Điều đó có nghĩa là: Thanh thiếu niên từ 14 tuổi trở lên nếu phạm luật hình sự sẽ…

  • a) Bị trừng phạt.
  • b) Bị xử lý như người lớn.
  • c) Bị báo cho bố mẹ việc phạm tội.
  • d) Không bị trừng phạt.

Câu 264

Zu welchem Fest tragen Menschen in Deutschland bunte Kostüme und Masken?

  • a) am Rosenmontag
  • b) am Maifeiertag
  • c) beim Oktoberfest
  • d) an Pfingsten

Ở Đức lễ hội nào người ta mặc quần áo hóa trang và đeo mặt nạ?

  • a) Hội hóa trang (rất được coi trọng ở vùng Köln)
  • b) Lễ hội tháng năm.
  • c) Hội (bia) tháng mười (ở München).
  • d) Pfingsten, ngày chúa giáng trần.

Câu 265

Wohin muss man in Deutschland zuerst gehen, wenn man heiraten möchte?

  • a) zum Einwohnermeldeamt
  • b) zum Ordnungsamt
  • c) zur Agentur für Arbeit
  • d) zum Standesamt

Ở Đức trước hết người ta phải đến đâu để làm thủ tục, khi muốn làm đám cưới?

  • a) Đến nơi đăng ký hộ khẩu.
  • b) Đến sở trật tự công cộng.
  • c) Đến sở lao động.
  • d) Đến nơi đăng ký kết hôn.

Đáp án

261b, 262a, 263a, 264a, 265d

Câu 266

Wann beginnt die gesetzliche Nachtruhe in Deutschland?

  • a) wenn die Sonne untergeht
  • b) wenn die Nachbarn schlafen gehen
  • c) um 0 Uhr, Mitternacht
  • d) um 22 Uhr

Ở Đức từ thời gian nào trong đêm được quy định là thời gian cần yên tĩnh theo luật?

  • a) Khi mặt trời lặn.
  • b) Khi hàng xóm đi ngủ.
  • c) Lúc 0 giờ, nửa đêm.
  • d) Lúc 22 giờ.

Câu 267

Eine junge Frau in Deutschland 22 Jahre alt, lebt mit ihrem Freund zusammen. Die Eltern der Frau finden das nicht gut, weil ihnen der Freund nicht gefällt. Was können die Eltern tun?

  • a) Sie müssen die Entscheidung der volljährigen Tochter respektieren.
  • b) Sie haben das Recht, die Tochter in die elterliche Wohnung zurückzuholen
  • c) Sie können zur Polizei gehen und die Tochter anzeigen.
  • d) Sie suchen einen anderen Mann für die Tochter

Ở nước Đức, một cô gái trẻ 22 tuổi chung sống với bạn trai. Bố mẹ của cô gái này thấy không ổn, vì họ không thích cậu kia. Bố mẹ của cô gái này có thể làm điều gì?

  • a) Họ phải tôn trọng quyết định của con gái, vì cô ấy đã trưởng thành.
  • b) Họ có quyền đưa con gái của họ về nhà bố mẹ đẻ.
  • c) Đến công an để tố cáo con gái.
  • d) Họ có thể tìm một người khác cho con gái.

Câu 268

Eine junge Frau will den Führerschein machen. Sie hat Angst vor der Prüfung, weil ihre Muttersprache nicht Deutsch ist. Was ist richtig?

  • a) Sie muss mindestens zehn Jahre in Deutschland leben, bevor sie den Führerschein machen kann.
  • b) Wenn sie kein Deutsch kann, darf sie keinen Führerschein haben
  • c) Sie muss den Führerschein in dem Land machen, in dem man ihre Sprache spricht
  • d) Sie kann die Theorie-Prüfung vielleicht in ihrer Muttersprache machen. Es gibt mehr als zehn Sprachen zur Auswahl.

Một cô gái muốn làm bằng lái xe. Cô ấy rất sợ thi vì tiếng mẹ đẻ của cô không phải là tiếng Đức. Điều gì là điều đúng?

  • a) Ít nhất cô ấy phải sống ở Đức 10 năm trước khi làm bằng lái xe.
  • b) Nếu không biết tiếng Đức không được phép làm bằng lái xe.
  • c) Cô ấy phải làm bằng lái xe ở nước dùng ngôn ngữ của cô.
  • d) Cô ấy có thể thi lý thuyết bằng tiếng mẹ đẻ của cô. Có hơn 10 ngôn ngữ để lựa chọn.

Câu 269

In Deutschland haben Kinder ab dem Alter von drei Jahren bis Ersteinschulung einen Anspruch auf…

  • a) monatliches Taschengeld
  • b) einen Platz in einem Sportverein
  • c) einen Kindergartenplatz
  • d) einen Ferienpass

Ở Đức trẻ em từ ba tuổi đến khi nhập trường có quyền đòi hỏi về…

  • a) Tiền tiêu vặt hàng tháng.
  • b) Có một chỗ trong CLB thể thao.
  • c) Được đi nhà trẻ.
  • d) Giấy chứng nhận đang nghỉ, không phải đi học.

Câu 270

Die Volkshochschule in Deutschland ist eine Einrichtung…

  • a) für den Religionsunterricht
  • b) nur für Jugendliche
  • c) zur Weiterbildung
  • d) nur für Rentner und Rentnerinnen

Trường Bổ túc văn hóa ở Đức là một cơ sở…

  • a) Dành cho những giờ học về tôn giáo.
  • b) Chỉ dành cho thanh thiếu niên.
  • c) Dành cho việc học bổ túc thêm kiến thức.
  • d) Chỉ dành cho những người đã về hưu.

Đáp án

266d, 267a, 268d, 269c, 270c

Câu 271

Was ist in Deutschland ein Brauch zu Weihnachten?

  • a) bunte Eier verstecken
  • b) einen Tannenbaum schmücken
  • c) sich mit Masken und Kostümen verkleiden
  • d) Kürbisse vor die Tür stellen

Điều gì là một phong tục Noel ở Đức?

  • a) Giấu trứng đã vẽ màu
  • b) Trang trí cây thông
  • c) Mặc quần áo hóa trang và đeo mặt nạ
  • d) Đặt quả bí ngô trước cửa nhà

Câu 272

Welche Lebensform ist in Deutschland nicht erlaubt?

  • a) Mann und Frau sind geschieden und leben mit neuen Partnern zusammen
  • b) Zwei Frauen leben zusammen
  • c) Ein alleinerziehender Vater lebt mit seinen zwei Kindern zusammen
  • d) Ein Mann ist mit zwei Frauen zur selben Zeit verheiratet

Ở Đức cách sống nào  là không được phép?

  • a) Vợ chồng đã ly dị và họ sống với người bạn đời mới.
  • b) Hai người đàn bà sống với nhau.
  • c) Một người đàn ông độc thân sống chung với hai con của ông.
  • d) Một người đàn ông cưới hai vợ cùng một lúc.

Câu 273

Bei Erziehungsproblemen gehen Sie in Deutschland…

  • a) zum Arzt / zur Ärztin
  • b) zum Gesundheitsamt
  • c) zum Einwohnermeldeamt
  • d) zum Jugendamt

Ở Đức nếu có vấn đề về nuôi dạy con cái thì anh chị sẽ đến…

  1. Bác sĩ.
  2. Sở y tế.
  3. Nơi đăng ký hộ khẩu.
  4. Sở phụ trách thanh thiếu niên nhi đồng.

Câu 274

Sie haben in Deutschland absichtlich einen Brief geöffnet, der an eine andere Person adressiert ist. Was haben Sie nicht beachtet?

  • a) das Schweigerecht
  • b) das Briefgeheimnis
  • c) die Schweigepflicht
  • d) die Meinungsfreiheit

Ở Đức anh chị cố ý mở thư của một người khác. Anh chị đã không tôn trọng điều gì?

  • a) Quyền im lặng
  • b) Bí mật thư tín
  • c) Nghĩa vụ phải im lặng
  • d) Tự do ngôn luận

Câu 275

Was braucht man in Deutschland für eine Ehescheidung?

  • a) die Einwilligung der Eltern
  • b) ein Attest eines Arztes / einer Ärztin
  • c) die Einwilligung der Kinder
  • d) die Unterstützung eines Anwalts / einer Anwältin

Khi li dị ở Đức, người ta cần những gì?

  • a) Sự đồng ý của bố mẹ
  • b) Chứng nhận sức khỏe của bác sĩ
  • c) Sự đồng ý của các con
  • d) Sự trợ giúp của một luật sư

Đáp án

271b, 272d, 273d, 274b, 275d

Câu 276

Was sollten Sie tun, wenn Sie von Ihrem Ansprechpartner/ Ihrer Ansprechpartnerin in einer deutschen Behörde schlecht behandelt werden?

  • a) Ich kann nichts tun.
  • b) Ich muss mir diese Behandlung gefallen lassen.
  • c) Ich drohe der Person
  • d) Ich kann mich beim Behördenleiter / bei der Behördenleiterin beschweren

Anh chị cần phải làm gì khi bị một nhân viên ở một công sở Đức đối xử không tốt?

  • a) Tôi chẳng làm gì được.
  • b) Tôi phải chấp nhận cách ứng xử này.
  • c) Tôi sẽ dọa nhân viên này.
  • d) Tôi có thể đến gặp cấp trên của cơ quan này để khiếu nại.

Câu 277

Eine Frau, die ein zweijähriges Kind hat, bewirbt sich in Deutschland um eine Stelle. Was ist ein Beispiel für Diskriminierung? Sie bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil sie…

  • a) kein Englisch spricht.
  • b) zu hohe Gehaltsvorstellungen hat.
  • c) keine Erfahrungen in diesem Beruf hat.
  • d) Mutter ist

Ở nước Đức, một phụ nữ  có con nhỏ hai tuổi muốn tìm việc làm. Ví dụ nào là ví dụ về sự phân biệt đối xử? Cô ấy không được nhận vào làm chỉ vì…

  • a) Không biết tiếng Anh.
  • b) Đòi lương quá cao.
  • c) Không có kinh nghiệm nghề nghiệp.
  • d) Cô ấy đang là mẹ trẻ nhỏ.

Câu 278

Ein Mann im Rollstuhl hat sich auf eine Stelle als Buchhalter beworben. Was ist ein Beispiel für Diskriminierung? Er bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil er…

  • a) im Rollstuhl sitzt.
  • b) keine Erfahrung hat
  • c) zu hohe Gehaltsvorstellungen hat.
  • d) kein Englisch spricht

Một người đàn ông ngồi trong xe lăn xin  làm kế toán. Ví dụ nào là ví dụ về sự phân biệt đối xử? Anh ta không được nhận vào làm chỉ vì…

  • a) Ngồi trong xe lăn.
  • b) Không có kinh nghiệm.
  • c) Đòi lương quá cao.
  • d) Không biết tiếng Anh.

Câu 279

In den meisten Miethäusern in Deutschland gibt es eine „Hausordnung“. Was steht in einer solchen „Hausordnung“? Sie nennt…

  • a) Regeln für die Benutzung öffentlicher Verkehrsmittel
  • b) alle Mieter und Mieterinnen im Haus
  • c) Regeln, an die sich alle Bewohner und Bewohnerinnen halten müssen
  • d) die Adresse des nächsten Ordnungsamtes

Trong các nhà cho thuê ở Đức thường có „Nội quy nhà ở“.  Điều gì được nêu trong những „Nội quy“ này? Nội quy viết về…

  • a) Quy định về việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
  • b) Nêu tên tất cả những người thuê nhà trong căn nhà này.
  • c) Những quy định mà tất cả những người ở trong nhà này phải tuân thủ.
  • d) Địa chỉ của Sở trật tự công cộng gần nhất.

Câu 280

Wenn Sie sich in Deutschland gegen einen falschen Steuerbescheid wehren wollen, müssen Sie…

  • a) nichts machen.
  • b) den Bescheid wegwerfen.
  • c) Einspruch einlegen.
  • d) warten, bis ein anderer Bescheid kommt

Ở Đức, nếu anh chị muốn chống lại một quyết định sai về thuế thì anh chị phải…

  • a) Không làm gì cả.
  • b) Vất quyết định đó đi.
  • c) Đặt đơn kháng cáo.
  • d) Chờ đến khi có quyết định khác.

Đáp án

276d, 277d, 278a, 279c, 280c

Câu 281

Zwei Freunde wollen in ein öffentliches Schwimmbad in Deutschland. Beide haben eine dunkle Hautfarbe und werden deshalb nicht hineingelassen. Welches Recht wird in dieser Situation verletzt? Das Recht auf…

  • a) Meinungsfreiheit.
  • b) Gleichbehandlung.
  • c) Versammlungsfreiheit
  • d) Freizügigkeit.

Hai người bạn muốn đến bể bơi công cộng ở Đức. Cả hai người đều có màu da tối và vì thế không được phép vào. Trong tình huống này, quyền gì bị vi phạm? Quyền được…

  • a) Tự do ngôn luận.
  • b) Đối xử bình đẳng.
  • c) Tự do hội họp.
  • d) Tự do đi lại.

Câu 282

Welches Ehrenamt müssen deutsche Staatsbürger/ Staatsbürgerinnen übernehmen, wenn sie dazu aufgefordert werden?

  • a) Vereinstrainer / Vereinstrainerin
  • b) Wahlhelfer / Wahlhelferin
  • c) Bibliotheksaufsicht
  • d) Lehrer / Lehrerin

Công việc thiện nguyện nào công dân Đức phải nhận khi được mời?

  • a) Huấn luyện viên cho một CLB.
  • b) Giúp việc cho bầu cử.
  • c) Quản lý thư viện.
  • d) Giáo viên.

Câu 283

Was tun Sie, wenn Sie eine falsche Rechnung von einer deutschen Behörde bekommen?

  • a) Ich lasse die Rechnung liegen
  • b) Ich lege Widerspruch bei der Behörde ein
  • c) Ich schicke die Rechnung an die Behörde zurück
  • d) Ich gehe mit der Rechnung zum Finanzamt

Anh chị phải làm gì khi nhận được một hóa đơn tính sai của một cơ quan Đức?

  • a) Cứ để hóa đơn đấy không quan tâm tới.
  • b) Đặt đơn khiếu nại ở cơ quan đó.
  • c) Gửi trả lại hóa đơn cho cơ quan này.
  • d) Mang hóa đơn ra Sở tài chính.

Câu 284

Was man für die Arbeit können muss, ändert sich in Zukunft sehr schnell. Was kann man tun?

  • a) Es ist egal, was man lernt
  • b) Erwachsene müssen auch nach der Ausbildung immer weiter lernen
  • c) Kinder lernen in der Schule alles, was im Beruf wichtig ist. Nach der Schule muss man nicht weiter lernen
  • d) Alle müssen früher aufhören zu arbeiten, weil sich alles ändert

Những kiến thức người ta đang cần cho công việc hiện tại có thể sẽ thay đổi rất nhanh trong tương lai. Người ta phải làm gì?

  • a) Học cái gì cũng được.
  • b) Sau khi được đào tạo, người lớn thường xuyên phải tiếp tục học hỏi.
  • c) Trẻ em được học ở nhà trường tất cả những gì cần cho nghề nghiệp sau này. Sau khi ra trường người ta không cần phải học thêm gì nữa.
  • d) Tất cả phải ngừng làm việc sớm hơn, vì mọi thứ sẽ thay đổi.

Câu 285

Frau Frost arbeite als fest angestellte Mitarbeiterin in einem Büro. Was muss sie nicht von ihrem Gehalt bezahlen?

  • a) Lohnsteuer
  • b) Beiträge zur Arbeitslosenversicherung
  • c) Beiträge zur Renten- und Krankenversicherung
  • d) Umsatzsteuer

Bà Frost là người được tuyển vào làm việc trong một văn phòng. Bà không phải trừ lương để trả cho khoản gì?

  • a) Thuế lương.
  • b) Đóng góp cho bảo hiểm thất nghiệp.
  • c) Đóng góp cho bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hưu.
  • d) Thuế doanh thu.

Đáp án

281b, 282b, 283b, 284b, 285b

Câu 286

Welche Organisation in einer Firma hilft den Arbeitnehmern und Arbeitnehmerinnen bei Problemen mit dem Arbeitgeber/ der Arbeitgeberin?

  • a) der Betriebsrat
  • b) der Betriebsprüfer / die Betriebsprüferin
  • c) die Betriebsgruppe
  • d) das Betriebsmanagement

Tổ chức nào trong một hãng giúp công nhân khi có vấn đề với chủ?

  • a) Hội đồng thành viên của hãng.
  • b) Thanh tra hãng.
  • c) Nhóm đại diện của hãng.
  • d) Quản trị hãng.

Câu 287

Sie möchten bei einer Firma in Deutschland Ihr Arbeitsverhältnis beenden. Was müssen Sie beachten?

  • a) die Gehaltszahlungen
  • b) die Arbeitszeit
  • c) die Kündigungsfrist
  • d) die Versícherungspflicht

Anh chị muốn kết thúc quan hệ lao động với một hãng ở Đức. Anh chị phải chú ý điều gì?

  • a) Việc trả lương.
  • b) Thời gian làm việc.
  • c) Thời hạn quy định khi cắt hợp đồng.
  • d) Nghĩa vụ bảo hiểm.

Câu 288

Bei welchem Amt muss man in Deutschland in der Regel seinen Hund anmelden?

  • a) beim Finanzamt
  • b) beim Einwohnermeldeamt
  • c) bei der Kommune (Stadt oder Gemeinde)
  • d) beim Gesundheitsamt

Ở Đức người ta phải đăng ký việc nuôi chó ở nơi nào?

  • a) Sở tài chính.
  • b) Sở đăng ký hộ khẩu.
  • c) Tại địa phương (thành phố hoặc xã).
  • d) Sở y tế.

Câu 289

Ein Mann mit dunkler Hautfarbe bewirbt sich um eine Stelle als Kellner in einem Restaurant in Deutschland. Was ist ein Beispiel für Diskriminierung? Er bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil…

  • a) seine Deutschkenntnisse zu gering sind
  • b) er zu hohe Gehaltsvorstellungen hat.
  • c) er eine dunkle Haut hat
  • d) er keine Erfahrungen im Beruf hat

Một người da đen muốn tìm việc là bồi bàn trong một nhà hàng ở Đức. Ví dụ nào là ví dụ về sự phân biệt miệt thị? Người này không được nhận làm chỉ vì…

  • a) Ít tiếng Đức quá.
  • b) Đòi hỏi lương quá cao.
  • c) Nước da màu tối.
  • d) Không có kinh nghiệm nghề nghiệp.

Câu 290

Sie haben in Deutschland einen Fernseher gekauft. Zu Hause packen Sie den Fernseher aus, doch er funktioniert nicht. Der Fernseher ist kaputt. Was können Sie machen?

  • a) eine Anzeige schreiben
  • b) den Fernseher reklamieren
  • c) das Gerät ungefragt austauschen
  • d) die Garantie verlängern

Anh chị mua một TV ở Đức. Khi về nhà, anh chị mở ra và thấy nó không hoạt động. TV bị hỏng. Anh chị sẽ xử lý thế nào?

  • a) Viết đơn tố cáo.
  • b) Khiếu nại.
  • c) Mang nó đi đổi không cần hỏi ai.
  • d) Gia hạn phiếu bảo hành.

Đáp án

286a, 287c, 288c, 289c, 290b

Câu 291

Warum muss man in Deutschland bei der Steuererklärung aufschreiben, ob man zu einer Kirche gehört oder nicht? Weil…

  • a) es eine Kirchensteuer gibt, die an die Einkommen- und Lohnsteuer geknüpft ist.
  • b) das für die Statistik in Deutschland wichtig ist
  • c) man mehr Steuern zahlen muss, wenn man nicht zu einer Kirche gehört
  • d) die Kirche für die Steuererklärung verantwortlich ist.

Tại sao ở Đức khi khai thuế người ta phải cho biết có theo đạo nào hay không? Vì…

  • a) Có loại thuế nhà thờ, liên quan đến thuế thu nhập và thuế lương.
  • b) Điều đó quan trọng cho việc thống kê ở Đức.
  • c) Phải trả thuế nhiều hơn, nếu họ không theo đạo.
  • d) Nhà thờ chịu trách nhiệm về việc khai thuế.

Câu 292

Die Menschen in Deutschland leben nach dem Grundsaz der religiösen Toleranz. Was bedeutet das?

  • a) Es dürfen keine Moscheen gebaut werden
  • b) Alle Menschen glauben an Gott.
  • c) Jeder kann glauben, was er möchte
  • d) Der Staat entscheidet, an welchen Gott die Menschen glauben

Ở Đức người ta sống theo nguyên tắc độ lượng trong vấn đề tôn giáo. Điều đó có nghĩa là gì?

  • a) Không được phép xây nhà thờ Hồi giáo.
  • b) Tất cả mọi người đều tin vào chúa.
  • c) Mỗi người có tín ngưỡng riêng theo sở thích của mình.
  • d) Nhà nước quyết định con người nên tin vào chúa nào.

Câu 293

Was ist in Deutschland ein Brauch an Ostern?

  • a) Kürbisse vor die Tür stellen
  • b) einen Tannenbaum schmücken
  • c) Eier bemalen
  • d) Raketen in die Luft schießen

Điều gì là một phong tục vào dịp lễ Phục sinh ở Đức (Ostern)?

  • a) Đặt bí ngô trước cửa nhà.
  • b) Trang trí cây thông.
  • c) Vẽ trứng.
  • d) Bắn hỏa tiễn pháo hoa lên không trung.

Câu 294

Pfingsten ist ein…

  • a) christlicher Feiertag.
  • b) deutscher Gedenktag
  • c) internationaler Trauertag
  • d) bayerischer Brauch

Lễ hội Pfingsten (chúa giáng trần) là một…

  • a) Ngày lễ của Thiên chúa giáo.
  • b) Ngày tưởng niệm của Đức.
  • c) Ngày tang lễ quốc tế
  • d) Phong tục vùng Bayern.

Câu 295

Welche Religion hat die europäische und deutsche Kultur geprägt?

  • a) der Hinduismus
  • b) das Christentum
  • c) der Buddhismus
  • d) der Islam

Tôn giáo nào mang dấu ấn văn hóa châu Âu và Đức?

  • a) Đạo Hindu.
  • b) Đạo Thiên chúa.
  • c) Đạo Phật
  • d) Đạo Hồi.

Đáp án

291a, 292c, 293c, 294a, 295b

Câu 296

In Deutschland nennt man die letzten vier Wochen vor Weihnachten…

  • a) den Buß- und Bettag
  • b) das Erntedankfest
  • c) die Adventszeit
  • d) Allerheiligen.

Ở Đức người ta gọi bốn tuần cuối cùng trước Nô el là…

  • a) Ngày sám hối của đạo Tin lành.
  • b) Lễ hội được mùa.
  • c) Mùa đợi (Advent).
  • d) Lễ các thánh.

Câu 297

Aus welchem Land sind die meisten Migranten/ Migrantinnen nach Deutschland gekommen?

  • a) Italien
  • b) Polen
  • c) Marokko
  • d) Türkei

Người nhập cư vào Đức nhiều nhất từ nước nào?

  • a) Ý
  • b) Ba Lan
  • c) Ma rốc cô
  • d) Thổ Nhĩ Kỳ

Câu 298

In der DDR lebten vor allem Migranten aus…

  • a) Vietnam, Polen, Mosambik
  • b) Frankreich, Rumänien, Somalia
  • c) Chile, Ungarn, Simbabwe
  • d) Nordkorea, Mexiko, Ägypten

Chủ yếu là những người nhập cư đến từ… sống ở CHDC Đức.

  • a) Việt Nam, Ba Lan, Sô – ma – li .
  • b) Pháp, Rumani, Sim – ba – bu – ê.
  • c) Chi Lê, Hung- ga- ri, Mô – săm – bic.
  • d) Bắc Triều Tiên, Mexico, Ai – cập.

Câu 299

Wie nennt man die ausländischen Arbeiter, die von der Bundesrepublik in den 50er und 60er Jahren in die Bundesrepublik eingeladen worden sind?

  • a) Schwarzarbeiter / Schwarzarbeiterinnen
  • b) Gastarbeiter / Gastarbeiterinnen
  • c) Zeitarbeiter /Zeitarbeiterinnen
  • d) Schichtarbeiter / Schichtarbeiterinnen.

Công nhân ngoại quốc do CHLB Đức mời sang làm việc trong những năm 50 và 60 được gọi là…

  • a) Người đi làm lậu.
  • b) Thợ khách.
  • c) Công nhân làm việc theo thời vụ.
  • d) Công nhân làm ca.

Câu 300

Aus welchem Land kamen die ersten Gastarbeiter/ Gastarbeiterinnen in die Bundesrepublik Deutschland?

  • a) Italien
  • b) Spanien
  • c) Portugal
  • d) Türkei

Người thợ khách đầu tiên đến CHLB Đức là người nước…

  • a) Ý.
  • b) Tây Ban Nha.
  • c) Bồ Đào Nha.
  • d) Thổ Nhĩ Kỳ.

Đáp án

296c, 297d, 298a, 299b, 300a

Mời các bạn đón xem phần 4

 

BBT tuoitreonline.de

 


 

CÙNG CHUYÊN MỤC

CHIA SẺ
Bài viết trướcTranh giả vẫn được công khai đấu giá?
Bài kếChiến tranh – những mất mát không thể bù đắp
Ông Phạm Mạnh Cường là cử nhân điện ảnh được đào tạo tại trường Điện ảnh Việt Nam và trường đại học Điện ảnh "Konrad Wolf“ Potsdam Babelsberg CHLB Đức. Hiện ông là Phó TBT báo điện tử tuoitreonline.de, Giám Đốc công ty MC- Multimedia Services (Công ty dịch vụ truyền thông đa phương tiện) tại Berlin CHLB Đức. Ông đã có thời gian công tác tại Hãng Phim Truyện Việt Nam số 4 Thụy Khuê Hà nội, 3 năm làm việc cho các đài Truyền hình RTL. ZDF, ORB, ARD... 22 năm liên tục làm việc cho công ty Kinoton GmbH của Đức với chuyên môn: Kỹ sư Service, kiểm định chất lượng âm thanh, hình ảnh (Analog, Digital 3 D) cho Studio hòa âm, lồng tiếng, Grading và rạp chiếu phim trên toàn CHLB Đức và các nước châu Âu. Nhiều lần làm chuyên gia cho Vietnam Studios. 22 năm liên tục là kỹ sư Services cho các liên hoan phim nổi tiếng như Berlinale và Ost Europäische Film festspiele in Cotbus . Hiện ông cũng là cộng tác viên của VOV, VTC10 và BHD tại Việt Nam.